wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Áo sơ mi ?

(a)  

2.

Cho mượn (v) ?

a)

かります

b)

かします

c)

かえります

d)

かえします

3.

でんわ__かけます:Gọi điện thoại

a)

b)

c)

d)

4.

ならいます?

a)

dạy

b)

học

c)

gửi

d)

cắt

5.

Cắt (v) ?

(a)  

6.

わたしはせんせい__ほん__もらいました。

a)

が・に

b)

を・に

c)

に・を

d)

に・が

e)

が・を

7.

Cho (v)?

a)

おくります

b)

あげます

c)

もらいます

d)

かけます

8.

はし__ごはんをたべます。

a)

b)

c)

d)

9.

Dĩa

a)

ナイフ

b)

フォック

c)

フォーク

d)

スプーン

e)

スプン

10.

Cái kéo ?

(a)  

11.

Vé (n) ?

a)

きっぷ

b)

きふ

c)

きっふ

d)

きぶ

12.

Máy đánh chữ

a)

ワープロ

b)

ファックス

c)

パンチ

d)

パソコン

13.

Cục tẩy ?

a)

かみ

b)

けしゴム

c)

セロテープ

d)

ホッチキス

14.

Đồ đạc, hành lý ?

(a)  

15.

Bố ? ( cách gọi lịch sự )

(a)  

16.

Đổi , chuyển tàu (xe)

a)

のりかえる

b)

のりすごす

c)

のりこす

d)

のりおくれる

17.

Nhường

a)

許す(ゆるす)

b)

譲る(ゆずる)

c)

ゆらす

d)

許す(ゆるす)

18.

上り:Phía trên ( vùng)

a)

あがり

b)

のぼり

c)

くだり

d)

さがり

19.

Điểm cuối ( xe, tàu)

a)

しゅうてん

b)

しょうてん

c)

しょうでん

d)

しゅうでん

20.

急行

a)

きゅうこう

b)

きゅうこ

c)

きゅこ

d)

きゅこう

21.

Đến nơi ?

a)

通過する

b)

停車する

c)

発車する

d)

到着する

22.

「ねんがじょう」 là gì

a)

thiệp chúc mừng sinh nhật

b)

bao lì xì

c)

thiệp chúc mừngnăm mới

d)

thiệp mừng cưới

23.

「chơi bóng đá」 tiếng Nhật là

(a)  

24.

(chúng ta)「cùng nghỉ một lát đi」 tiếng Nhật là ..

(a)  

25.

Dịch sang tiếng Nhật :

「 (bạn) có cùng ăn trưa với tôi không」

「vâng, chúng ta cùng ăn nhé」

(a)  

26.

Dịch sang tiếng Nhật :

[ Tôi đã mua sách ở nhà ga]

(a)  

27.

この店は店員もお客さんもベトナム人         ★     

a)

1. かのようだ

b)

2.ばかりで

c)

3.まるで

d)

4.ベトナムに来た

28.

〜ということ/とのことだ

a)

Cứ mỗi lần

b)

Nghe nói

c)

Cứ như thể là

d)

Hình như là

29.

〜と言われている

a)

Người ta nói là

b)

Nói là

c)

Nghe nói

d)

Hình như

30.

13は不吉な数と( )。

a)

言われている

b)

ということ

c)

言う

d)

というと

31.

〜とか

a)

Hay là

b)

Như là

c)

Tôi nghe được rằng

d)

Hoặc là

32.

〜Nghe nói là/

Thấy bảo là

a)

〜たびに

b)

〜とか

c)

〜ていく

d)

〜と言う

33.

〜かのような/ かのように/ かのようだ

a)

Hình như

b)

Có lẽ là

c)

Nghe nói

d)

Cứ như thể là

34.

春になると一面に花が咲き、まるで赤いじゅうだんを敷き詰めた( )。

a)

かのようだった

b)

ようだった

c)

ような

d)

かのように

35.

田中さんは怒って教室を出て( )。

a)

行って

b)

行く

c)

行った

d)

行かせる

36.

友達に聞いたところでは、          ★      

a)

1 .今年は

b)

2.ということだ

c)

3.中止になりそうだ

d)

4.花火大会が

37.

新型コロナウイルス流行の影響で、         ★       だ。

a)

1.スーツの売れ行きが

b)

2.在宅勤務が

c)

3.多くなり

d)

4.悪くなっている

ということ

38.

この店は店員もお客さんもベトナム人         ★     

a)

1. かのようだ

b)

2.ばかりで

c)

3.まるで

d)

4.ベトナムに来た

39.

Người yêu cậu là người như thế nào?

a)

恋人ってどんな人?

b)

恋人がどんな人?

c)

どんな恋人?

d)

恋人はどう?

40.

Kinh tế Việt Nam sẽ ngày càng phát triển hơn nữa.

a)

ベトナムはますます発展していく。

b)

ベトナムはますます発展してくる。

c)

ベトナムはますます発展している

d)

ベトナムはますます発展していった。

41.

〜かのように、。。。

a)

Cứ mỗi lần

b)

Cứ như thể là

c)

Hình như là

d)

Nghe nói là

42.

Mà gọi là

   

a)

って

b)

ということだ

c)

という

d)

そうだ

Similar Resources on Wayground