wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E7-UNIT2: HEALTHY LIVING

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

What does the phrase "put on weight" mean in Vietnamese?

a)

giảm giá

b)

giảm cân

c)

lên cân

d)

tăng kích thước

2.

"mụn" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

3.

Name the health problem in the picture.

(a)  

4.

Name the health problem in the picture.

(a)  

5.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là......

a)

always, usually, often, sometimes, never

b)

now, at the moment, at present

c)

everyday, evey morning, every month

d)

yesterday, last night

6.

Ta sẽ chia động từ ở dạng V (s, es) khi chủ ngữ là......

a)

He, She, It

b)

Nam

c)

We, They

d)

My teacher

7.

Trong các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp?

a)

Do she study English at school?

b)

Everyday, I goes to school by bike.

c)

My mother always cooks dinner at 5 p.m

d)

Phong don't have schoolbag.

8.

This is my new school. Wow! It (have) (a)   a large playground.

9.

You (like).........playing with your friends?

a)

You like playing with your friends?

b)

You likes playing with your friends?

c)

Does you like playing with your friends?

d)

Do you like playing with your friends?

10.

I play football but my friend Phong (not play)...... football.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

aren't play

d)

isn't play

11.

Công thức khẳng định của động từ trong thì HIỆN TẠI ĐƠN....

a)

S + V + O

b)

S + V(s,es) + O

c)

S + be + V-ing + O

d)

S + V-ed + O

12.

Trong các câu sau, những câu nào sai ngữ pháp?

a)

Duy and Nam lives near here.

b)

Vy and Linda are early.

c)

Mr. Quang teaches Duy science.

d)

Marry and I am close friends.

13.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

14.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

15.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
16.
Mary _______________ to John on the phone every day. 
a)
talked 
b)
is talking 
c)
talks 
17.
We _______________ lunch in the cafeteria every day. 
a)
are eating 
b)
eats
c)
eat
18.

They ______ dinner at 6 every day.

a)

are eating

b)

eat

c)

eats

d)

ate

19.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
20.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
21.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
22.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
23.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
24.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

25.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

26.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

27.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

28.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

29.

His friend ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

30.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

31.

______you_______(visit) your grandparents on Sundays?

a)

Do - visit

b)

Does - visit

c)

Do - visits

d)

Does - visits

32.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

33.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

34.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

35.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

36.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

37.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

38.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

39.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

40.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

41.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

42.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

43.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

44.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

45.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

46.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

47.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

48.

brush / I / always / teeth / my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

49.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

50.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

51.

We sometimes ....................................... books

a)

is reading

b)

read

c)

doesn´t read

d)

are reading

52.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

53.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

54.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushing

55.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read