wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS Đảng 2

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền thân nào?

a)

Cả tất cả đều đúng

b)

Tân Việt Cách mạng Đảng

c)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên

d)

Việt Nam Cách mạng Đồng Chí Hội

2.

Câu 2: Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

a)

Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

b)

An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

c)

Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng

d)

Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên Đoàn

3.

Câu 3: Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam đã thông qua mấy văn kiện?

a)

3 Văn kiện

b)

5 Văn kiện

c)

4 Văn kiện

d)

6 Văn kiện

4.

Câu 4: Trước khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược (1858), xã hội Việt Nam có những giai cấp cơ bản nào?

a)

Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

Nông dân và tri thức

c)

Địa chủ phong kiến và công nhân

d)

Công nhân và nông dân

5.

Câu 5: Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách gì về văn hoá xã hội để cai trị nước ta?

a)

Bế quan toả cảng

b)

Ngu dân

c)

Đốt sách chôn Nho

d)

Chia để trị

6.

Câu 6: Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Nguyễn Ái Quốc - từ

người yêu nước trở thành người cộng sản?

a)

Gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam tới Hội nghị Véc-xây

b)

Ra đi tìm đường cứu nước.

c)

Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế III và tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp

d)

Đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lênin

7.

Câu 7: Hoạt động nào dưới đây của Nguyễn Ái Quốc có ý nghĩa là sự chuẩn bị về mặt tổ chức cho việc thân

a)

Mở các lớp huấn luyện chính trị nhằm đào tạo cán bộ cho cách mạng Việt Nam (từ năm 1925 -1927)

b)

Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12/1920)

c)

Chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản (2/1930)

d)

Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6/1925)

8.

Câu 8: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam ngày 3/2/1930 đã xác định giai cấp nào là lực lượng lãnh đạo cách mạng?

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

9.

Câu 9: Tháng 3/1938, Đảng quyết định thành lập tổ chức nào để tập hợp rộng rãi lực lượng đông đảo nhân dân chống phát-xít và tay sai phản động?

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

b)

Mặt trận Liên Việt

c)

Mặt trận Thống nhất Dân tộc phản đế Đông Dương

d)

Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương

10.

Câu 10: Để làm tiền đề cho cuộc Tổng khởi nghĩa Tháng 8/1945, chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã đề ra chủ trương nào dưới đây?

a)

Phát động phong trào kháng chiến kiến quốc

b)

Phát động tổng khởi nghĩa

c)

Phát động khởi nghĩa từng phần

d)

Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước

11.

Câu 11: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời vào thời gian nào?

a)

15/10 / 1930

b)

22/12/1944

c)

27/11 / 1954

d)

30/12 /1940

12.

Câu 12: Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (3/1945) đã xác định kẻ thù cụ thể trước mắt, duy nhất của nhân dân Đông Dương là:

a)

Quân Tưởng

b)

Quân Nhật

c)

Quân Đức

d)

Quân Pháp

13.

Câu 13: Đảng đã xác định thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 tồn tại

trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương

b)

Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông dương

c)

Từ sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương đến trước khi quân Nhật đầu hàng

quân đồng minh

d)

Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương

14.

Câu 14: Ngày 16/8/1945, Đại hội quốc dân họp tại Tân Trào (Tuyên Quang) đã quyết định thành lập tổ chức nào?

a)

Mặt trận Việt Minh

b)

Mặt trận Nhân dân Đông Dương

c)

Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc

d)

Uy ban giải phóng dân tộc Việt Nam

15.

Câu 15: Cách mạng giành chính quyền ở Hà Nội trong Cách mạng Tháng Tám nổ ra vào thời gian nào?

a)

25/8/1945

b)

23/8/1945.

c)

18/8/1945

d)

19/8/1945

16.

Câu 16: Phương pháp đấu tranh cơ bản trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là:

a)

Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị

b)

Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh báo chí

c)

Kết hợp đấu tranh ngoại giao với đấu tranh chính trị

d)

Kết hợp đấu tranh vũ trang với đấu tranh ngoại giao

17.

Câu 17: Hội ghị Trung ương 6 (11/1939) họp ở đâu?

a)

Thái Nguyên

b)

Đình Bảng (Bắc Ninh)

c)

Tân trào (Tuyên Quang)

d)

Bà Điểm (Gia Định)

18.

Câu 18 : Từ khi ra đời đến nay Đảng ta có bao nhiêu cương lĩnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Câu 19: Trong các nhà yêu nước tiêu biểu cho phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX được kể sau đây, ai là người đại biểu cho xu hướng cải cách?

a)

Phan Châu Trinh

b)

Phan Bội Châu

c)

Đề Thám

d)

Hàm Nghi

20.

Câu 20: Hội nghị Ban Chấp hành TƯ Đảng 5/1941 họp ở đâu? Do ai chủ trì ?

a)

Bắc Cạn- Trường Chinh

b)

uyên Quang- Nguyễn Ái Quốc

c)

Cao Bằng- Nguyễn Ái Quốc

d)

Cao Bằng- Trường Chinh

21.

Câu 21: Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương vào thời gian nào ?

a)

9/3 / 1944

b)

3/9 / 1944

c)

3/9/1945

d)

9/3 / 1945

22.

Câu 22: Hình thức tổ chức và biện pháp đấu tranh trong giai đoạn 1936 – 1939 của Đảng Cộng sản Đông Dương là gì?

a)

Bí mật, bất hợp pháp

b)

Công khai, hợp pháp

c)

Nửa công khai, nửa hợp pháp

d)

Tất cả các hình thức trên

23.

Câu 23: Việc đưa hội viên vào nhà máy, hầm mỏ, đồn điền để rèn luyện lập trường, quan điểm giai cấp công nhân, truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào phong trào cách mạng Việt Nam là chủ trương của phong trào nào?

a)

Chống sưu thuế

b)

Nông dân Yên Thế

c)

Vô sản hóa

d)

Cần Vương

24.

Câu 24: Nhận thức mới của Đảng về mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và dân chủ được thể hiện trong văn kiện nào?

a)

Tài liệu Chung quanh vấn đề chiến sách mới (10/1936)

b)

Văn kiện Hội nghị Trung ương tháng 03/1937

c)

Chương trình hành động của Đảng cộng sản Đông Dương

d)

Tác phẩm Tự chỉ trích của Nguyễn Văn Cừ

25.

Câu 25: Mặt trận Việt Minh ra Tuyên ngôn về sự đời của Mặt trận vào thời gian nào?

a)

Tháng 10/1941

b)

Tháng 6/1941

c)

Tháng 11/1941

d)

Tháng 5/1941

26.

Câu 26: Văn kiện nào của Đảng nêu ra phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là " tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản"?

a)

Luận cương chính trị (10/1930)

b)

Chung quanh vấn đề chiến sách mới của Đảng (10/1936)

c)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930)

d)

Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh (18/11/1930)

27.

Câu 27: Hồ Chí Minh về nước trực tiếp lãnh đạo phong trào Cách mạng từ ngày, tháng, năm nào?

a)

28 - 01 - 1941

b)

28-01-1940

c)

28-01-1943

d)

28 - 01 - 1942

28.

Câu 28: Lần đầu tiên Đảng ta khẳng định quyền bình đẳng nam nữ, giáo dục phổ thông trong:

a)

Cương lĩnh chính trị 2/1930

b)

Luận cương chính trị 10/1930

c)

Chính cương của Đảng lao động Việt Nam 2/1951

d)

Tuyên ngôn độc lập 9/1945

29.

Câu 29: Trong những điểm sau đây nói về chính sách cai trị của thực dân Pháp, điểm nào sai ?

a)

Thực hiện khẩu hiệu: tự do, bình đẳng, bác ái ở nước ta.

b)

Chia Việt Nam ra thành ba xứ để cai trị: Bắc Kỳ, Trung Kỳ, Nam Kỳ

c)

Chính sách khai thác thuộc địa

d)

Thực hiện chính sách dung túng, duy trì các hủ tục lạc hậu trong nhân dân ta.

30.

Câu 33: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vào thời gian nào?

a)

Năm 1937

b)

Năm 1939

c)

Năm 1940

d)

Năm 1938

31.

Câu 34: Ai là người viết tác phẩm “Tự chỉ trích” ?

a)

Phan Đăng Lưu

b)

Lê Hồng Phong

c)

Nguyễn Văn Cừ

d)

Hà Huy Tập

32.

Câu 35: Mặt trận Việt Minh ra Tuyên ngôn về sự ra đời của Mặt trận vào thời gian nào ?

a)

Tháng 6/1941

b)

Tháng 5/1941

c)

Tháng 11/1941

d)

Tháng 10/1941

33.

Câu 36: Hội nghị nào dưới đây đã quyết định phát động toàn dân nổi dậy Tổng khởi nghĩa giành chính quyền ?

a)

Hội nghị Tổng bộ Việt Minh

b)

Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng

c)

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng

d)

Hội nghị toàn quốc của Đảng

34.

Câu 37: Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng giai đoạn 1936-1939 là gì ?

a)

Các quyền dân chủ đơn sơ

b)

Độc lập dân tộc

c)

Ruộng đất cho dân cày

d)

Tất cả các mục tiêu trên

35.

Câu 1: Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" ra đời khi nào?

a)

9/3 / 1945

b)

12/3 / 1945

c)

12/3 / 1946

d)

9/3 / 1946

36.

Câu 5: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc ra đời ngày, tháng, năm nào?

a)

26/11 / 1945

b)

25/11 / 1945

c)

26/11 / 1946

d)

25/11 / 1946

37.

Câu 6: Kỳ họp Quốc hội thứ nhất thành lập chính phủ đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hoà khi nào?

a)

3/3 / 1945

b)

3/2 / 1946

c)

2/3 / 1946

d)

3/4 / 1946

38.

Câu 7: Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết ở đâu?

a)

Ma Cao

b)

Pari

c)

Trùng Khánh

d)

Hương Cảng

39.

Câu 8: Hiệp định sơ bộ được Hồ Chí Minh ký với G. Xanhtơny vào thời gian nào?

a)

19/12 / 1946

b)

6/3 / 1946

c)

3/6 / 1946

d)

14/9 / 1946

40.

Câu 9: Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi là ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Trường Chinh

41.

Câu 10: Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp

a)

Biên Giới

b)

Việt Bắc

c)

Trung Du

d)

Hà Nam Ninh

42.

Câu 11: Việt Nam đã bắt đầu đặt quan hệ ngoại giao với Trung Quốc, Liên Xô và một số nước khác vào thời điểm nào?

a)

1953

b)

1945

c)

1948

d)

1950

43.

Câu 13: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai đã bầu ai làm Tổng Bí thư đảng Lao Động Việt Nam?

a)

Lê Duẩn

b)

Hồ Chí Minh

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Trường Chinh

44.

Câu 14: Ngày 8-5-1954, Hội nghị Giơnevơ bàn về chấm dứt cuộc chiến tranh ở Đông Dương khai mạc và kết thúc ngày:

a)

22/7 / 1954

b)

19/7/1954

c)

20/7 / 1954

d)

21/7 / 1954

45.

Câu 16: Đảng ta quyết định ra hoạt động công khai vào thời gian nào?

a)

11/1945

b)

2/1951

c)

7/1954

d)

12/1946

46.

Câu 17: Kẻ thù chính được xác định trong chỉ thị “kháng chiến kiến quốc” là:

a)

Quân Nhật

b)

Quân Tưởng

c)

Quân Mỹ

d)

Quân Pháp

47.

Câu 18: Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương vào thời gian nào?

a)

3/9 / 1945

b)

9/3 / 1944

c)

3/9 / 1944

d)

9/3 / 1945

48.

Câu 19: Chiến lược Chiến tranh đơn phương của đế quốc Mỹ ở miền Nam diễn ra trong giai đoạn ?

a)

1954-1959

b)

1965-1968

c)

1954-1960

d)

1960-1965

49.

Câu 20: Câu nói: “Chiến tranh có thể kéo dài năm năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa. Hà Nội,

Hải phòng và một số thành phố, xí nghiệp có thể bị tàn phá, song nhân dân Việt Nam quyết không sợ! Không có gì quý hơn độc lập, tự do. đến ngày thắng lợi nhân dân ta sẽ xây dựng lại đất nước ta đàng hoàng hơn, to đẹp hơn!” của Chủ tịch Hồ Chí Minh viết thời gian nào, trong tác phẩm nào?

a)

Mỹ nhất định thua 1-2-1966

b)

Lời kêu gọi Ngày 17- 7- 1966

c)

Di Chúc Ngày 10- 5-1969

d)

Di Chúc Ngày 10- 5-1968

50.

Câu 21: Trong chiến tranh ở Việt Nam, Mỹ đã sử dụng mấy chiến lược chiến tranh?

a)

4 chiến lược

b)

2 chiến lược

c)

3 chiến lược

d)

5 chiến lược

51.

Câu 22: Ngày 25/11/1945, Ban Thường vụ TW ra Chỉ thị:

a)

“Hòa để tiến”

b)

“Kháng chiến, kiến quốc”

c)

“Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta"

d)

“Toàn dân kháng chiến”

52.

Câu 23: Hội nghị nào của Đảng mở đường cho phong trào " Đồng khởi" ở miền Nam năm 1960?

a)

Hội nghị Trung ương 13 - Khoá II của Đảng (12-1957)

b)

Hội nghị Trung ương 12 - Khoá II của Đảng (3-1957)

c)

Hội nghị Trung trong 15 - Khoá II của Đảng (1-1959)

d)

Hội nghị Trung ương 14 - Khoá II của Đảng (11-1958)

53.

Câu 24: Dự thảo "Đề cương cách mạng miền Nam" được viết vào thời gian nào?

a)

8/1954

b)

8/1955

c)

8/1957

d)

8/1956

54.

Câu 25: Hồ Chí Minh được bầu giữ chức vụ Chủ tịch Đảng từ thời điểm nào ?

a)

8/1945 (Hội nghị toàn Quốc của Đảng ở Tân Trào)

b)

5/1941 (Hội nghị BCHTW lần 8 khóa I)

c)

9/1960 (Đại hội ĐBTQ lần III)

d)

2/1951 (Đại hội ĐBTQ lần II)

55.

Câu 26: Mệnh lệnh “Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa, tranh thủ từng phút, từng giờ, xốc tới mặt trận, giải phóng miền Nam, quyết chiến và toàn thắng” là của ai?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Tổng Bí Thư Trường Chinh

c)

Đại tướng Nguyễn Chí Thanh

d)

Đại tướng Võ Nguyên Giáp

56.

Câu 27: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), ai được bầu làm Bí thư thứ nhất?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Tổng Bí Thư Trường Chinh

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Lê Duẩn

57.

Câu 28: Mặt trận Dân tộc giải phóng Miền nam Việt Nam ra đời vào thời gian nào, tại đâu ?

a)

Tháng 2/ 1966, ở Sài Gòn

b)

Tháng 10/1959, ở Tây Nguyên

c)

Tháng 1/1960, ở Bến Tre

d)

Tháng 12/1960, ở Tây Ninh

58.

Câu 29: Khái niệm “3 mũi giáp công” trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước dùng để chỉ:

a)

Chính trị, quân sự, binh vận

b)

Chính trị, quân sự, văn hóa

c)

Chính trị, quân sự, kinh tế

d)

Chính trị, quân sự, ngoại giao

59.

Câu 30: Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa được Quốc hội thông qua vào tháng, năm nào?

a)

3/1946

b)

6/1946

c)

8/1946

d)

11/1946

60.

Câu 31: Lần đầu tiên nhân dân cả nước bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp vào ngày, tháng, năm nào?

a)

2/9/1945

b)

6/3/1946

c)

6/1/1946

d)

25/11/1945

61.

Câu 32: Những văn kiện nào dưới đây được coi như Cương lĩnh kháng chiến của Đảng ta?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Trung ương Đảng

c)

Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Tổng bí thư Trường Chinh

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

62.

Câu 33: Trong nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược. “Chủ trương kháng chiến toàn dân” là thuộc về:

a)

Tính chất kháng chiến

b)

Mục đích kháng chiến

c)

Phương châm tiến hành kháng chiến

d)

Chính sách kháng chiến

63.

Câu 34: Chính cương của Đảng lao động Việt Nam được thông qua tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (tháng 2-1951) đã nêu lên 3 nhiệm vụ cơ bản của Cách mạng Việt Nam khi đó. Nhiệm vụ nào sau đây không phải là của giai đoạn lúc đó?

a)

Phát triền chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho chủ nghĩa xã hội.

b)

Đánh đuổi bọn đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc.

c)

Giành chính quyền về tay nhân dân, giành độc lập cho dân tộc.

d)

Xóa bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng.

64.

Câu 35: Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau cách mạng tháng Tám năm 1945

a)

Xóa bỏ văn hóa thực dân nô dịch phản động

b)

Bình dân học vụ

c)

Xây dựng nếp sống văn hóa mới

d)

Bài trừ các tệ nạn xã hội

65.

Câu 36: Đế quốc Mỹ đã đưa quân viễn chinh trực tiếp tham chiến ở Việt Nam vào khi nào?

a)

1963

b)

1966

c)

1965

d)

1964

66.

Câu 37: Câu nói: “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” được Hồ Chí Minh viết vào thời gian nào?

a)

10/5/1968

b)

10/5/1969

c)

17/7/1966

d)

1/2/1966

67.

Câu 38: Tư tưởng chỉ đạo nào sau đây là của Đảng ta đối với cuộc đấu tranh ở miền Nam được thể hiện trong các Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 11 và lần thứ 12 (năm 1965)?

a)

Kết hợp tiến công quân sự với nổi dậy của quần chúng, đánh bại âm mưu Việt Nam hóa chiến tranh của địch.

b)

Nắm vững thời cơ, kiên quyết tiến công và nổi dậy buộc đối phương phải ngồi vào bàn đàm phán với ta

c)

Giữ vững và phát triển thể tiến công, kiên quyết tiến công và liên tục tiến công

d)

Thực hiện phương châm đánh cho Mỹ cút, đánh cho Ngụy nhào

68.

Câu 39: Chỉ thị Kháng chiến kiến quốc của Trung ương Đảng ngày 25/11/1945, xác định nhiệm vụ nào là trung tâm, bao trùm nhất?

a)

. Bài trừ nội phản

b)

Cũng cổ, bảo vệ chính quyền cách mạng

c)

Cải thiện đời sống nhân dân

d)

Chống thực dân Pháp xâm lược

69.

Câu 40: Phương châm chiến lược của cuộc kháng chiến chống Pháp là?

a)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài và dựa vào sức mình là chính

b)

Lâu dài và dựa vào sức mình là chính

c)

Toàn diện

d)

Toàn dân

70.

1. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa III (8-1975) chủ trương:

a)

Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội

b)

Miền Nam phải tiếp tục đẩy mạnh sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và hoàn thiện quan hệ sản xuất xã

hội chủ nghĩa

c)

Miền Bắc phải đồng thời tiến hành cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Cả 3 nội dung trên

71.

2. Từ ngày 15 đến ngày 21/11/1975, Hội nghị Hiệp thương chính trị của hai đoàn đại biểu Bắc, Nam đã khẳng định nước nhà cần được sớm thống nhất về mặt ...

4.

B. C

C.

D.

a)

Kinh tế

b)

Nhà nước

c)

Chính trị

d)

Văn hóa – xã hội

72.

3. Ngày......., cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung của nước Việt Nam thống nhất được tiến hành

a)

27/10/1975

b)

3/7/1976

c)

3/1/1976

d)

25/4/1976

73.

4. Ngày Ủy ban Thường vụ Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã họp phiên đặc biệt để bàn chủ trương, biện pháp thống nhất nước nhà về mặt nhà nước

a)

27/10/1975

b)

3/7/1976

c)

3/1/1976

d)

25/4/1976

74.

5. Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội nước Việt Nam (7/1976) quyết định đặt tên nước ta là:

a)

Việt Nam Dân chủ và Xã hội Chủ nghĩa

b)

Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

c)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

d)

Việt Nam Cộng hòa

75.

6. Kỳ họp thứ nhất của Quốc hội nước Việt Nam (7/1976), Quốc hội đã bầu ......làm Chủ tịch nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ?

a)

Tôn Đức Thắng

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Lê Duẩn

d)

Trường Chinh

76.

7. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng quyết định đổi tên ......thành

a)

Đảng Lao động Việt Nam / Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương / Đảng Lao động Việt Nam

c)

Đảng Lao động Việt Nam / Đảng Cộng sản Đông Dương

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam / Đảng Cộng sản Đông Dương

77.

8. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng đã nêu lên đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới là:

a)

Nước ta đang ở trong quá trình từ một xã hội mà nền kinh tế còn phổ biến là sản xuất nhỏ tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa.

b)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta tiến hành trong hoàn cảnh quốc tế thuận lợi, song cuộc đấu tranh “ai thắng ai” giữa thế lực cách mạng và thế lực phản cách mạng trên thế giới còn gay go, quyết liệt”

c)

Tổ quốc ta đã hòa bình, độc lập, thống nhất, cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội với nhiều thuận lợi rất lớn, song cũng còn nhiều khó khăn do hậu quả của chiến tranh và tàn dư của chủ nghĩa thực dân mới gây ra.

d)

Cả 3 ý trên

78.

9. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng xác định đường lối phát triển kinh tế là: Đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa bằng ưu tiên phát triển .... một cách hợp lý trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ, xây dựng cơ cấu kinh tế công-nông nghiệp

a)

Hiện đại hóa

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp nhẹ

d)

Công nghiệp hóa

79.

11. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng là:

a)

Đại hội toàn thắng của sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất Tổ quốc, đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

Đại hội khởi xướng đường lối đổi mới toàn diện, đánh dấu bước phát triển mới trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Đại hội trí tuệ - đổi mới, dân chủ - kỷ cương – đoàn kết

d)

Đại hội có bước phát triển nhận thức mới, các bước đột phá tiếp tục đổi mới về kinh tế

80.

12. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng là:

a)

Đại hội toàn thắng của sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất Tổ quốc, đưa cả nước tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

Đại hội khởi xướng đường lối đổi mới toàn diện, đánh dấu bước phát triển mới trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Đại hội trí tuệ - đổi mới, dân chủ - kỷ cương – đoàn kết

d)

Đại hội có bước phát triển nhận thức mới, các bước đột phá tiếp tục đổi mới về kinh tế

81.

13. Khoán 100 đã ra đời sau bước đột phát nào của Đảng về kinh tế?

a)

Bước đột phá thứ tư về đổi mới kinh tế của Đảng (6/1987)

b)

Bước đột phá thứ ba về đổi mới kinh tế của Đảng (8/1986)

c)

Bước đột phá thứ hai về đổi mới kinh tế của Đảng (6/1985)

d)

Bước đột phá đầu tiên về đổi mới kinh tế của Đảng (8/1979)

82.

14. Khoản 100 đã ra đời vào năm nào?

a)

1979

b)

1986

c)

1985

d)

1981

83.

15. Bước đột phá nào về kinh tế của Đảng ta thể hiện nội dung “Cần tập trung lực lượng, trước hết là vốn và vật tư, thực hiện cho được ba chương trình quan trọng về lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng thiết yếu và hàng xuất khẩu”

a)

Bước đột phá thứ tư về đổi mới kinh tế của Đảng (6/1987)

b)

A. Bước đột phá đầu tiên về đổi mới kinh tế của Đảng (8/1979)

c)

Bước đột phá thứ hai về đổi mới kinh tế của Đảng (6/1985)

d)

Bước đột phả thứ ba về đổi mới kinh tế của Đảng (8/1986)

84.

D. Bước đột phá thủ tư về đôi mới kinh tế của Đảng (6/1987)

16. Chủ trương xoá bỏ cơ chế tập trung quan liêu hành chính bao cấp, lấy giá -lương - tiền là khâu đột phá để chuyển sang cơ chế hoạch toán, kinh doanh xã hội chủ nghĩa được coi là bước đột phá .....trong quá trình tìm tòi, đổi mới kinh tế của Đảng

a)

Thứ tư

b)

Đầu tiên

c)

Thứ hai

d)

Thứ ba

85.

17. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng đã xác định: “Thực hiện nhất quán chính sách phát triển ......thành phần kinh tế”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

86.

18. “Khoán 10" đã ra đời vào năm nào ?

a)

1990

b)

1989

c)

1988

d)

1987

87.

19. Lần đầu tiên Luật Đầu tư nước ngoài được Quốc hội khóa VIII thông qua, có hiệu lực từ ngày 1 - 1 - ...

a)

1990

b)

1989

c)

1988

d)

1987

88.

20. Khái niệm “hệ thống chính trị được chính thức sử dụng vào năm nào ?

a)

1987

b)

1990

c)

1989

d)

1988

89.

21. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng đã thông qua:

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam

c)

Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương

d)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

90.

22. Lần đầu tiên Đảng chủ trương mở rộng, đa dạng hoả và đa phương hoá quan hệ đối ngoại tại Đại hội nào ?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng

91.

23. Việt Nam muốn là bạn với tất cả các nước trong cộng đồng thế giới, phấn đấu vì hoà bình, độc lập và phát triển” đã được khẳng định trong Đại hội nào của Đảng ?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của ĐảngĐại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng

92.

24. Hội nghị nào đã xác định 4 nguy cơ trước mắt là: Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới; Nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa; Nguy cơ về nạn tham nhũng và tệ quan liêu; Nguy cơ “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch ?

a)

Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa VI của Đảng

b)

Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa VII của Đảng

c)

Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa VIII của Đảng

d)

Hội nghị giữa nhiệm kỳ khóa IX của Đảng

93.

25. Đại hội nào của Đảng lần đầu tiên đã nêu ra 6 quan điểm về công nghiệp hoá trong thời kỳ mới ?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

94.

26. Hội nghị Trung ương mấy khóa VIII đã ban hành Nghị quyết xây dựng và phát triển nền văn hoá

Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc ?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

95.

27. Hội nghị nào của Đảng đã khẳng định đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý ?

a)

Hội nghị Trung ương 6, Khóa IX

b)

Hội nghị Trung ương 5, Khóa IX

c)

Hội nghị Trung ương 8, Khóa IX

d)

Hội nghị Trung ương 7, Khóa IX

96.

28. Đại hội nào của Đảng đã xác định đặc trưng tổng quát của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là: Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh ?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thử X

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII

97.

29. Hội nghị nào của Đảng đã ra Nghị quyết về xây dựng giai cấp công nhân trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước ?

a)

Hội nghị Trung ương 7 khóa X

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa X

c)

Hội nghị Trung ương 5 khóa X

d)

Hội nghị Trung ương 4 khóa X

98.

30. Hội nghị nào của Đảng đã ra Nghị quyết về xây dựng đội ngũ trí thức trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và hội nhập kinh tế quốc tế ?

a)

Hội nghị Trung ương 4 khóa X

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa X

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa X

d)

Hội nghị Trung ương 5 khóa X

99.

31. Nội dung của Nghị quyết số 17 - NQ/TW ngày 1 tháng 8 năm 2007 là:

a)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác đấu tranh phòng, chống tham nhũng, lãng phí

b)

Sắp xếp bộ máy các cơ quan Đảng nhà nước ở trung ương tinh gọn và hiệu lực hiệu quả hơn

c)

Xây dựng hệ thống chính trị Đổi mới phương thức lãnh đạo và nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy nhà nước

100.

32. Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

2003

b)

2004

c)

2005

d)

2006

101.

33. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng bổ sung phát triển cương lĩnh năm 1991?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII

102.

34. Cương lĩnh năm 2011 chỉ rõ mấy phương hướng cơ bản xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở nước ta?

a)

Bốn phương hướng

b)

Sáu phương hướng

c)

Bảy phương hướng

d)

Tám phương hướng

103.

35. Đại hội nào của Đảng đã xác định đặc trưng tổng quát của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là: Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX

104.

36. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng là Đại hội “Đoàn kết - Dân chủ - Kỷ cương - đổi mới”?.

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng