Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 14

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng với từ "最近"

a)

 gần đây, mới đây

b)

rất lâu rồi

c)

gần

d)

vừa mới

2.

"马马虎虎" có phát âm và nghĩa đúng là?

a)

Mámǎ hǔ hū

binhg thường , qua loa đại khái

b)

mǎmǎhǔhǔ

qua loa, bình thường

c)

Mǎmǎ hū hū-

bình thường, qua loa đại khái

d)

Mǎmǎ hū hū

con ngựa và con hổ

3.

"好久不见了" có nghĩa là gì?

a)

rất vui được gặp bạn

b)

lâu rồi gặp lại

c)

Rất lâu, lâu rồi

d)

Lâu rồi không gặp

4.

khai giảng, khai trường, nhập học trong tiếng trung là

a)

开关

b)

官学

c)

开学

d)

开门

5.

刚 -Gāng

có tác dụng để:

a)

nhấn mạnh hành động vừa mới xảy ra

b)

không có nghĩa gì

c)

nhấn mạnh hành động đã xảy ray rất lâu rồi

d)

nhấn mạnh hành động chưa xảy ra

6.

这是什么饮料?

a)

奶茶

b)

牛奶

c)

啤酒

d)

茶叶

7.

điền vào chỗ trống theo trnah gợi ý

“ 我要一杯。。。。”

a)

百事可乐

b)

可口可乐

Kěkǒu kěle

c)

橙汁

Chéngzhī  

d)

啤酒

píjiǔ – bia

8.

这是什么?

a)

百事可乐

b)

牛奶

c)

啤酒

d)

咖啡

9.

自行车 có nghĩa là?

a)

xe máy

b)

xe ô tô

c)

xe đạp

d)

xe bus

10.

Hãy nêu tên 1 loại xe bằng tiếng trung mà bạn biết

(a)