wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lesson 1 - Vowels

Total questions: 19

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

See phiên âm là:

a)

/siːn/

b)

/siː/

c)

/sɔː/

d)

/si/

2.

Agree đọc là

a)

ơ - gờ - ri

b)

a - gờ - ri

c)

ơ - gờ - rin

d)

e - gờ - rin

3.

"Ăn" tiếng anh là gì:

a)

See

b)

Ear

c)

Seat

d)

Eat

4.

Chỗ ngồi, ghế

a)

Seat

b)

Sit down

c)

Seen

d)

Team

5.

"Metre" phiên âm là:

a)

/ˈmiː.tər/

b)

/mis/

c)

/meter/

6.

"Secret" đọc là:

a)

Se - cờ - rét

b)

Si - cờ - rẹt

c)

Si - cờ - rét

d)

Si - cờ - rợt

7.

"Field" nghĩa là:

a)

Nhóm

b)

Bí mật

c)

Đồng ruộng, cánh đồng

d)

Dòng sông, ao hồ

8.

"Miss" nghĩa là:

a)

Bỏ lỡ, trễ tàu

b)

Lắng nghe

c)

Bận rộn

9.

Kinh doanh, buôn bán

a)

busy

b)

System

c)

Building

d)

Business

10.

System nghĩa là:

a)

Tòa nhà

b)

Kinh doanh

c)

Đường

d)

Hệ thống

11.

Trái cây tiếng anh là:

a)

Fruit

b)

Juice

c)

Sugar

d)

Front

12.

Bottle nghĩa là:

a)

Hộp

b)

Chai lọ

c)

Mặt sau

d)

Con chim

13.

Manager đọc là:

a)

Ma - na - dờ

b)

Ma - ni - dờ

c)

Me - nờ - dờ

hoặc

Me - ni - dờ

d)

Me - ni - gờ

14.

Circle đọc là:

a)

Sơ - cồ

b)

Si - cồ

c)

Si - lờ

15.
a)

Jam

b)

Traffic

c)

Map

d)

Plan

16.

Traffic nghĩa là:

a)

Giao thông

b)

Nhà máy

c)

Hình tròn

d)

Kế hoạch

17.

Người quản lý tiếng anh là:

a)

Manager

b)

World

c)

Factory

d)

Sentence

18.

Đồng nghĩa với Check

a)

look at, find

b)

look after, take care of

c)

cross, camera

d)

inspect, examine

19.

Đồng nghĩa với In front of

a)

Across, direct, opposite

b)

Direct, left, right

c)

Across, behind, circle

d)

Opposite, across, behind