WorksheetsÔN TẬP BÀI 14
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Chọn nghĩa đúng với từ "最近"
gần đây, mới đây
rất lâu rồi
gần
vừa mới
"马马虎虎" có phát âm và nghĩa đúng là?
Mámǎ hǔ hū
binhg thường , qua loa đại khái
mǎmǎhǔhǔ
qua loa, bình thường
Mǎmǎ hū hū-
bình thường, qua loa đại khái
Mǎmǎ hū hū
con ngựa và con hổ
"好久不见了" có nghĩa là gì?
rất vui được gặp bạn
lâu rồi gặp lại
Rất lâu, lâu rồi
Lâu rồi không gặp
khai giảng, khai trường, nhập học trong tiếng trung là
开关
官学
开学
开门
刚 -Gāng
có tác dụng để:
nhấn mạnh hành động vừa mới xảy ra
không có nghĩa gì
nhấn mạnh hành động đã xảy ray rất lâu rồi
nhấn mạnh hành động chưa xảy ra
这是什么饮料?
奶茶
牛奶
啤酒
茶叶
điền vào chỗ trống theo trnah gợi ý
“ 我要一杯。。。。”
百事可乐
可口可乐
Kěkǒu kěle
橙汁
Chéngzhī
啤酒
píjiǔ – bia
这是什么?
百事可乐
牛奶
啤酒
咖啡
自行车 có nghĩa là?
xe máy
xe ô tô
xe đạp
xe bus
Hãy nêu tên 1 loại xe bằng tiếng trung mà bạn biết
(a)
