Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng 19

Total questions: 32

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

やまにのぼる

a)

ホテルにとまる

b)

Leo núi

c)

Trọ ở khách sạn

2.

ホテルにとまる

a)

やまにのぼる

b)

Trọ ở khách sạn

c)

Leo núi

3.

そうじする

a)

せんたくする

b)

Vệ sinh

c)

Giặt

4.

せんたくする

a)

Giặt

b)

Vệ sinh

c)

Leo núi

5.

きょうしになります

a)

Trở thành giáo viên

b)

Giặt

c)

Leo núi

d)

Vệ sinh

6.

かんじをれんしゅうする

a)

Luyện chữ Hán

b)

Học tập

c)

Trở thành

7.

ごごはねむい

a)

buổi chiều buồn ngủ

b)

buổi sáng buồn ngủ

c)

buổi tối buồn ngủ

8.

かのじょはつよい

a)

Cô ấy mạnh mẽ

b)

Anh ấy yếu đuối

c)

Cô ấy yếu đuối

d)

Anh ấy mạnh mẽ

9.

よわい

a)

Yếu

b)

Mạnh

c)

Khỏe

10.

からだにいい

a)

Tốt cho sức khỏe

b)

Không tốt cho sức khỏe

c)

Mạnh

d)

Yếu

11.

ゴルフをする

a)

Chơi Gôn

b)

Chơi bóng đá

c)

Chơi bóng chày

12.

すもうをみてください

a)

Hãy xem Sumo

b)

Đừng xem Sumo

c)

Không xem Sumo cũng được

d)

Xem Sumo có được không

13.

おちゃをのまなくてもいいです

a)

Hãy uống trà

b)

Không uống trà cũng được

c)

Đừng uống trà

14.

あついひ は、でかけないでください

a)

Ngày nóng thì đừng có ra ngoài

b)

Ngày nóng thì hãy ra ngoài

c)

Cấm ra ngoài

d)

Ra ngoài có được không

15.

からだのちょうしがわるい

a)

Tình trạng sức khỏe xấu

b)

Tình trạng sức khỏe tốt

c)

Tốt

d)

Xấu

16.

いちど 日本へ行ってください

a)

Hãy đến Nhật 1 lần

b)

Đừng đến Nhật

c)

Đi Nhật

17.

いちどもありません

a)

Chưa 1 lần nào cả

b)

Đã 1 lần

c)

1 lần

18.

だんだん じょうずになります

a)

Dần dần trở nên giỏi

b)

Dần dần kém đi

c)

Dần dần yếu đi

d)

Dần dần mạnh lên

19.

もうすぐ あきです。

a)

Sắp mùa thu

b)

Sắp mùa hè

c)

Sắp mùa đông

d)

Sắp mùa xuân

20.

ダイエット

a)

Ăn kiêng

b)

Nóng

c)

Mát mẻ

d)

Lạnh

21.

おかげさまで げんきです。

a)

Nhờ trời tôi vẫn khỏe

b)

Ăn kiêng

c)

Tốt cho sức khỏe

22.

かんぱい

a)

cạn ly/ nâng cốc

b)

Sắp

c)

Nhưng

d)

dần dần

23.

すもうをみたことがありますか。

a)

はい、あります

b)

はい、ありません

c)

いいえ、あります

d)

いいえ、いちどある

24.

日よう日、なにをしますか

a)

せんたくしたり、そうじしたりする

b)

なにもしてください

c)

なにもしないでください

d)

なんでもしなくてもいいです

25.

日本でなにをしたいですか。

a)

りょこうしたり、はなみをみたりしたいです。

b)

なにもすることができます

c)

なんでもしてもいいですか。

26.

つぎのたんじょうびになんさいになりますか。

a)

26さいになります

b)

26さいになってください

c)

26さいにならないでください

27.

ふじさんにのぼったことがありますか。

a)

はい、いちどある

b)

はい、いちどもある

c)

いいえ、あります

d)

はい、ありません

28.

Adj-い  bỏい  + くなります

Adj-な  bỏ な +になります

N + になります

a)

いそがしいなります

b)

ゆうめいになります

c)

おいしいなります

d)

ハンサムなります

29.

Adj-い  bỏい  + くなります

Adj-な  bỏ な +になります

N + になります

a)

いそがしくなります

b)

べんりなります

c)

いしゃなります

d)

あたらしいなります

30.

Adj-い  bỏい  + くなります

Adj-な  bỏ な +になります

N + になります

a)

ぶちょうになります

b)

きょうしなります

c)

あついなります

d)

きれいなります

31.

V1たり、V2たりします

a)

やまにのぼったり、うみでおよいだりしたい

b)

かのじょにでんわしたり、テレビをみます

c)

せんたくしたり、そうじする

32.
a)

きいた / たべた / きた

b)

もちた / みた / した

c)

あいた / かりた / Nした