Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. 你在哪儿学习

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

语言

a)

yǔyán

b)

yùyán

c)

yúyàn

d)

yūyán

2.

"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?

a)

语法

b)

法语

c)

汉字

d)

发音

3.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

dàxué

a)

大学

b)

学校

c)

学习

d)

语言

4.

"Như thế nào" tiếng Trung là gì?

a)

怎么样

b)

怎么

c)

什么

d)

谁

5.

Từ trái nghĩa của "难" là gì?

a)

容易

b)

比较

c)

但是

d)

觉得

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我觉得汉语······难。

a)

比较

b)

但是

c)

语法

d)

容易

7.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是

a)

你是哪个班的学生?

b)

你是学生的哪个班?

c)

你是班的哪个学生?

d)

是你哪个班的学生?

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我······,你们······。

a)

说 / 听

b)

说 / 说

c)

听 / 听

d)

听 / 写

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你们的老师是哪······老师?

a)

位

b)

谁

c)

本

d)

和

10.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语

a)

王老师也是你们的汉语老师吗?

b)

王老师是也你们的汉语老师吗?

c)

王老师也是你们汉语的老师吗?

d)

王老师也是你们的汉语老师?

11.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"

a)

你爸爸妈妈的身体怎么样?

b)

你爸爸妈妈怎么样?

c)

你身体怎么样?

d)

你爸爸妈妈的身体怎么?

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

今天下午我······妈妈打电话。

a)

给

b)

和

c)

写

d)

读

13.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你们 / 学 / 汉语 / 吗 / 都

a)

你们都学汉语吗?

b)

你们学都汉语吗?

c)

你们汉语都学吗?

d)

汉语都学你们吗?

14.

Giáo sư trong tiếng Trung được gọi là?

a)

秘书

b)

校长

c)

教授

d)

老师

15.

Điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau

A: 对不起

B: 。。。。

a)

谢谢

b)

没关系

c)

不客气

d)

没什么

16.

chọn đáp án đúng miêu tả các hành động tương ứng trong tranh

a)

A. 听

B. 说

C. 读

D. 写

b)

A. 听

B. 读

C. 说

D. 写

c)

A. 听

B. 说

C. 写

D. 读

d)

A. 听

B. 说话

C. 写

D. 读

17.

ISắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:

爸爸/好/妈妈/很/我/都/身体。

a)

爸爸妈妈我身体都很好。

b)

我身体爸爸妈妈都很好。

c)

我爸爸妈妈身体都很好。

d)

我爸爸妈妈都很好身体。

18.

Sắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:

的/王老师/电话/多少/是/号码?

a)

王老师电话的号码是多少?

b)

王老师的电话号码是多少?

c)

电话号码的王老师是多少?

d)

王老师的号码电话是多少?

19.

Sắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:

姐姐/我/不/营业员/是。

a)

姐姐我不是营业员。

b)

我姐姐不是营业员。

c)

我姐姐是不营业员。

d)

营业员是不我姐姐。

20.

Sắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:

要/铅笔/买/本/支/我/和/三/两/本子。

a)

我要买三

支铅笔和两本本子。

b)

我要买三

支本子和两本铅笔。

c)

我要买两三

支铅笔和本本子。

d)

我要和买三

支铅笔两本本子。