wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hóa 8 chương 3 mol và tính toán hóa học

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

0,5 mol là lượng chất của:

a)

6.1023 nguyên tử/phân tử chất

b)

23.106 nguyên tử/phân tử chất

c)

3.1023 nguyên tử/phân tử chất

d)

6.1022 nguyên tử/phân tử chất

2.

1,2.1022 nguyên tử sắt thì tương đương với số mol là:

a)

0,4 mol

b)

0,04 mol

c)

0,02 mol

d)

0,2 mol

3.

Khối lượng của 0,56 mol nước là:

a)

1,8 g

b)

18 g

c)

10,08 g

d)

1,08 g

4.

Thể tích mol của chất khí ở đktc là:

a)

2,4 lít

b)

24 lít

c)

22,4 lít

d)

224 lít

5.

Thể tích mol của chất khí ở đk thường là:

a)

24 lít

b)

2,4 lít

c)

22,4 lít

d)

224 lít

6.

Số mol khí oxi có trong 2,4 g khí oxi là:

a)

0,05 mol

b)

0,075 mol

c)

0,75 mol

d)

0,15 mol

7.

Thể tích của 0,15 mol khí Hiđro (đktc) là:

a)

36 lít

b)

3,36 lít

c)

33,6 lít

d)

3,6 lít

8.

Một thanh nhôm có khối lượng là 13,5 g. Vậy số mol nhôm có trong đó là:

a)

0,025 mol

b)

0,25 mol

c)

0,05 mol

d)

0,5 mol

9.

Tính khối lượng của 0,065 mol muối ăn?

a)

3,8025 g

b)

38 g

c)

1,495 g

d)

14,95 g

10.

Công thức liên hệ giữa mol, khối lượng chất và phân tử khối của một chất là:

a)

m= M× n

b)

n = m x M

c)

M = m x n

d)

n = m + M

11.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích của chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

V = n : 24 (lít)

b)

V = n : 22,4 (lít)

c)

V = n x 22,4 (lít)

d)

V = n x 24 (lít)

12.

Số Avogađro có giá trị là

a)

6.1022.

b)

6.1023.

c)

6.1024.

d)

6.1025.

13.

Trong 1 mol H2O có chứa bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

3.106.

b)

9.1023.

c)

12.1023.

d)

6.1023.

14.

Ở đktc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

a)

24 lít.

b)

224 lít.

c)

2,4 lít

d)

22,4 lít

15.

Phải cần bao nhiêu mol nguyên tử C để có 2,4.1023 nguyên tử C?

a)

0,4 mol.

b)

0,45 mol.

c)

2,5 mol.

d)

0,5 mol.

16.

Số nguyên tử sắt có trong 280 gam sắt là

a)

20.1023.

b)

25.1023.

c)

30.1023.

d)

35.1023.

17.

Hãy cho biết 3.1024 phân tử oxi nặng bao nhiêu gam?

a)

80 gam.

b)

160 gam.

c)

64 gam.

d)

32 gam.

18.

Thể tích (đktc) của 280 gam khí nitơ là

a)

112 lít.

b)

224 lít.

c)

336 lít.

d)

448 lít.

19.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

20.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Mêtan(CH4)

b)

Khí cacbon oxit( CO)

c)

Khí Heli(He)

d)

Khí Hiđro (H2)

21.

Khối lượng hỗn hợp khí ở đktc gồm 11,2 lít H2 và 5,6 lít O2

a)

8g

b)

9g

c)

10g

d)

12g

22.

4,48 lít khí CO2 (đktc) có cùng số mol phân tử với:

a)

18g H2O     

b)

3,6g H2O    

c)

1,28g SO2    

d)

6,4g SO2

e)

11,2g CaO