wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TAG QUESTIONS

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

khi chủ ngữ của mệnh đề là đại từ bất định: No one/nobody/anyone/anybody/

everyone/everybody/someone/somebody thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là?

a)

A. it

b)

B. they

c)

C. he

d)

D. we

2.

khi phần mệnh đề chứa các từ: never, hardly, few, little thì câu hỏi đuôi ở dạng...

a)

A. khẳng định

b)

B. phủ định

c)

C. cả 2 dạng

d)

D. không dạng nào

3.

khi chủ ngữ là: nothing/anything/something/

Everything thì chủ ngữ của phần đuôi là...

a)

A. they

b)

B. he

c)

C. there

d)

D. it

4.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

5.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

6.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

7.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

8.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

9.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

10.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

11.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

12.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

13.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

14.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

15.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cats

b)

beds

c)

doors

d)

plays

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

worked

b)

stopped

c)

wanted

d)

forced

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

failed

b)

reached

c)

absorbed

d)

solved

19.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

20.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

21.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

22.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

23.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

24.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

25.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

26.

Chủ ngữ là “everyone/ everybody, someone/ somebody, anyone/ anybody, no one/ nobody…” thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là

a)

it

b)

we

c)

they

d)

he or she

27.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

28.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

29.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

30.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

31.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

32.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

33.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

34.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

35.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

36.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

37.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

38.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

39.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

40.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

41.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

42.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

43.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

44.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

45.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may

46.

Peter: “How do you do?”

Mary: “____________”

a)

Yeah, OK.

b)

Not too bad

c)

How do you do?

d)

I’m well. Thank you

47.

Lam: “Bye!”

Lan: “__________”

a)

See you lately.

b)

See you later.

c)

Thank you.

d)

Meet you again.

48.

John: “I’ve passed my final exam.”

Tom: “_____________”

a)

Good luck.

b)

It’s nice of you to say so

c)

That’s a good idea

d)

Congratulations!

49.

Peter: “I enjoy listening to pop music.”

Maria: “_____________"

a)

I’m, too.

b)

I don’t

c)

So do I

d)

Neither do I

50.

Mary: “That’s a very nice skirt you’re wearing.”

Julia: “__________”

a)

That’s nice.

b)

I like it.

c)

I’m glad you like it

d)

That’s all right

51.

James: “Sorry I’m late.”

Bob: “_____________”

a)

OK.

b)

Don’t worry

c)

Hold the line, please.

d)

Go ahead

52.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

53.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

54.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

55.

1. When I was a child, I_________ the violin.

a)

was playing

b)

am playing

c)

played

d)

play

56.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

57.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

58.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

59.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

60.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

61.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

62.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

63.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

64.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

65.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

66.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

67.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

68.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

69.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

70.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

71.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

72.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

73.

Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

75.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

76.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

77.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

78.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

79.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

80.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

81.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

82.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

83.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

84.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

85.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

86.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

87.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

88.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

89.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

90.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

91.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may