Worksheets11. 我们都是留学生
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
"Thư ký" tiếng Trung là gì?
校长
教授
秘书
学生
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我要去中国······。
留学
买饭
喝酒
去哪儿
"Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam" là:
我们也是越南留学生
我们也是留学生越南
我们都是越南留学生
我们都是留学生越南
”Bạn đi Trung Quốc không?" là:
你去中国不中国?
你去不去中国?
你去中国不中国吗?
你去中国不中国吗?
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
先
xiān
xián
xiǎn
xiàn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这······教授很好。
位
本
俩
先
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
先
xiān
xián
xiǎn
xiàn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这······教授很好。
位
本
俩
先
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Tôi giới thiệu trước một chút."
我先介绍一下儿。
我介绍一下儿。
我介绍先一下儿。
先我介绍一下儿。
"Hiệu trưởng" tiếng Trung là gì?
校长
教授
秘书
学生
Chọn đáp án chính xác:
你也是越南学生吗?
不是。
不要。
要。
好。
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
俩
liǎ
liǎng
liǎn
liàng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我要去中国······。
留学
买饭
喝酒
去哪儿
Câu này đúng hay sai:
你们也都是越南学生吗?
Đúng
Sai
他们是谁?
学生
留学生
学校
学习
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
yě
也
都
俩
先
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
这两位是美国人,他叫麦克,她叫玛丽。
Hai vị này là người Mỹ, anh ấy là Mike, cô ấy là Marry.
Hai người này là người Anh, anh ấy là Mike, cô ấy là Marry.
Đây là người Mỹ, anh ấy là Mike, cô ấy là Marry.
Hai vị này là người Mỹ, cô ấy là Mike, anh ấy là Marry.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
这两位是美国人,他叫麦克,她叫玛丽。
Hai vị này là người Mỹ, anh ấy là Mike, cô ấy là Marry.
Hai người này là người Anh, anh ấy là Mike, cô ấy là Marry.
Đây là người Mỹ, anh ấy là Mike, cô ấy là Marry.
Hai vị này là người Mỹ, cô ấy là Mike, anh ấy là Marry.
Chọn đáp án đúng: 你找谁?
A. 我找王老师的办公室。
B。王老师在吗?
C.我要买苹果。
D。这是我朋友。
Chọn đáp án đúng:
这是什么号码?
A.这是电话。
B。这是我家。
C.这是我号码。
D。这是电话号码。
Chọn đáp án đúng:
你家的电话号码是。。。?
A.多少
B。什么
C.多少号
D。几
Chọn đáp án đúng:
1. 你住。。。号楼?
A.哪儿
B。哪
C.什么
D。几
Chọn đáp án đúng:
请问,麦克在吗?
A.他去学校了。
B。张东不在
C.今天她不在学校。
D。我不知道她在家
