Worksheets12. 你在哪儿学习
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
语言
yǔyán
yùyán
yúyàn
yūyán
"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?
语法
法语
汉字
发音
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
dàxué
大学
学校
学习
语言
"Như thế nào" tiếng Trung là gì?
怎么样
怎么
什么
谁
Từ trái nghĩa của "难" là gì?
容易
比较
但是
觉得
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语······难。
比较
但是
语法
容易
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是
你是哪个班的学生?
你是学生的哪个班?
你是班的哪个学生?
是你哪个班的学生?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我······,你们······。
说 / 听
说 / 说
听 / 听
听 / 写
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你们的老师是哪······老师?
位
谁
本
和
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语
王老师也是你们的汉语老师吗?
王老师是也你们的汉语老师吗?
王老师也是你们汉语的老师吗?
王老师也是你们的汉语老师?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"
你爸爸妈妈的身体怎么样?
你爸爸妈妈怎么样?
你身体怎么样?
你爸爸妈妈的身体怎么?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天下午我······妈妈打电话。
给
和
写
读
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你们 / 学 / 汉语 / 吗 / 都
你们都学汉语吗?
你们学都汉语吗?
你们汉语都学吗?
汉语都学你们吗?
Giáo sư trong tiếng Trung được gọi là?
秘书
校长
教授
老师
Điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau
A: 对不起
B: 。。。。
谢谢
没关系
不客气
没什么
chọn đáp án đúng miêu tả các hành động tương ứng trong tranh
A. 听
B. 说
C. 读
D. 写
A. 听
B. 读
C. 说
D. 写
A. 听
B. 说
C. 写
D. 读
A. 听
B. 说话
C. 写
D. 读
ISắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:
爸爸/好/妈妈/很/我/都/身体。
爸爸妈妈我身体都很好。
我身体爸爸妈妈都很好。
我爸爸妈妈身体都很好。
我爸爸妈妈都很好身体。
Sắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:
的/王老师/电话/多少/是/号码?
王老师电话的号码是多少?
王老师的电话号码是多少?
电话号码的王老师是多少?
王老师的号码电话是多少?
Sắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:
姐姐/我/不/营业员/是。
姐姐我不是营业员。
我姐姐不是营业员。
我姐姐是不营业员。
营业员是不我姐姐。
Sắp xếp từ cho trước thành câu hoàn chỉnh:
要/铅笔/买/本/支/我/和/三/两/本子。
我要买三
支铅笔和两本本子。
我要买三
支本子和两本铅笔。
我要买两三
支铅笔和本本子。
我要和买三
支铅笔两本本子。
