Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện lực

Total questions: 261

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu1: Nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện? (BS)
a)
Do bị phóng điện hồ quang khi đến gần thiết bị mang điện cao áp.
b)
Do điện áp bước
c)
Do người chạm vào điện hạ áp.
d)
Bao gồm các điều được liệt kê
2.
Câu2: Trong điều kiện vận hành bình thường điện đáp nguy hiểm khi con người tiếp xúc là?.
a)
Trên 42V.
b)
Nhỏ hơn 42V
c)
50V.
d)
110V.
3.
Câu3: Tai nạn điện có thể xảy ra do các trường hợp sau?
a)
. Điện giật.
b)
B. Phóng điện.
c)
C. Nổ điện.
d)
D. Cả ba câu trên
4.
Câu4: Nguyên nhân xảy ra phóng điện là gì?
a)
A. Quá điện áp.
b)
B. Sét đánh.
c)
C. Đóng cắt thiết bị.
d)
D. Cả ba câu trên
5.
Câu5: Dòng xoay chiều tần số nguy hiểm đối với con người là?
a)
A. Dưới 50Hz.
b)
B. Tur 50-60Hz.
c)
C. 100Hz-1.000Hz.
d)
D. Trên 500.000Hz
6.
Câu6: Tai nạn lao động là gì?.(BS)
a)
A. Là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc nhiệm vụ lao động.
b)
B. Là tai nạn giao thông trong quá trình đi làm từ nơi làm việc về nhà.
c)
C. Là phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động
d)
D. Tất cả các câu đã nêu đều đúng
7.
Câu7: Quy trình an toàn diện trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam số 959/QĐ ngày 26/7/2021, bao gồm (QT959-2021)?...(BS)
a)
A. 05 Chương, 120 điều và 10 Phụ lục
b)
B. 05 Chương, 125 điều và 10 Phụ lục
c)
C. 05 Chương, 130 Điều và 10 Phụ lục
d)
D. 05 Chương, 135 điều và 10 Phụ lục
8.
Câu8: Quy trình an toàn điện trong Tập đoàn Điện lực ngày 26/7/2021 (QT959-2021), bao gồm?.(BS)
a)
A. 05 Chương, 130 điều và 10 Phụ lục
b)
B. 07 Chương, 130 điều và 10 Phụ lục
c)
C. 09 Chương, 130 Điều và 10 Phụ lục
d)
D. 10 Chương, 130 điều và 10 Phụ lục
9.
Câu9: Quy trình an toàn điện trong Tập đoàn Điện lực Việt ngày 26/7/2021 (QT959-2021), bao gồm?..(BS)
a)
A. 05 Chương, 130 điều và 9 Phụ lục
b)
B. 05 Chương, 130 điều và 15 Phụ lục
c)
C. 05 Chương, 130 Điều và 10 Phụ lục
d)
D. 05 Chương, 130 điều và 5 Phụ lục
10.
Câu10: Đánh giá rủi ro là?
a)
A. Quá trình tìm hiểu, xác định những rủi ro có thể xảy ra liên quan tới công việc chuẩn T thực hiện và đưa ra biện pháp phòng ngừa hợp lý.
b)
B. Đánh giá các rủi ro tiềm tàng đồng thời xác định các biện pháp giảm thiểu rủi ro đến m hợp lý chấp nhận được.
c)
C. Rà soát lại tất cả mối nguy hiểm trong môi trường lao động, thực hiện đánh giá và có bịện pháp phòng tránh cụ thể cho từng mối nguy hiểm.
11.
Câu11: Thế nào là phương tiện bảo vệ cá nhân?. (Điều 2, QT959-2021)
a)
A. Là những dụng cụ, phương tiện cần thiết mà người lao động phải được trang bị để sử dụng khi làm việc.
b)
B. Là trang bị mà người của đơn vị công tác phải sử dụng để thực hiện nhiệm vụ
c)
C. Là đồng phục được cơ quan cấp để sử dụng khi làm việc.
d)
D. Bao gồm câu A và C.
12.
Câu14: Làm việc trên cao?.. (Điều 2, QT959-2021) (BS)
a)
Do bị phóng điện hồ quang khi đến gần thiết bị mang điện cao áp.
b)
Do điện áp bước
c)
Do người chạm vào điện hạ áp.
d)
Bao gồm các điều được liệt kê
13.
Câu2: Trong điều kiện vận hành bình thường điện đáp nguy hiểm khi con người tiếp xúc là?.
a)
Trên 42V.
b)
Nhỏ hơn 42V
c)
50V.
d)
110V.
14.
Câu3: Tai nạn điện có thể xảy ra do các trường hợp sau?
a)
. Điện giật.
b)
B. Phóng điện.
c)
C. Nổ điện.
d)
D. Cả ba câu trên
15.
Câu4: Nguyên nhân xảy ra phóng điện là gì?
a)
A. Quá điện áp.
b)
B. Sét đánh.
c)
C. Đóng cắt thiết bị.
d)
D. Cả ba câu trên
16.
Câu5: Dòng xoay chiều tần số nguy hiểm đối với con người là?
a)
A. Dưới 50Hz.
b)
B. Tur 50-60Hz.
c)
C. 100Hz-1.000Hz.
d)
D. Trên 500.000Hz
17.
Câu6: Tai nạn lao động là gì?.(BS)
a)
A. Là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc nhiệm vụ lao động.
b)
B. Là tai nạn giao thông trong quá trình đi làm từ nơi làm việc về nhà.
c)
C. Là phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động
d)
D. Tất cả các câu đã nêu đều đúng
18.
Câu7: Quy trình an toàn diện trong Tập đoàn Điện lực Việt Nam số 959/QĐ ngày 26/7/2021, bao gồm (QT959-2021)?...(BS)
a)
A. 05 Chương, 120 điều và 10 Phụ lục
b)
B. 05 Chương, 125 điều và 10 Phụ lục
c)
C. 05 Chương, 130 Điều và 10 Phụ lục
d)
D. 05 Chương, 135 điều và 10 Phụ lục
19.
Câu8: Quy trình an toàn điện trong Tập đoàn Điện lực ngày 26/7/2021 (QT959-2021), bao gồm?.(BS)
a)
A. 05 Chương, 130 điều và 10 Phụ lục
b)
B. 07 Chương, 130 điều và 10 Phụ lục
c)
C. 09 Chương, 130 Điều và 10 Phụ lục
d)
D. 10 Chương, 130 điều và 10 Phụ lục
20.
Câu9: Quy trình an toàn điện trong Tập đoàn Điện lực Việt ngày 26/7/2021 (QT959-2021), bao gồm?..(BS)
a)
A. 05 Chương, 130 điều và 9 Phụ lục
b)
B. 05 Chương, 130 điều và 15 Phụ lục
c)
C. 05 Chương, 130 Điều và 10 Phụ lục
d)
D. 05 Chương, 130 điều và 5 Phụ lục
21.
Câu10: Đánh giá rủi ro là?
a)
A. Quá trình tìm hiểu, xác định những rủi ro có thể xảy ra liên quan tới công việc chuẩn T thực hiện và đưa ra biện pháp phòng ngừa hợp lý.
b)
B. Đánh giá các rủi ro tiềm tàng đồng thời xác định các biện pháp giảm thiểu rủi ro đến m hợp lý chấp nhận được.
c)
C. Rà soát lại tất cả mối nguy hiểm trong môi trường lao động, thực hiện đánh giá và có bịện pháp phòng tránh cụ thể cho từng mối nguy hiểm.
22.
Câu11: Thế nào là phương tiện bảo vệ cá nhân?. (Điều 2, QT959-2021)
a)
A. Là những dụng cụ, phương tiện cần thiết mà người lao động phải được trang bị để sử dụng khi làm việc.
b)
B. Là trang bị mà người của đơn vị công tác phải sử dụng để thực hiện nhiệm vụ
c)
C. Là đồng phục được cơ quan cấp để sử dụng khi làm việc.
d)
D. Bao gồm câu A và C.
23.
Câu12: Thế nào là điện cao áp? (Điều 2, QT959-2021) (HC)
a)
A. Là điện áp gây nguy hiểm
b)
B. Có điện áp từ 22kV trở lên
c)
C. Có điện áp dưới 1000 V
d)
D. Có điện áp từ 1000 trở lên
24.
Câu13: Thế nào là điện hạ áp? (Điều 2, QT959-2021) (HC)
a)
A. Là điện áp không gây nguy hiểm
b)
B. Là điện áp 220V
c)
C. Có điện áp đến 1000 V
d)
D. Có điện áp dưới 1000 V
25.
Câu15: Theo Quy định công tác an toàn trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, rủi ro được phân loại thành mấy mức độ rủi ro?..(Điều 2, QT959-2021) (BS)
a)
A. Ba mức độ rủi ro.
b)
B. Bốn mức độ rủi ro.
c)
C. Năm mức độ rủi ro.
d)
D. Hai mức độ rủi ro.
26.
Câu16: Theo Quy định công tác an toàn trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam, rủi ro được phân loại cấp 2?.. (Điều 2, QT959-2021) (BS)
a)
A. là mức độ rủi ro thấp.
b)
B. là mức độ rủi ro trung bình.
c)
C. là mức độ rủi ro cao.
d)
D. là mức độ rủi ro cực cao.
27.
Câu17: Theo Quy định công tác an toàn trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam thì Nhân viên vận hành là?.(Điều 2, QT959-2021) (BS)
a)
A. Là những người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện. truyền tải điện và phân phối điện, làm việc theo chế độ ca, kíp.
b)
B. Là những người tham gia trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và Bản phổi điện
c)
C. Là những người tham gia vận hành trực tiếp HTĐ làm việc theo chế độ ca, kíp.
d)
D. Là những người chỉ huy trực tiếp điều khiển quá trình sản xuất điện, truyền tải điện và , phân phối điện, làm việc theo chế độ ca kíp
28.
Câu18: Khi nào nhân viên mới được giao nhiệm vụ?...(Điều 3. QT959-2021) (HC)
a)
A. Phải có sức khỏe đủ tiêu chuẩn theo theo quy định của pháp luật về lao động.
b)
B. Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
c)
C. Phải được huấn luyện, kèm cặp để có trình độ kỹ thuật và an toàn theo yêu cầu của công việc, sau đó phải được kiểm tra lý thuyết và thực hành, đạt yêu cầu.
d)
D. Phải qua thời gian thử việc đạt yêu cầu .
29.
Câu19: Trường hợp nào phải tham gia cấp cứu người bị điện giật? (Điều 3, Q195.2021)
a)
A. Khi đang thực hiện công tác
b)
B. Khi đang thực hiện thao tác
c)
C. Khi đang trực vận hành.
d)
D. Trong bất kỳ trường hợp nào khi phát hiện
30.
Câu20: Theo Quy trình An toàn điện thì khi phát hiện có người bị điện giật, trong Trả lời: kỳ trường hợp nào người phát hiện phải?.. (Điều 3, QT959-2021) (BS)
a)
A. Tìm người cắt điện và cứu chữa người bị nạn
b)
B. Tìm biện pháp nhanh nhất để tách nạn nhân ra khỏi mạch điện và cứu chữa người bị nạn
c)
C. Tim người chạy đi cắt điện, bảo về Đơn vị QLVH và cứu chữa người bị nạn
d)
. D), Tim biện pháp nhanh nhất để tách nạn nhân ra khỏi mạch điện.
31.
Câu21: Theo Quy trình An toàn điện những mệnh lệnh không đúng, có nguy cơ- Trả lời an toàn cho người hoặc thiết bị điện thì? (Điều 3, QT959-2021) (BS)
a)
A. Người nhận lệnh có quyền không chấp hành.
b)
B. Người nhận lệnh phải lập tức ngăn chặn.
c)
C. Người nhận lệnh báo cáo với cấp trên trực tiếp và/hoặc Cấp có thẩm quyền.
d)
D. Người nhận lệnh có quyền không chấp hành, nếu người ra lệnh không chấp thuận thì người nhận lệnh được quyền báo cáo với cấp trên trực tiếp của người ra lệnh và/hoặc Cấp thay thẩm quyền.
32.
Câu22: Theo Quy trình An toàn điện khi phát hiện tổ chức, đơn vị, cá nhân vi phi Quy trình này và các quy trình có liên quan khác, có nguy cơ gây mất an toàn đối với hoặc thiết bị điện phải?..(Điều 3, QT959-2021) (BS)
a)
A. Có quyền không chấp hành.
b)
B. Lập tức ngăn chặn và báo cáo với cấp trên trực tiếp và/hoặc Cấp có thẩm quyền
c)
C. Bao cao với cấp trên trực tiếp và/hoặc Cấp có thẩm quyền.
33.
Câu23: Theo Quy trình An toàn điện thì Người trực tiếp làm công tác QLVH, doanh, thí nghiệm, sửa chữa, xây dựng điện?. (Điều 3, QT959-2021) (BS)
a)
A. Phải có sức khỏe đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về lao động.
b)
B. Phải có sức khỏe từ bậc 1 đến bậc 2 theo quy định.
c)
C. Phải có sức khỏe từ bậc 1 đến bậc 3 theo quy định.
34.
Câu24: Theo Quy trình An toàn điện thì đối tượng phải được cấp thẻ ATĐ, hàng năm cần được huấn luyện, kiểm tra gồm?..(Điều 3, QT959-2021) (BS)
a)
A. Cán bộ, công nhân viên không trực tiếp sản xuất, vận hành, sửa chữa điện.
b)
B. Cán bộ quản lý kỹ thuật liên quan trực tiếp đến an toàn điện trong sản xuất, vận hành, sửa chữa thí nghiệm
c)
C. Cán bộ, công nhân viên làm công tác hỗ trợ việc thi công, giám sát, khảo sát công trình điện lực
35.
Câu25: Theo Quy trình An toàn điện thì đối tượng không bắt buộc cấp thẻ ATĐ, ch cần tổ chức bổi huấn để biết khoảng cách ATĐ?...(Điều 3, QT959-2021) (BS)
a)
A. Người tham gia thực hiện PCT/LCT.
b)
B. Nhân viên lái xe chuyên dùng phục vụ công tác điện.
c)
C. Cán bộ, công nhân viên không trực tiếp sản xuất, vận hành, sửa chữa điện.
36.
Câu26: Khoảng cách cho phép nhỏ nhất đến phần có điện cao áp từ 1 đến 35kV phả bảo đảm không nhỏ hơn?..(Điều 7, QT959-2021) (BS)
a)
A. 1.5 mét.
b)
B. 0.6 m
c)
C. 1 m
d)
D. 0.7 m
37.
Câu27: Khoảng cách cho phép nhỏ nhất đến phần có điện cao áp từ 35 đến 110kV phải bảo đảm không nhỏ hơn?...(Điều 7, QT959-2021)
a)
A. 1.5 mét.
b)
B. 0.6 m
c)
C. 1 m
d)
D. 0.7 m
38.
Câu28: Theo TT44/2014/TT-BCT ngày 28/11/2014 ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện Quốc gia, thì thao tác là hoạt động gì?...(BS)
a)
A. Là hoạt động thay đổi thay đổi chế độ vận hành của thiết bị.
b)
B. Là hoạt động thay đổi tình trạng vận hành của thiết bị.
c)
C. Là hoạt động thay đổi trạng thái của một hoặc nhiều thiết bị trong HTĐ nhằm mục đích thay đổi chế độ vận hành của thiết bị đó.
d)
D. Là tác động của con người làm thay đổi trạng thái vận hành của một thiết bị
39.
Câu29: Theo TT44/2014/TT-BCT ngày 28/11/2014 ban hành Quy trình Thao tác lúc với hệ thống điện Quốc gia, cho phép nhân viên vận hành không cần lập phiếu thao tác nhưng phải ghi chép đầy đủ các bước thao tác vào số nhật ký vận hành trước khi thực hiện thao tác trong các trường hợp sau đây?.. (BS)
a)
A. Xử lý sự cố; Thao tác đơn giản có số bước thao tác dưới 03 bước và được thực hiện tại các cấp điêu độ, trung tâm điều khiển hoặc thao tác bằng điều khiển tử xa.
b)
B. Xử lý sự cố; thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 03 bước và được thực hiện VH, ki tại các cấp điệu độ, trung tâm điều khiển hoặc thao tác bằng điều khiển tử xa.
c)
C. Xử lý sự cố; Thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 03 bước và được thực hiện tại các cấp điêu độ miền và điều độ Hệ thống điện.
d)
D. Xử lý sự cố; Thao tác đơn giản có số bước thao tác không quá 03 bước và được thực hiện tại các trung tâm điều khiển hoặc thao tác bằng điều khiển tử xa.
40.
Câu30: Theo TT44/2014/TT-BCT ngày 28/11/2014 ban hành Quy trình Thao tác hệ thống điện Quốc gia, phiếu thao tác khi thực hiện xong phải lưu thời gian bao lâu?
a)
A. Ít nhất 1 tháng.
b)
B. Ít nhất 3 tháng.
c)
C. Ít nhất 6 tháng.
d)
D. Ít nhất 12 tháng.
41.
Câu31: Không cho phép thao tác tại chỗ thiết bị đóng cắt ngoài trời trong điều kiện thời tiết nào? (Điều 14, QT959-2016) (BS)
a)
A. Gió từ cấp 3 trở lên.
b)
B. Gió từ cấp 4 trở lên.
c)
C. Gió từ cấp 5 trở lên.
d)
D. Gió từ cấp 6 trở lên.
42.
Câu32: Thao tác thiết bị đóng cắt trên cột với cấp điện áp đến 35 kV bằng sao cách điện thì khoảng cách từ phần dẫn điện thấp nhất của các thiết bị điện này đến người thao tác là bao nhiêu?...(Điều 14, QT959-2021) (BS)
a)
A. không nhỏ hơn 3m
b)
B. không nhỏ hơn 4m.
c)
C. không nhỏ hơn 3m, trong trường hợp này người thao tác phải mang găng tay cách điện.
d)
D. Nguời thao tác phải mang găng tay cách điện
43.
Câu33: Trình tự thực hiện thao tác xa? (Điều 15, QT959-2021) (BS)
a)
A. Người giám sát kiểm tra đủ điều kiện cần thực hiện thao tác
b)
B. Người giám sát đọc lệnh (tên phiếu thao tác hoặc tên ĐD, thiết bị điện cần thao tác), thao tác nhắc lại lệnh và thực hiện thao tác ĐD, thiết bị điện trên màn hình HMI/SCADA
c)
C. Người thao tác báo cáo người giám sát kết thúc thao tác
d)
D. Cả 3 mục trên.
44.
Câu34: Theo TT44/2014/TT-BCT ngày 28/11/2014 ban hành Quy trình Thao tả thống điện Quốc gia, trong điều kiện vận hành bình thường người giám sát và người thao tác phải thực hiện những quy định sau?..(HC)
a)
A. Nếu nhận lệnh bằng điện thoại thì người thao tác phải ghi lại đầy đủ lệnh đó.
b)
B. Người giám sát và người thao tác, sau khi xem xét không còn thắc mắc cùng ký vào phiếu mang đến địa điểm thao tác
c)
C. Người giám sát và người thao tác, sau khi xem xét không còn thắc mắc, mang đến địa điểm thao tác
d)
D. Người giám sát và người thao tác, cùng ký vào phiếu, mang đến địa điểm thao tác
45.
Câu35: Công việc nào sau đây được xem là biện pháp kỹ thuật chuẩn bị nơi làm v phải cắt điện?..(Điều 17, QTA959-2021) (HC)
a)
A. Khảo sát, lập biên bản hiện trường.
b)
B. Kiểm tra không còn điện.
c)
C. Làm việc theo phiếu công tác hoặc lệnh công tác
d)
D. Cho phép làm việc tại hiện trường (nơi hoặc vị trí thực hiện công việc)
46.
Câu36: Biển báo an toàn điện được chia thành mấy loại?..(Phụ lục III, QT959-202)
a)
2 loại
b)
3 loại
c)
4 loại
d)
5 loại
47.
Câu37: Biển báo nào sau đây thuộc loại biển cấm?. (Phụ lục III, QT959-2021)
a)
A. Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người.
b)
B. Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người.
c)
C. Đã nối đất.
48.
Câu38: Biển báo nào sau đây thuộc loại biển cảnh báo?..(Phụ lục III, QT959-2021)
a)
A. Cấm đóng điện! Có người đang làm việc
b)
B. Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người.
c)
C., Làm việc tại đây.
49.
Câu39: Biên bảo nào sau đây thuộc loại biển chỉ dẫn?..(Phụ lục III, QT959-2021)
a)
A. Cấm vào! Điện áp cao nguy hiểm chết người.
b)
B. Làm việc tại đây.
c)
C. Cáp Điện lực
50.
Câu40: Điều nào sau đây là biện pháp kỹ thuật chuẩn bị nơi làm việc phải cắt điện?.(Điều 17, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cắt điện và thực hiện các biện pháp ngăn chặn có điện trở lại nơi làm việc
b)
B. Kiểm tra sử dụng điện.
c)
C. Lắp tiếp địa lập lại.
d)
D.Treo biển “Cấm vào ! Điện áp cao nguy hiểm chết người”
51.
Câu41: Điều nào sau đây là biện pháp kỹ thuật chuẩn bị nơi làm việc phải cắt điện?.(Điều 17, QT959-2021) (HC)
a)
A Thông báo cắt điện và ngăn ngừa có điện trở lại nơi làm việc
b)
B. Kiểm tra không còn điện.
c)
C. Lắp tiếp địa lập lại.
d)
D.Treo biển “Cấm trèo”.
52.
Câu42: Điều nào sau đây là biện pháp kỹ thuật chuẩn bị nơi làm việc phải cắt điện” (Điều 17, QT959-2021) (HC)
a)
A. Thông báo cắt điện và ngăn ngừa có điện trở lại nơi làm việc
b)
B. Kiểm tra hiện trường.
c)
C. Lắp tiếp địa lập lại.
d)
D. Treo biển báo, tín hiệu. Đặt rào chắn, căng dây (nếu cần thiết).
53.
Câu43: Điều nào sau đây là biện pháp kỹ thuật chuẩn bị nơi làm việc phai cãi điện?...(Điều 17, QT959-2021) (HC)
a)
A. Thông báo cắt điện và ngăn ngừa có điện trở lại nơi làm việc
b)
B. Kiểm tra hiện trường.
c)
C. Đặt nối đất (tiếp đất hoặc tiếp địa).
d)
D. Treo biển “Cấm vào ! Điện áp cao nguy hiểm chết người”.
54.
Câu44: Đối với đường dây dẫn điện cao áp trên không, phải đặt biển “CẢM TRÈO! ĐIỆN ÁP CAO NGUY HIỂM CHẾT NGƯỜI” trên tất cả các cột của đường dây ở độ cao quy định là bao nhiêu?...(Phụ lục III, QT959-2021)
a)
A. 1m-1.5m so với mặt đất.
b)
B. 1.5m-2m so với mặt đất.
c)
C. 2m-2.5m so với mặt đất.
d)
D. 2m so với mặt đất
55.
Câu45: Tại nơi làm việc đã được khoanh vùng, nếu cần thiết phải đặt biển nào sau đây?..(Phụ lục III, QT959-2021)
a)
A. Cấm Đóng điện! Có người đang làm việc
b)
B. Làm việc tại đây.
c)
C. Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người
d)
D. Cáp điện lực
56.
Câu46: Khi không có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp 220kV không nhỏ hơn?.. (Điều 5, QT959-2021) (HC)
a)
A. 0,7 mét
b)
B. 2,5 mét.
c)
C. 1 mét
d)
D. 4.5 mét.
57.
Câu47: Khi không có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp đến 15kV không nhỏ hơn?... (Điều 5, QT959-2021) (HC)
a)
A. 0.35 met.
b)
B. 0.6 mét.
c)
C. 0,7 mét
d)
D. 1 mét.
58.
Câu48: Khi không có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp 2 không nhỏ hơn?. (Điều 5, QT959-2021) (HC)
a)
A. 1 mét
b)
B. 1.5 mét.
c)
C. 2.5 mét
d)
D. 3 mét.
59.
Câu49: Khi không có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp từ đến 110kV không nhỏ hơn?.. (Điều 5, QT959-2021) (HC)
a)
A. 1 mét.
b)
B. 1.5 mét.
c)
C. 2.5 mét
d)
D. 4.5 mét.
60.
Câu50: Khoảng cách ATĐ đối với lưới điện hạ áp xoay chiều không nhỏ hơn?..(Điều 5, QT959-2021) (BS)
a)
A. 0.35 mét.
b)
B. 0.3 mét.
c)
C. 0.5 mét
d)
D. 1 mét.
61.
Câu51: Khi có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp từ 1 6 15kV không nhỏ hơn?. (Điều 6, QT959-2021) (HC)
a)
A. 0.35 mét.
b)
B. 0.6 mét.
c)
C. 1 mét
d)
D. 1.5 mét.
62.
Câu52: Khi có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp từ 15 - 35kV không nhỏ hơn?.. (Điều 6, QT959-2021) (HC)
a)
A. 0.35 mét.
b)
B. 0.6 mét.
c)
C. 0,7 mét
d)
D. 1 mét.
63.
Câu53: Khi có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp từ 35 - 110kV không nhỏ hơn?. (Điều 6, QT959-2021) (HC)
a)
A. 1.5 mét
b)
B. 1 mét.
c)
C. 0.7 mét
d)
D. 2.5 mét
64.
Câu54: Khi có rào chắn tạm thời, khoảng cách ATĐ đối với cấp điện áp 220kV không nhỏ hơn? (Điều 6, QT959-2021) (HC)
a)
A. 1.5 mét.
b)
B. 2 mét.
c)
C. 3.5 mét
d)
D. 2.5 mét.
65.
Câu55: Phải cắt điện phần nào sau đây để đảm bảo an toàn khi làm công việc 18, QT959-2021)
a)
A. Những phần chưa có điện mà tại đó sẽ tiến hành công việc
b)
B. Những phần có điện mà tại đó sẽ tiến hành công việc
c)
C. Những nơi có điện mà tại đó sẽ tiến hành khảo sát hiện trường và phân công công việc
d)
D. Những phần có điện mà tại đó sẽ tiến hành cấp điện để thực hiện công việc
66.
Câu56: Cắt điện từng phần để làm việc phải giao cho ai thực hiện
a)
A.Trực ca vận hành
b)
B. Tổ trưởng sản xuất.
c)
C. Nhân viễn vận hành nắm vững sơ đồ và vị trí thực tế của thiết bị để ngăn ngừa khả năng nhầm lẫn, gây nguy hiểm cho đơn vị công tác
d)
D. Trưởng ca điều độ
67.
Câu57: Những việc làm nào sau đây không dùng theo Quy trình điện?...(Điều 9, QT959-2021) (HC)
a)
A. Phải cách ly được những nguồn điện cao, hạ áp qua các máy biến áp lực, máy biến áp c lường, các nguồn điện khác cấp điện ngược trở lại gây nguy hiểm cho người làm việc
b)
B. Cắt điện do nhân viên vận hành đảm nhiệm
c)
C. Uỷ nhiệm việc thao tác cắt điện cho người của Đơn vị công tác
d)
D. Cắt điện từng phần để làm việc phải giao cho Nhân viên vận hành nắm vững sơ đồ và vị trí thực tế của thiết bị điện để ngăn ngừa khả năng nhầm lẫn, gây nguy hiểm cho Đơn vị công tác
68.
Câu58: Tiến hành công việc trên ĐD, thiết bị điện phải được xác định?
a)
A. Đã cách ly khỏi các phần có điện từ mọi phía
b)
B. Có thể có nguồn điện đến 1000V để phục vụ sửa chữa
c)
C. Lối đi sang khu vực khác có điện đã bị khoá
d)
D. Cả A, B và C
69.
Câu59: Dùng thiết bị thử để kiểm tra không còn điện thì phải kiểm tra thiết bị thu như thế nào trước khi dùng ?...(Điều 20, QT959-2021)
a)
A. Phải kiểm tra thường xuyên.
b)
B. Phải kiểm tra điện trở cách điện
c)
C. Phải kiểm tra thiết bị thủ ở nơi có điện trước, sau đó mới thư ở nơi không còn điện.
d)
D. Bao gồm cả 3 câu trên
70.
Câu60: Ai là người tiến hành kiểm tra không còn điện ở các thiết bị đã cắt điện?..(Điều 20, QT959-2021)
a)
A. Người chỉ huy trực tiếp.
b)
B. Nhân viên vận hành.
c)
C. Người cho phép.
d)
D. Bao gồm cả 3 câu trên
71.
Câu61: Tại nơi làm việc có cắt điện, những công việc nào sau đây sai với quy t ATĐ?. (Điều 21, QT959-2021)
a)
A. Phải tiếp đất ngay sau khi đã cắt điện.
b)
B. Nối đất ở tất cả các pha của thiết bị điện, phụ tải hoặc các nguồn điện khác về phía có khả năng dẫn điện đến
c)
C. Đảm bảo khoảng cách an toàn đối với phần còn mang điện.
d)
D. Đảm bảo cho toàn bộ Nhân viên đơn vị công tác nằm trọn trong vùng bảo vệ của nối đấtTrả
72.
Câu62: Nơi làm việc có cắt điện, vị trí tiếp đất phải thực hiện như thế nào?
a)
A. Phải tiếp đất sau khi thử hết điện.
b)
B. Phải tiếp đất sau khi cắt điện.
c)
C. Cắt điện và tiếp đất ngay.
73.
Câu63: Nơi làm việc có cắt điện, vị trí nối đất phải thực hiện như thế nào?...(
a)
A. Phải nối đất sau khi đã cắt điện.
b)
B. Nối đất ca các pha của thiết bị.
c)
C. Nối đất ở tất cả các pha của thiết bị điện, phụ tải hoặc các nguồn điện khác về phía có khả năng dẫn điện
74.
Câu64: Tại hiện trường làm việc, ai là người chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện v nối đất tạo vùng làm việc?.
a)
A. Người lãnh đạo công việc
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp.
c)
C. Đơn vị QLVH
d)
D. Người cấp phiếu.
75.
Câu65: Tại hiện trường làm việc, ai là người chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện v nối đất di động?
a)
A. Người lãnh đạo công việc
b)
B. Đơn vị công tác (Người chỉ huy trực tiếp).
c)
C. Người cho phép
d)
D. Người cấp phiếu.
76.
Câu66: Tại hiện trường làm việc khi thực hiện các công việc cần thiết, ai là ng chịu trách nhiệm dỡ bỏ tạm thời nối đất di động?
a)
A. Người lãnh đạo công việc và phải được thực hiện nối đất lại ngay sau khi kết thúc cô việc đó.
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp và phải được thực hiện nối đất lại ngay sau khi kết thúc công việc đó.
c)
C. Người cho phép và phải được thực hiện nối đất lại ngay sau khi kết thúc công việc đó.
d)
D. Người cấp phiểu và phải được thực hiện nối đất lại ngay sau khi kết thúc công việc đó.
77.
Câu67: Khi làm việc ở thanh cái có phân đoạn của trạm biến áp phân phối, phải Út đất như thế nào để đảm bảo an toàn điện ?...(Điều 23, Q1959-2021) (HC)
a)
A. Chỉ phải tiếp đất ở phân đoạn sẽ tiến hành công việc
b)
B. Phải tiếp đất tất cả các thanh cái.
c)
C. Khi sửa chữa, vệ sinh thanh cái, sửa phân đoạn nào thì phải đặt nối đất (cố định hoặc d động) trên phân đoạn đó. Nếu sửa toàn bộ các phân đoạn thì mỗi phân đoạn phai có một bọ nối đất.
d)
D. Không cần tiếp đất khi đã cắt điện hoàn toàn đầu vào và đầu ra của thanh cái.
78.
Câu68: Khi làm việc ở trạm điện phân phối hoặc tủ phân phối, những công việc nào sau đây sai với quy trình ATĐ?
a)
A. Khi làm việc trên thiết bị điện, phải cách ly thiết bị này ra khỏi lưới điện và nối đất tất cả các phía có thể có nguồn điện đến.
b)
B. Cho phép làm việc trong ngăn tủ phân phối khi hàm tĩnh trên hoặc dưới ngăn tủ này chưa được nối đất.
c)
C. Khi làm việc trong ngăn tủ phân phối, phải nổi đất ở thành cái và xuất tuyến của người thay trước khi thực hiện công việc
d)
D. Các ngăn xuất tuyến, ngăn tủ phân phối phải có đầy đủ các cảnh báo để tránh nhầm lẫn khi thực hiện công tác
79.
Câu69: Khi làm việc làm việc trên DD một nguồn cấp không có nhánh rẽ phải bồi đất như thế nào?..
a)
A. Phải làm một bộ tiếp đất ở đầu nhánh.
b)
B. Phải làm nối đất ở đầu ĐD có nguồn cấp đến, đầu còn lại phải mở thiết bị đóng cắt.
c)
C. Phải tiếp đất ở cả hai phía hạ áp.
d)
D. Phải tiếp đất phía hạ áp và cắt dao cách ly vào máy biến áp.
80.
Câu70: Khi làm việc làm việc trên ĐD hai nguồn cấp không có nhánh rẽ phải nổi cả như thế nào?
a)
A. phải làm nối đất ở hai đầu đường dây.
b)
B. Phải làm nối đất ở đầu ĐD có nguồn cấp đến, đầu còn lại phải mở thiết bị đóng cắt
c)
C. Phải làm nối đất ở các đầu ĐDK có nguồn cấp đến.
d)
D. Phải tiếp đất phía hạ áp và cắt dao cách ly vào máy biến áp
81.
Câu71: Khi làm việc trên đường dây hạ áp thì phải nối đất như thế nào” (Điều 25 QT959-2021)
a)
A. Cho phép không làm nối đất nếu đã treo biển cảnh báo.
b)
B. Cho phép làm nối đất di động bằng cách chập cả 3 pha với dây trung tính và nối với đất
c)
C. Cho phép làm nối đất bằng cách 3 pha với nhau.
d)
D. Cho phép không làm nối đất nếu đã tháo hết dây dẫn ra khỏi cầu dao trạm.
82.
Câu72: Khi làm việc ở nhiều vị trí trên một đoạn ĐDK; đối với cấp điện áp đến 10 kV khoảng cách xa nhất giữa hai bộ nối đất?
a)
A. Không nhỏ hơn 1.5km.
b)
B. Không nhỏ hơn 2km.
c)
C. Không nhỏ hơn 2.5km.
d)
D. Không nhỏ hơn 3km
83.
Câu73: Khi cùng làm việc ở nhiều vị trí trên một đoạn đường dây nhưng đi bên cạnh (song song) hoặc giao chéo với đường dây cao áp có điện thì khoảng cách xa nhất giữa hai bộ tiếp đất không lớn hơn?..
a)
100m
b)
200m
c)
500m
d)
1000m
84.
Câu74: Điều kiện để công tác nhưng cho phép không cần nối đất những thiết bị cắt điện đối với điện cáp từ 35kV trở xuống? (Điều 26, QT959-2021)
a)
A. Có thể cách ly hoàn toàn khỏi hệ thống điện bằng cầu dao (1 pha và 3 pha), FCO mà đứng tại chỗ nhìn thấy rõ, chắc chắn không có hiện tượng rò điện; chắc chắn không có hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trên thiết bị đó và được sự cho phép của cấp có thẩm quyền.
b)
B. Thiết bị có cấu trúc gọn, quan sát toàn bộ dễ dàng; có thể cách ly hoàn toàn khỏi hệ thống điện bằng cầu dao (1 pha và 3 pha), FCO mà đứng tại chỗ nhìn thấy rõ, chắc chắn không có hiện tượng rò điện; chắc chắn không có hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trên thiết bị đó.
c)
C. Thiết bị có cấu trúc gọn; có thể cách ly hoàn toàn khỏi hệ thống điện bằng cầu dao (1 pha và 3 pha), FCO mà đứng tại chỗ nhìn thấy rõ; chắc chắn không có hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trên thiết bị đó và được sự cho phép của cấp có thẩm quyền.
d)
D. Thiết bị điện có cấu trúc gọn, quan sát toàn bộ dễ dàng; có thể cách ly hoàn toàn khỏi lưới điện bằng thiết bị đóng cắt mà đứng tại chỗ nhìn thấy rõ, chắc chắn khoảng hở và không có hiện tượng rò điện: chắc chắn không có hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trên thiết bị được ghi rõ trong PCT/LCT.
85.
Câu75: Hai người lắp và tháo tiếp địa di động phải có bậc an toàn điện như thế nào?..(Điều 11, QT959-2021)
a)
A. Một người có bậc 4 an toàn điện trở lên, người còn lại bậc 5 an toàn điện.
b)
B. Một người có từ bậc 4 an toàn điện trở lên, người còn lại từ bậc 3 an toàn điện trở lên
c)
C. Một người có bậc 3 an toàn điện trở lên, người còn lại bậc 5 an toàn điện
d)
D. Hai người cùng bậc 4 an toàn điện.
86.
Câu76: Đầu dây tiếp đất đấu xuống đất phải đấu thế nào?..(Điều 11, QT959-2021)
a)
A. Đầu dây đấu xuống đất phải hàn.
b)
B. Đầu dây đấu xuống đất phải bắt bằng bu-lông.
c)
C. Đầu dây đấu xuống đất phải vặn xoắn nhiều vòng chắc chắn.
d)
D. Cách nào thuận tiện thì làm.
87.
Câu77: Khi đặt và tháo nối đất di động trên lưới điện cao áp, phải dùng dụng cụ an toàn gì (ngoài phương tiện bảo vệ cá nhân)?.
a)
A. Phai dùng sào và găng cách điện phù hợp
b)
B. Phải dùng găng tay cách điện cao áp.
c)
C. Phải dùng găng tay cách điện cao áp và sào cách điện cao áp.
d)
D. Phải dùng găng tay cách điện cao áp, ủng cách điện và sào cách điện cao áp
88.
Cậu 78: Qui cách dây nối đất ngắn mạch (chống đóng điện nhầm từ nguồn điện đến đối với cấp điện áp đến 35kV?...(Điều 11, QT959-2021)
a)
A. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt động nhưng không nhỏ hơn 35mm2
b)
B. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt học nhưng không lớn hơn 16 mm2
c)
C. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt động nhưng không nhỏ hơn 16mm2
d)
D. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt học nhưng không lớn hơn 22mm2.
89.
Cậu 79: Qui cách dậy nối đất ngắn mạch (chống đóng điện nhầm từ nguồn điện đến) đối với cấp điện áp từ 110kV trở lên?.(Điều 11, QT959-2021) (HC)
a)
A. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt động nhưng không nhỏ hơn 35mm2
b)
B. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt học nhưng không lớn hơn 16 mm2.
c)
C. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt động nhưng không nhỏ hơn 16mm2.
d)
D. Tiết diện phải chịu được tác dụng điện động và nhiệt học nhưng không lớn hơn 22 mm2.
90.
Câu80: Qui cách dậy nối đất chống điện áp cảm?..(
a)
A. Tiết diện phải phải chịu được dòng điện do điện áp cảm ứng sinh ra, tiết diện không nhỏ hơn 22mm2
b)
B. Tiết diện phải phải chịu được dòng điện do điện áp cảm ứng sinh ra, tiết diện không nhỏ hơn 10mm2.
c)
B. Tiết diện phải phải chịu được dòng điện do điện áp cảm ứng sinh ra, tiết diện không lớn hơn 22mm2
d)
B. Tiết diện phải phải chịu được dòng điện do điện áp cảm ứng sinh ra, tiết diện không lớn hơn 10mm2
91.
Câu81: Biện pháp kỹ thuật an toàn khi nhiều Đơn vị công tác cùng làm việc trên một công trình điện lực?.(Điều 27, QT959-2021)
a)
A. Khi làm việc tại một công trình điện lực có nhiều Đơn vị công tác khác nhau thì mỗi Đơn vị công tác phải thực hiện biện pháp kỹ thuật an toàn riêng biệt.
b)
B. Khi làm việc tại một công trình điện lực có nhiều Đơn vị công tác khác nhau thì phải cắt điện và thực hiện các biện pháp ngăn chặn có điện trở lại nơi làm việc
c)
C. Khi làm việc tại một công trình điện lực có nhiều Đơn vị công tác khác nhau thì nhân viên vận hành phải tiến hành kiểm tra xác định không còn điện ở các thiết bị điện, ĐD đã cắt điện
92.
Câu82: Nội dung nào không đúng theo Quy trình ATĐ đối với yêu cầu đối với tạo vùng làm việc an toàn?...(Điều 29, QT959-2021)
a)
A. Không được ảnh hưởng đến vận hành của các phần có điện gần vùng làm việc an toàn.
b)
B. Không cản trở hoặc gây khó khăn cho Đơn vị công tác trong việc thoát nạn khi xảy ra tại nạn, sự cố
c)
C. Không bảo đảm được khoảng cách ATĐ thì phải cắt điện.
93.
Câu83: Khi tiếp nhận làm việc trong vùng làm việc an toàn, ai là người kiểm tra vùng làm việc an toàn?.(Điều 30, QT959-2021)
a)
A. Người chỉ huy trực tiếp và Người cho phép
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp và Người lãnh đạo công việc
c)
C. Người cho phép và người cấp phiếu.
d)
D. Người chỉ huy trực tiếp
94.
Câu84: Nội dung nào không đúng theo Quy trình ATĐ đối với làm việc trong vùng làm việc an toàn?...(Điều 30, QT959-2021)
a)
A. Không được dịch chuyển, dỡ bỏ rào chắn, biển báo, tín hiệu xác định vùng làm việc an toàn và các biện pháp an toàn do Đơn vị QLVH lập.
b)
B. Không được vượt qua ranh giới vùng làm việc an toàn do Đơn vị QLVH lập và bàn giao cho Đơn vị công tác
c)
C. Dịch chuyển, dỡ bỏ rào chắn, biên báo, tín hiệu xác định vùng làm việc an toàn và các hiện pháp an toàn do Đơn vị QLVH lập.
95.
Câu85: Điều kiện khi làm việc có điện? (Điều 32, QT959-2021)
a)
A. Phải có phương an thi công và biện pháp an toàn khi thực hiện.
b)
B. Những người làm việc với công việc có điện phải được đào tạo, huấn luyện phù hợp với thiết bị, quy trình, công nghệ được trang bị.
c)
C. Phải được đăng ký công tác
96.
Câu86: An toàn khi làm việc có điện?....(Điều 33, QT959-2021)
a)
A. Khi làm việc với phần có điện, phải sử dụng trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện bảo vệ đầy đủ.
b)
B. Kiểm tra tại nơi làm việc có khả năng tiếp xúc có điện.
c)
C. Khi làm việc có điện, tại vị trí làm việc Nhân viên đơn vị công tác phải xác định phần có diện sân nhật.
97.
Câu87: Khi làm việc với điện cao áp như kiêm tra, sửa chữa và vệ sinh phần có điện hoặc sứ cách điện thì ?..(Điều 34, QT959-2021)
a)
A. Nhân viên đơn vị công tác sử dụng trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện bảo vệ đầy đủ.
b)
B. Nhân viên đơn vị công tác sử dụng các trang bị, dụng cụ cho làm việc có điện.
c)
C. Đơn vị công tác phải đặt các tín hiệu cảnh báo an toàn tại những vùng nguy hiểm trong quá trình thực hiện công việc để đảm bảo an toàn cho Nhân viên đơn vị công tác
98.
Câu88: Nội dung nào không đúng theo Quy trình ATĐ khi làm việc đẳng thế (đẳng áp)?...(Điều 36. QT959-2021) (BS)
a)
A. Khi đứng trên các trang bị cách điện đã đẳng thể với dây dẫn, cấm chạm vào đầu sứ.
b)
B. Khi đứng trên các trang bị cách điện đã đẳng thế với dây dẫn, cấm chạm vào các chi tiết khác có điện áp khác với điện áp của dây dẫn
c)
C. Khi đang ở trên trang bị cách điện đã đẳng thế với dây dẫn, có thể chạm vào nhau hoặc trao cho nhau bất cứ vật gì có thể làm mất đẳng thể.
99.
Câu89: Nội dung nào không đúng theo Quy trình ATĐ khi làm rào chắn?.
a)
A. Rào chắn phải được thiết lập một cách chắc chắn, không được đổ về phía phần có điện.
b)
B. Rảo chắn tạm thời do Đơn vị QLVH thiết lập, tạo ranh giới an toàn cho Nhân viên đơn vị công tác khi làm việc gần vùng nguy hiểm của thiết bị điện đang mang điện
c)
C. Sử dụng vật liệu dẫn điện, vật ẩm ướt làm rào chắn.
100.
Câu90: Trong thời gian làm việc chỉ được di chuyển biển báo khi?
a)
A. Anh hưởng phạm vi công tác
b)
B. Sắp xếp lại công việc
c)
C. Sau thời gian giải lao.
d)
D. Cẩm di chuyển hoặc tháo các rào chắn tạm thời và biển báo, tín hiệu.
101.
Câu91: Tại tủ/bảng điều khiển thiết bị đóng cắt mà từ đó đóng điện đến nơi làm việc treo loại biên báo nào sau khi cắt điện?..(Điều 38, QT959-2021)
a)
A. Câm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người.
b)
B. Cấm đóng điện! Có người đang làm việc
c)
C. Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người.
d)
D. Cấm vào! Có điện nguy hiểm chết người.
102.
Câu92: Trên rào chắn tạm thời phải treo biển cảnh báo nào sau khi làm việc? 38, QT959-2021) (HC)
a)
A. Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người.
b)
B. Cấm đóng điện! Có người đang làm việc
c)
C. Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người
103.
Câu93: Công việc nào sau đây được xem là biện pháp tổ chức để đảm bảo an toàn khi thực hiện công việc?
a)
A. Cắt điện và ngăn chặn có điện trở lại nơi làm việc
b)
B. Kiểm tra không còn điện.
c)
C. Làm việc theo phiếu công tác hoặc lệnh công tác
d)
D. Đặt (làm) tiếp đất.
104.
Câu94: Công việc nào sau đây được xem là biện pháp tổ chức để đảm bảo an toàn khi thực hiện công việc?. (Điều 40, QT959-2021)
a)
A. Giám sát an toàn trong thời gian làm việc
b)
B. Cắt điện và ngăn chặn có điện trở lại nơi làm việc
c)
C. Kiểm tra không còn điện.
d)
D. Đặt (làm) tiếp đất
105.
Câu95: Những công việc phải biên bản hiện trường?..(Điều +3, Q1959-2021)
a)
A. Làm việc ở xa nơi có điện.
b)
B. Được thực hiện theo kế hoạch
c)
C. Làm việc với ĐD/thiết bị điện cao. hạ áp.
d)
D. Công việc không cần phải thực hiện các BPKT chuẩn bị vị trí làm việc.
106.
Câu96: Đơn vị nào tổ chức khảo sát, lập biên bản hiện trường”...(
a)
A. Đơn vị quản lý vận hành khảo sát, lập biên bản hiện trường.
b)
B. Đơn vị tổ chức công việc khảo sát, lập biên bản hiện trường.
c)
C. Đơn vị làm công việc chủ trì và phối hợp với đơn vị quản lý vận hành.
d)
D. Đơn vị quản lý vận hành phối hợp với đơn vị tổ chức công việc
107.
Câu97: Những người tham gia công việc khảo sát, lập biên bản hiện trường người nào trong đơn vị công tác?..
a)
A. Là người được công nhận chức danh người khảo sát hiện trường hoặc người t tiếp của đơn vị công tác
b)
B. Theo sự phân công của Giám đốc Điện lực
c)
C. Là những người sẽ được cử làm người chỉ huy trực tiếp, người giám sát an toàn điện
d)
D. Đội trưởng đội QLVH và Cán bộ kỹ thuật
108.
Câu98: Những công việc phải biện pháp an toàn trong phương án thi công?
a)
A. Công việc phải khảo sát hiện trường công tác
b)
B. Được thực hiện theo kế hoạch.
c)
C. Làm việc với ĐD/thiết bị điện cao, hạ áp.
109.
Câu99: Trách nhiệm lập biện pháp ATĐ trong phương án thi công? (Điều 45, QT959-2021)
a)
A. Đơn vị QLVH.
b)
B. Đơn vị công tác có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Đơn vị QLVH trong việc lập biện pháp ATĐ trong phương án thi công
c)
C. Đơn vị công tác
d)
D. Cấp có thẩm quyền của Đơn vị công tác có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Đơn vị QLVH trong việc lập biện pháp ATĐ trong phương án thi công
110.
Câu100: Đơn vị công tác đăng ký công tác gửi đến Đơn vị QLVH để?..
a)
A. Thực hiện công tác theo PCT.
b)
B. Lập kế hoạch cắt điện theo PTT
c)
C. Lập kế hoạch đăng ký cắt điện, cấp PCT hoặc LCT.
111.
Câu101: Thời gian đăng ký công tác đối với công tác có kế hoạch?.
a)
A. Muộn nhất 05 ngày trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác
b)
B. Muộn nhất 07 ngày trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác
c)
C. Muộn nhất 03 ngày trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác
d)
D. Ngay thời điểm bắt đầu thực hiện công tác
112.
Câu102: Thời gian đăng ký công tác đối với công tác ngoài kế hoạch
a)
A. Muộn nhất 24 giờ trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác
b)
B. Muộn nhất 02 ngày trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác
c)
C. Trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác 01 giờ.
d)
D. Trước thời điểm bắt đầu thực hiện công tác 03 giờ.
113.
Câu103: Thời gian đăng ký công tác đối với trường hợp xử lý sự cố?
a)
A. Sau 1 giờ khi nhận được thông báo từ Đơn vị QLVH.
b)
B. Sau 30 phút khi nhận được thông báo từ Đơn vị QLVH.
c)
C. Sau 1 ngày khi nhận được thông báo từ Đơn vị QLVH.
d)
D. Ngay sau khi nhận được thông báo từ Đơn vị QLVH..
114.
Câu104: Đơn vị QLVH giải quyết đăng ký công tác đối với công tác có kể hoạch?...(
a)
A. Chậm nhất 07 ngày sau thời điểm nhận được đăng ký công tác
b)
B. Chậm nhất 05 ngày sau thời điểm nhận được đăng ký công tác
c)
C. Chậm nhất 03 ngày sau thời điểm nhận được đăng ký công tác
d)
D. Ngay thời điểm nhận được đăng ký công tác
115.
Cầu 105: Đơn vị QLVH giải quyết đăng ký công tác đối với công tác ngoài kế hoạch?
a)
A. Chậm nhất 24 giờ sau thời điểm nhận được đăng ký công tác
b)
B. Chậm nhất 12 giờ sau thời điểm nhận được đăng ký công tác
c)
C. Chậm nhất 6 giờ sau thời điểm nhận được đăng ký công tác
d)
D. Ngay thời điểm nhận được đăng ký công tác
116.
Câu106: Đơn vị QLVH giải quyết đăng ký công tác trường hợp xử lý sự cố?
a)
A. Không quá 01 giờ sau khi nhận được đăng ký từ Đơn vị công tác
b)
B. Không quá 02 giờ sau khi nhận được đăng ký từ Đơn vị công tác
c)
C. Không quá 03 giờ sau khi nhận được đăng ký từ Đơn vị công tác
d)
D. Không quá 30 phút sau khi nhận được đăng ký từ Đơn vị công tác
117.
Câu107: Trong khi tiến hành công việc, nếu mở rộng phạm vi làm việc phải ghi gì trong Phiếu công tác?
a)
A. Ghi vào mục 4. Cho phép làm việc và kết thúc công tác hàng ngày, di chuyển nơi làm việc
b)
B. Ghi thêm vào mục 2. Tiếp nhận nơi làm việc
c)
C. Ghi thêm vào mục 5. Kết thúc công tác
d)
D. Phải cấp Phiếu công tác mới.
118.
Câu108: Sau khi hoàn thành công việc, phiếu công tác được trả lại người cấp phiếu để kiểm tra và lưu giữ thời gian bao lâu?
a)
A. 1 tháng.
b)
B. Ít nhất 1 tháng.
c)
C. 3 tháng.
d)
D. Ít nhất 3 tháng.
119.
Câu109: Phiếu công tác được lưu trữ như thế nào trong trường hợp xảy ra sự cố?..(
a)
A. Lưu trong hồ sơ điều tra sự cố, tai nạn.
b)
B. Lưu trong hồ sơ điều tra sự cố.
c)
C. Ba tháng.
d)
D. Sáu tháng.
120.
Câu110: Phiếu công tác được lưu trữ như thế nào trong trường hợp xảy ra tai nạn lao động?
a)
A. Lưu trong hồ sơ điều tra sự cố, tai nạn.
b)
B. Ba tháng.
c)
C. Lưu trong hồ sơ tai nạn lao động.
d)
D. Sáu tháng.
121.
Câu111: Khi thực hiện phiếu công tác, những chức danh nào phải được Giám đốc (hoặc Phó Giám đốc) duyệt danh sách?
a)
A. Người cấp phiếu.
b)
B. Người lãnh đạo công việc
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp.
d)
D. Tất cả đều đúng.
122.
Câu112: Phiếu công tác là ?..(
a)
A. Giấy giao nhiệm vụ đơn vị công tác làm việc với thiết bị điện và phòng ngừa để không xảy ra tan nạn điện.
b)
B. Phiếu cho phép Đơn vị công tác làm việc với ĐD, thiết bị điện.
c)
C. Quyết định cho đơn vị công tác làm việc với thiết bị điện và phòng ngừa để không xảy ra tan nạn điện.
d)
D. Cả A, B và C.
123.
Câu113: Phiếu công tác trên giấy phải thực hiện như sau?.
a)
A. Lập thành 02 bản, do người cấp phiếu ký và giao cho người cho phép mang đến hiện trường để thực hiện việc cho phép làm việc
b)
B. Lập thành 02 bản. Người cấp phiếu kỷ 02 bản, chuyển đến Người cho phép, Người chỉ huy trực tiếp mỗi người 01 bản. Người tham gia thực hiện PCT phải ký vào 02 bản, mỗi đơn giữ 01 bản
c)
C. Lập thành 02 bản, do người cấp phiếu ký và trực tiếp giao cho người lãnh đạo công việc mang đến hiện trường để thực hiện công việc
d)
D. Lập thành 01 bản, do người cấp phiếu ký và trực tiếp giao cho người chỉ huy trực tiếp mang đến hiện trường để thực hiện công việc
124.
Câu114: Phiếu công tác điện tử phải thực hiện như sau?..(
a)
A. Xóa được sau khi đã có chữ ký điện tử của Người cấp phiếu.
b)
B. Không sửa được nội dung phần thuộc trách nhiệm hoặc xác nhận điện tử của người tham gia thực hiện PCT.
c)
C. được hoãn công tác sau khi đã có chữ hoặc xác nhận điện tử của Người chỉ huy trực tiếp
125.
Câu115: Sau khi hoàn thành công việc, lệnh công tác được trả lại người ra lệnh để kiểm tra và lưu giữ thời gian bao lâu?
a)
A. 1 tháng.
b)
B. Ít nhất 1 tháng.
c)
C. 3 tháng.
d)
D. Ít nhất 3 tháng.
126.
Câu116: Trong một phiếu công tác, một người có thể đảm nhiệm mấy chức danh?..(
a)
A. Tối đa 2 chức danh.
b)
B. Tối đa 3 chức danh.
c)
C. Tối đa 4 chức danh.
d)
D. Tối đa 5 chức danh.
127.
Câu117: Trong phiếu công tác có tất cả mấy chức danh
a)
A. 4 chức danh.
b)
B. 5 chức danh.
c)
C. 6 chức danh.
d)
D. 7 chức danh.
128.
Câu118: Trong một phiếu công tác, người cho phép không được kiên nhiệm chức danh nào?...(
a)
A. Người cấp phiếu.
b)
B. Người giám sát an toàn điện.
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp
d)
D. Nhân viên đơn vị công tác
129.
Câu119: Khi được giao nhiệm vụ trong phiếu công tác, các chức danh người cập phiếu, người cho phép, người giám sát an toàn điện, người chỉ huy trực tiếp, người lãnh đạo công việc phải?..(
a)
A. Hàng năm phải được huấn luyện và sát hạch đạt yêu cầu.
b)
B. hàng năm phải được huấn luyện về những nội dung có liên quan, kiểm tra đạt yêu và được Cấp có thẩm quyền ra quyết định công nhận.
c)
C. Hàng năm phải được huấn luyện về những nội dung có liên quan và sát hạch đạt yêu
130.
Câu120: Trong Lệnh công tác có tất cả mấy chức danh?..
a)
A. 3 chức danh.
b)
B. 4 chức danh.
c)
C. 5 chức danh.
d)
D. 6 chức danh.
131.
Câu121: Câunào sau đây đúng về trách nhiệm của người cấp phiếu trong phiếu công tác ?..
a)
A. Giao phiếu công tác cho người lãnh đạo công việc, chỉ dẫn những yêu cầu cụ thể và những yếu tố nguy hiểm về an toàn điện tại nơi làm việc
b)
B. Giao phiếu, chỉ dẫn những yêu cầu cụ thể và những yếu tố nguy hiểm để thực hiện công việc
c)
C. Giao phiếu công tác cho người chỉ huy trực tiếp, chỉ dẫn những yêu cầu cụ thể và những yếu tố nguy hiểm về an toàn điện tại nơi làm việc
132.
Câu122: Câunào sau đây đúng về người cấp phiếu trong phiếu công tác
a)
A. Người cấp phiếu phải có bậc 4/5 an toàn điện trở lên.
b)
B. Người cấp phiếu phải có bậc 3/5 an toàn điện trở lên.
c)
C. Người cấp phiếu phải có bậc 4/5 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh "người cho phép công tác”.
d)
D. Người cấp phiếu phải có bậc 3/5 an toàn điện trở lên.
133.
Câu123: Câunào sau đây đúng về người cho phép trong phiếu công tác?...(
a)
A. Người cấp phiếu phải có bậc 5/5 an toàn điện.
b)
B. Người cấp phiếu phải có bậc 4/5 an toàn điện trở lên.
c)
C. Người cấp phiếu phải có bậc 4/5 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh "người cho phép công tác”.
d)
D. Người cấp phiếu phải có bậc 3/5 an toàn điện trở lên.
e)
D. Người cấp phiếu phải có bậc 3/5 an toàn điện trở lên.
134.
Câu124: Câunào sau đây đúng về trách nhiệm của người cho phép trong phiếu công tác?...(
a)
A. Giao phiếu công tác cho người lãnh đạo công việc, chi dẫn những yêu cầu cụ thể vớ những yếu tố nguy hiểm về an toàn điện tại nơi làm việc
b)
B. Giao phiếu, chỉ dẫn những yêu cầu cụ thể và những yếu tố nguy hiểm để thực hiện công việc
c)
C. Kiểm tra việc thực hiện đủ, đúng các biện pháp an toàn tại hiện trường thuộc trách nhiệm của mình để chuẩn bị chỗ làm việc cho Đơn vị công tác theo các nội dung yêu câu của Người cấp phiếu, đánh dấu những việc đã làm vào PCT.
d)
D. Kiểm tra và ký hoàn thành PCT ngay sau khi nhận lại.
135.
Câu125: Câunào sau đây đúng về trách nhiệm của người giám sát an toàn điện trong phiếu công tác?
a)
A. Giao phiếu công tác cho người lãnh đạo công việc, chỉ dẫn những yêu cầu những yếu tố nguy hiểm về an toàn điện tại nơi làm việc
b)
B. Giao phiếu, chỉ dẫn những yêu cầu cụ thể và những yếu tố nguy hiểm để thực hiện công việc
c)
C. Kiểm tra việc thực hiện đủ, đúng các biện pháp an toàn tại hiện trường thuộc trách nhiệm của mình để chuẩn bị chỗ làm việc cho Đơn vị công tác theo các nội dung yêu cầu của Người cấp phiếu, đánh dấu những việc đã làm vào PCT.
d)
D. Có mặt liên tục tại nơi làm việc để làm nhiệm vụ giám sát ATĐ (cho đến khi hoàn thành phần nhiệm vụ được phân công) và không làm bất cứ việc gì khác ngoài nhiệm vụ giám sát ATĐ
136.
Câu126: Những đối tượng nào dưới đây có thể được đảm nhận chức danh người chỉ huy trực tiếp trong phiếu công tác?
a)
A. Cán bộ kỹ thuật.
b)
B. Kỹ thuật viên.
c)
C. Là những người có trình độ an toàn bậc 4/5 trở lên và đã được Giám đốc đơn vị phê duyệt chức danh.
d)
D. Cả A, B và C đều đúng.
137.
Câu127: Câunào sau đây đúng về người chỉ huy trực tiếp trong lệnh công tác?..(
a)
A. Người chỉ huy trực tiếp phải có bậc 4/5 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người chỉ huy trực tiếp".
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp phải có bậc 3/5 an toàn điện trở lên khi thực hiện công việc về diện và được công nhận chức danh “người chỉ huy trực tiếp”
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp phải có bậc 5/5 an toàn điện.
d)
D. Người chỉ huy trực tiếp phải có bậc 5/5 an toàn điện và được công nhận chức danh “người chỉ huy trực tiếp”.
138.
Câu128: Câunào sau đây đúng về trách nhiệm của người chỉ huy trực tiếp trong phiếu công tác?.(
a)
A. Kiểm tra, tiếp nhận biện pháp an toàn do Người cho phép bàn giao và thực hiện đầy đủ các biện pháp an toàn cần thiết khác
b)
B. Giao phiếu, chỉ dẫn những yêu cầu cụ thể và những yếu tố nguy hiểm để thực hiện công việc
c)
C. Kiểm tra việc thực hiện đủ, đúng các biện pháp an toàn tại hiện trường thuộc trách nhiệm của mình để chuẩn bị chỗ làm việc cho Đơn vị công tác theo các nội dung yêu cầu của Người, cấp phiếu, đánh dấu những việc đã làm vào PCT.
d)
D. Có mặt liên tục tại nơi làm việc để làm nhiệm vụ giám sát ATĐ (cho đến khi hoàn thành phần nhiệm vụ được phân công) và không làm bất cứ việc gì khác ngoài nhiệm vụ giám sá ATĐ.
139.
Câu129: Tại hiện trường làm việc, khi thực hiện cho phép làm việc ai là người kiêm tra các biện pháp an toàn đã thực hiện đúng và đủ? (Điều 63, QT959-2021)
a)
A. Người cho phép và người lãnh đạo công việc
b)
B. Người cho phép và người chỉ huy trực tiếp.
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp và người giám sát an toàn điện (nếu có).
d)
D. Người cho phép phải cùng người chỉ huy trực tiếp và người giám sát an toàn diện có).
140.
Câu130: Tại hiện trường làm việc, khi tiếp nhận hiện trường công tác ai là người kiểm tra và xác nhận người cho phép đã thực hiện đủ yêu cầu theo PCT, đồng ý tiếp nhận hiện trường công tác và ký, ghi họ tên vào PCT?..(
a)
A. Người cho phép và người lãnh đạo công việc
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp và Người giám sát ATĐ (nếu có)
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp và Người cấp phiếu.
d)
D. Người chỉ huy trực tiếp và Người cho phép
141.
Câu131: Tại hiện trường làm việc, sau khi PCT đã có chữ ký của Người cho phép ai là người được quyền chỉ huy điều hành Đơn vị công tác thực hiện các công việc trong phần vi cho phép làm việc theo PCT?...(
a)
A. Người cấp phiếu.
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp và Người giám sát ATĐ (nếu có).
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp.
d)
D. Người chỉ huy trực tiếp và Người cho phép.
142.
Câu132: Giám sát ATĐ và an toàn trong khi làm việc đối với tất cả Nhân viên Đơn vị công tác thuộc trách nhiệm của ai?...(
a)
A. Người cho phép
b)
B. Người giám sát ATĐ.
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp.
d)
D. Người lãnh đạo công việc
143.
Câu133: Nghỉ giải lao trong khi làm việc, nếu cắt điện từng phần hoặc không có điện thì?...(
a)
A. Tháo gỡ các biện pháp an toàn tại hện trường.
b)
B. Tất cả mọi người trong đơn vị công tác phải ra khỏi phạm vi làm việc
c)
C. Tất cả mọi người trong đơn vị công tác phải dùng làm việc, các biện pháp an toàn pha được giữ nguyên.
d)
D. Nhân viên đơn vị công tác được tự do không chịu sự giám sát của người chỉ huy trực tiếp.
144.
Câu134: Sau khi Nghỉ giải lao xong, khi nào mới được vào làm việc trở lại?
a)
A. Sau khi Đội trưởng QLVH kiểm tra còn đủ và đúng các biện pháp an toàn.
b)
B. Sau khi người lãnh đạo công việc và người cho phép kiểm tra còn đủ và đúng các biện pháp an toàn.
c)
C. Sau khi người chỉ huy trực tiếp, người giám sát an toàn điện (nếu có) đã kiểm tra các biện pháp an toàn còn đủ và đúng.
d)
D. Sau khi người chỉ huy trực tiếp, người giám sát an toàn điện (nếu có) nhận phiếu cho phé tiếp tục công tác từ người cho phép.
145.
Câu135: Sau khi nghỉ giải lao xong, nếu chưa có mặt của người chỉ huy trực tiếp, người giám sát an toàn điện (nếu có) thì nhân viên trong đơn vị công tác phải làm gì?
a)
A. Được phép vào nơi làm việc theo sự phân công của Trực ban vận hành
b)
B. Được phép vào nơi làm việc theo sự phân công của Đội trưởng.
c)
C. Dược phép vào nơi làm việc khi được sự đồng ý của người cho phép.
d)
D. Không được tự ý vào nơi làm việc
146.
Câu136: Ai được quyền thay đổi số lượng nhân viên đơn vị công tác?
a)
A. Người cấp phiếu công tác,
b)
B. Người lãnh đạo công việc, đồng thời phải báo cáo cho người cấp phiếu.
c)
C. Người có trách nhiệm của đơn vị công tác quyết định và Người chỉ huy trực tiếp phải xin Ý kiến Người cho phép
d)
D. Người có trách nhiệm của đơn vị làm công việc và đồng thời phải được người chỉ huy trực tiếp, người cho phép đồng ý.
147.
Câu137: khi kết thúc công tác, công việc nào sau đây công tác phải làm sau cùng?.
a)
A. Thu dọn, vệ sinh nơi làm việc
b)
B. Thảo tiếp đất lưu động.
c)
C. Rút khỏi vị trí công tác, chỉ để lại những người tháo nối đất, tháo gỡ nhi toàn do Đơn vị công tác làm.
d)
D. Kiểm tra đủ số người tham gia làm việc
148.
Câu138: Khi kết thúc công tác, nếu đã tháo tiếp đất thì?
a)
A. Được phép vào nơi làm việc khi có lệnh của người chỉ huy trực tiếp.
b)
B. Được phép vào nơi làm
c)
C. Được phép vào nơi làm việc khi có lệnh của người cho phép. việc khi có lệnh của PGĐ kỹ thuật.
d)
D Cấm Nhân viên đơn vị công tác quay lại vị trí làm việc
149.
Câu139: Việc thao tác đóng điện vào thiết bị đã cắt điện sau khi làm việc được thực hiện như thế nào?...(
a)
A. Khóa hết các Phiếu công tác có liên quan; tháo hết các dấu hiệu báo có đơn vị công tác làm việc trên sơ đồ, được phép đóng điện của cấp có quyền điều khiển thiết bị theo quy định.
b)
B. Khóa hết các Phiếu công tác có liên quan; được phép đóng điện của cấp có quyền điều khiển thiết bị theo quy định.
c)
C. Đã khóa PCT, nếu thiết bị đóng điện có liên quan đến nhiều Đơn vị công tác thì phải khóa tất cả các PCT, đảm bảo thiết bị sẽ đóng điện tuyệt đối an toàn; Nơi làm việc đã tháo biển báo và rào chắn tạm thời khi làm việc (nếu có), đặt lại rào chắn cố định; Tại nơi trực vận hành của Đơn vị QLVH đã tháo hết các dấu hiệu báo có Đơn vị công tác làm việc trên sơ đồ Dược phép đóng điện của đơn vị có quyền điều khiển quy định.
150.
Câu140: Đơn vị quản lý vận hành phải làm gì để cho phép đơn vị làm công việc làm việc?
a)
A. Chủ động phối hợp với Đơn vị công tác, đơn vị điều độ triển khai thực hiện công việc theo đúng kế hoạch và quy định của Quy trình này để đảm bảo an toàn cho Đơn vị công tác
b)
B. Cử Nhân viên vận hành thực hiện các biện pháp kỹ thuật chuẩn bị nơi làm việc Nếu thực tác cắt điện thuộc các Đơn vị QLVH khác thì chủ động phối hợp với đơn vị điều độ cắt điện theo đúng kế hoạch, đảm bảo thời gian làm việc
c)
C. Cấp Phiếu công tác, Lệnh công tác
d)
D. Tất cả các câu được liệt kê.
151.
Câu141: Đơn vị điều độ phải làm gì để cho phép đơn vị làm công việc làm việc?.
a)
A. Tất cả các câu được liệt kê
b)
B. Lập, duyệt phương thức vận hành, lịch cắt điện công tác tuần (tháng), thông báo và gi lịch cắt điện đã được duyệt cho các Đơn vị QLVH có liên quan đến công việc
c)
C. Chỉ huy thao tác cắt điện, bàn giao ĐD, thiết bị điện cho Đơn vị QLVII theo đúng quy định và thời gian được phê duyệt.
d)
D. Gắn nhãn, đánh dấu hoặc các hình thức khác để nhận biết được đơn vị công tác đang thứ hiện công việc trên ĐD, thiết điện. Khôi phục lại ĐD, thiết bị điện khi Đơn vị QLVH đã kết thúc công tác, thực hiện thủ tục giao nhận ĐD, thiết bị điện để đưa vào vận hành theo quy định.
152.
Câu142: Trường hợp nếu nơi làm việc có từ 2 đơn vị quản lý vận hành trở lên thì thực hiện như thế nào
a)
A. Từ khi khảo sát và lập biên bản hiện trường các đơn vị quản lý vận hành và đơn vị làm công việc phải trao đổi, thống nhất cử một đơn vị quản lý vận hành chịu trách nhiệm viết giấy phối hợp cho phép.
b)
B. Từ khi khảo sát lập biên bản hiện trường, Đơn vị công tác và các Đơn vị QLVH phi thống nhất, làm rõ trách nhiệm của từng bên.
c)
C. Từ khi khảo sát và lập biên bản hiện trường các đơn vị quản lý vận hành và đơn vị lên công việc phải trao đổi, thống nhất phân công đơn vị quản lý vận hành nào chịu trách nhiện lãnh đạo công việc
d)
D. Từ khi khảo sát và lập biên bản hiện trường các đơn vị quan lý vận hành và đơn vị lần công việc phải trao đổi, thống nhất cử một đơn vị quản lý vận hành chịu trách nhiệm chỉ hạ trực tiếp.
153.
Câu143: Trường hợp nếu nơi làm việc có từ 2 đơn vị quản lý vận hành trở lên thì thực hiện như thế nào?
a)
A. Đơn vị quản lý vận hành nào cấp PCT chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục “cho phép lần. việc”.
b)
B. Đơn vị quản lý vận hành nào cấp PCT chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục “giấy bàn giao".
c)
C. Đơn vị quản lý vận hành nào cấp PCT chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục “phổi hơn lên việc”.
d)
D. Đơn vị quản lý vận hành nào cấp PCT Pha ghi đây du các biện pháp an toàn do Đơn s QLVH khác thực hiện.
154.
Câu 144: Câunào sau đây sai về trang thiết bị an toàn, bao hộ lao động...(
a)
A. Khi công việc được thực hiện ở gần đường dây có điện áp từ 220 kV trở lên và có khả năng bị điên giật do nhiễm điện cảm úng thì nhân viên đơn vị công tác phải được trang bị bảo hộ chuyên dụng.
b)
B. Các dụng cụ và trang thiết bị ATĐ phải đạt được các tiêu chuẩn thử nghiệm và sử dụng.
c)
C. Sử dụng dụng cụ, thiết bị an toàn và bảo hộ lao động cho công việc sửa chữa có điện quá thời hạn kiểm tra, đã hết hạn sử dụng hoặc có dấu hiệu bất thường D). Các dụng cụ, thiết bị an toàn và bảo hộ lao động phải được cất vào bao gói chuyên dụng để tránh làm hỏng, biến dạng, dính dầu, bụi bẩn, ẩm trong quá trình vận chuyên.
155.
Câu145: Những người làm việc trên cao từ 2,0m trở lên phải có?
a)
A. Phải có đeo dây an toàn và dây an toàn phụ.
b)
B. Phải sát hạch quy trình ATĐ đạt yêu cầu.
c)
C. Người làm việc trên cao phải có chứng nhận đủ sức khỏe của Cơ quan y tế có thẩm quyền.
d)
D. Phải dội mũ an toàn có cái quai.
156.
Câu146: Khi nào được phép trèo lên cột đồ móng bê tông chẳng?..(Điều 116, QT959-2021)
a)
A. Khi bê tông đủ thời gian liên kết theo quy định về xây dựng
b)
B. Khi bê tông đủ thời gian liên kết theo quy định về xây dựng, khi leo phải sử dụng dây an toàn.
c)
C. Khi cột đã dựng được 24 giờ.
d)
D. Tháo ngay khi cột đã đổ móng xong.
157.
Câu147: Những trường hợp nào không được phép làm việc trên cao?.
a)
A. Người làm việc trên cao phải có chứng nhận đủ sức khỏe của Cơ quan y tế có thẩm quyển.
b)
B. Giông bão có gió từ cấp 5 trở lên hay trời mưa to tạo thành dòng hoặc có giông sét.
c)
C. Quần áo bảo hộ lao động phai gọn gàng, tay áo buông và cài cúc, đội mũ an toàn cài quai, đi giầy bảo hộ phải buộc dây, đeo dây an toàn, mùa rét phải mặc đủ ấm
158.
Câu148: Những việc nào cấm làm khi đang làm việc trên cao?
a)
A. Sử dụng các chất kích thích, đồ uống có cồn.
b)
B. Khi lên xuống và di chuyển phải đi đúng tuyến quy định.
c)
C. Làm việc trên những mái nhà trơn, dốc phải có biện pháp an toàn để tránh trượt ngã.
d)
D. Chỉ được mang theo người những dụng cụ nhẹ như kìm, tuốc-nơ-vít, cờ-lê, mỏ-lết, búa con nhưng phải đựng trong túi đựng đồ chuyên dùng
159.
Câu149: Khi làm việc trên cao nếu cần mang theo người những dụng cụ nhẹ như kim. Tuốc-nơ-vit, cờ-lê, mỏ-lết... thì phải?
a)
A.Mang vào dây đại an toàn
b)
B. Bỏ vào túi quân, túi áo mang theo cùng với người.
c)
C. Đựng trong túi đựng đồ chuyên dùng.
d)
D). Không được mang theo cùng với người với bất kỳ hình thức nào
160.
Câu150: Khi muốn đưa dụng cụ, vật liệu lên cao hoạc hạ xuống thì phải?...(Điêu
a)
A. Phải dùng sào đưa lên. Người đưa phải mang găng cách điện.
b)
B. Phải để vào túi (bao) chuyên dụng rồi dùng dây trực tiếp hoặc qua puly để kéo lên, người ở dưới phải giữ một đầu dây và đứng xa chân cột.
c)
C. Phải dùng dây trực tiếp hoặc qua puly để kéo lên, hạ xuống, người ở dưới phải giữ một đầu dây và không đứng gần sát vị trí làm việc tính theo phương thẳng đứng.
161.
Câu151: Trong trường hợp leo cột vượt qua chướng ngại vật thì phải?..
a)
A. Người giám sát phải luôn luôn theo dõi, nhắc nhở người thực hiện công việc
b)
B. Phải sử dụng dây an toàn phụ để vượt qua chướng ngại vật
c)
C. Tuân theo sự chỉ huy của người chỉ huy trực tiếp.
d)
D. Chỉ cần mang dây an toàn chính.
162.
Câu152: Tiêu chuẩn thủ ty leo (chân trèo) định kỳ?..(Phụ lục V, QT959-2021)
a)
A. 125kg, trong thời gian 5 phút.
b)
B. 135kg, trong thời gian 5 phút.
c)
C. 115kg, trong thời gian 5 phút.
d)
D. 145kg, trong thời gian 5 phút.
163.
Câu153: Tiêu chuẩn thử ty leo (chân trèo) khi nghiệm thu và sau khi đại tu?.(Phụ lục V, QT959-2021)
a)
A. 180kg, trong thời gian 5 phút.
b)
B. 190kg, trong thời gian 5 phút.
c)
C. 165kg, trong thời gian 5 phút.
d)
D. 175kg, trong thời gian 5 phút.
164.
Câu154: Thời hạn thử nghiệm định kỳ ty leo (chân trèo)?...(Phụ lục V. QT959-2021)
a)
A. Định kỳ hàng tháng.
b)
B. Định kỳ 3 tháng.
c)
C. Định kỳ 6 tháng.
d)
D. Định kỳ hàng năm.
165.
Câu155: Chiều rộng chân thang di động ít nhất là bao nhiêu?...(Điều 116, Q1959. 2021)
a)
A. Ít nhất 0.8m.
b)
B. Ít nhất 0,4 m
c)
C. Ít nhất 0,5 m
d)
D. Ít nhất 0,35 m
166.
Câu156: Khoảng cách giữa các bậc thang đều nhau và không lớn hơn?..(Điều 116. QT959-2021)
a)
A. Không lớn hơn 35cm.
b)
B. Không lớn hơn 45cm.
c)
C. Không lớn hơn 55cm.
d)
D. Không lớn hơn 65cm.
167.
Cấu 157: Làm việc trên thang di động phải....(Điều 116, QT959-2021) (HC)
a)
A. Đứng ít nhất cách ngọn 1 mét.
b)
B. Đứng ít nhất cách ngọn 1.5 mét.
c)
C. Không đeo dây an toàn vào thang di động.
d)
D. Đứng ít nhất cách ngọn 1.5 mét và phải đúng bậc trên bậc dưới.
168.
Câu158: Khi làm việc trên thang di động, thang phải dựng với mặt phăng thăng đứng như thế nào?..(Điều 116, QT959-2021) (HC)
a)
A. Dựng thang đúng quy cách theo tỷ lệ 1 − 4 (có nghĩa là chiều rộng ra so với mặt thẳng đứng cuả thang là 1 thì chiều cao lên của thang là 4)
b)
B. Sao cho khoảng cách tự chân thang đến mặt phẳng đứng dựng thang bằng 15 độ.
c)
C. Sao cho khoảng cách từ chân thang đến mặt phẳng đứng dựng thang bằng 30 độ.
d)
D. Sao cho khoảng cách từ chân thang đến mặt phẳng đứng dựng thang từ 15- 30 độ.
169.
Câu159: Trước khi leo cột điện có bắt buộc phải tự kiểm tra lại dây thắt lưng an toàn không? (Điều
a)
A. Không bắt buộc.
b)
B. Bắt buộc khi dây cũ.
c)
C. Bắt buộc khi dây mới.
d)
D). Bắt buộc với cả dây cũ và dây mới.
170.
Câu160: Thời gian thử nghiệm định kỳ dây đeo an toàn là bao lâu?...(Điều 116, QT959-2021)
a)
A. Hàng tháng
b)
B. Ba tháng
c)
C. Sáu tháng .
d)
D. Một năm.
171.
Câu161: Quy định dây đeo an toàn được kiểm tra hàng ngày như thế nào?..(Điều 116. QT959-
a)
A. Hàng ngày, người lao động trước khi làm việc trên cao phải kiểm tra bằng mắt xem khóa, móc, đường chỉ,.. có gỉ hoặc đứt không, nếu nghi ngờ thì phải thử trọng lượng ngay.
b)
B. Hàng ngày, Nhân viên công tác trước khi làm việc trên cao phải tự kiểm tra dây đeo an toàn của mình bằng cách đeo vào người rồi buộc dây vào vật chắc chắn ở dưới đất và chụm chân lại ngả người ra phía sau xem dây có hiện tượng bất thường gì không.
c)
C. Hàng ngày, người lao động trước khi làm việc trên cao phải treo trọng lượng hoặc dùng thiết bị thử dây an toàn chuyên dụng.
172.
Câu162: Tiêu chuẩn thư dây đeo an toàn đối với dây mới? (Điều 116, QT959-2021)
a)
A. 225kg trong 2 phút.
b)
B. 300kg trong 2 phút.
c)
C. 250kg trong 5 phút.
d)
D. 300kg trong 5 phút.
173.
Câu163: Tiêu chuẩn thử dây đeo an toàn đối với dây cũ?.(Điều 116, QT959-2021)
a)
A. 225kg trong 5 phút.
b)
B. 300kg trong 2 phút.
c)
C. 250kg trong 2 phút.
d)
D. 300kg trong 5 phút.
174.
Câu164: Trường hợp dây an toàn không thử nghiệm định kỳ, nếu xảy ra tai nạn dậy bị đứt. gẫy móc thì ai là người chịu trách nhiệm? (Điều 116, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cán bộ an toàn.
b)
B. Đội trương, Tổ trưởng SX.
c)
C. Phó Giám đốc Kỹ thuật.
d)
D. Đơn vị công tác
175.
Câu165: Người vào trạm biến áp làm nhiệm vụ kiểm tra hoặc ghi chỉ số một mình phải?.(Điều 87,
a)
A. Bậc 2 an toàn điện trở lên
b)
B. Không được vượt qua rào chắn hặc tự ý sửa chữa lắp đặt thiết bị.
c)
C. Bậc 4 an toàn trở lên và phải có tên trong danh sách do đơn vị trưởng duyệt
d)
D. Bậc 5 an toàn và phải quan sát kỹ phần mang điện để đảm bảo khoảng cách an toàn
176.
Câu166: Được giao nhiệm vụ mở cửa lưới để kiểm tra thiết bị đang vận hành phải d điều kiện gì?
a)
A. Người giám sát và người kiểm tra đều phải có bậc 5 an toàn điện.
b)
B. Người giám sát bậc 4 an toàn điện trở lên, người kiểm tra bậc 3 an toàn điện trở lên.
c)
C. Người giám sát bậc 5 an toàn điện, người kiểm tra bậc 4 an toàn điện trở lên.
d)
D. Do người có bậc 3 an toàn điện trở lên và phải quan sát kỹ phần mang điện để đảm bảo khoảng cách an toàn.
177.
Câu167: Điều kiện để đơn vị công tác vào trạm biến áp làm công việc sửa chữa, lắp đặt hoặc thí nghiệm ở thiết bị điện là gì?..(Điều 87. QT959-2021)
a)
A. Công nhân bậc 2 an toàn điện trở lên, người chỉ huy trực tiếp bậc 3 an toàn điện trở lên.
b)
B. Phải có ít nhất 02 người.
c)
C. Công nhân bậc 2 an toàn điện trở lên, người chỉ huy trực tiếp bậc 5 an toàn điện trở lên.
178.
Câu168: Quy định dẫn người lạ vào trạm như thế nào? (Điều 87. QT959-2021)
a)
A. Người lạ vào trạm phải tuân thủ nội quy của trạm, phải được hướng dẫn của trường trạm.
b)
B. Những người vào tham quan, nghiên cứu được phép vào trạm nhưng phải được CBẠT hướng dẫn tỉ mỉ.
c)
C. Cẫm dẫn người lạ vào trạm. Đối với những người vào tham quan, nghiên cứu phải do lãnh đạo đơn vị quản lý vận hành (hoặc công nhân trực vận hành) hướng dẫn.
d)
D. Cấm cho người không có nhiệm vụ vào trạm, đối với những người vào tham quan, nghiên cứu phải do lãnh đạo đơn vị quản lý vận hành (hoặc kỹ thuật viên) hướng dẫn.
179.
Câu169: Trường hợp nào sau đây không được làm việc trên thiết bị trạm?..(Điều 87. QT959-2021)
a)
A. Thiết bị đang vận hành bị sự cố.
b)
B. Thiết bị đã cắt điện nhưng chưa tiếp đất.
c)
C. Thiết bị đã đưa ra khỏi lưới điện.
d)
D. Thiết bị dự phòng trong kho.
180.
Câu170: Làm việc với trạm điện, nhà máy điện không người trực, yêu cầu dối vô Nhân viên trực thao tác lưu động là?..(Diều 88, Q1959-2021 (BS)
a)
A. Nhân viên trực thao tác lưu động phải thường xuyên ở trạm điện, nhà máy điện không người trực để thực hiện thao tác tại chỗ.
b)
B. Cho phép huy động Nhân viên trực thao tác lưu động ngoài ca trực đến trạm điện, nhà máy điện không người trực để hỗ trợ trong trường hợp xử lý sự cố khẩn cấp.
c)
C. Nhân viên vận hành huy động ngoài giờ theo quy định.
181.
Câu171: Làm việc với trạm điện, nhà máy điện không người trực, nhân viên trực thao tác lưu động phải đến nhà máy điện, trạm điện để kiểm tra tình trạng vận hành như thế nào?..(Điều 88, QT959-
a)
A. Ít nhất 1 lần /tháng.
b)
B. Ít nhất 1 lần/tuần.
c)
C. Ít nhất 2 lần/tháng.
d)
D. Ít nhất 2 lần/tuần.
182.
Câu172: Làm việc với trạm điện, nhà máy điện không người trực, nhân viên trực thao tác lưu động phải đến nhà máy điện. trạm điện để kiểm tra phát nhiệt, phóng điện bề mặt cách điện như thế nào.
a)
A. Ít nhất 1 lần tháng.
b)
B. It nhat I län/tuan.
c)
C. Ít nhất 2 lần/tháng.
d)
D. Ít nhất 2 lần/tuần.
183.
Câu173: Công việc nào sau đây cho phép mở cửa lưới an toàn khi thiết điện (phải có phiếu công tác và đảm bảo khoảng cách an toàn theo quy định)?...(Điều 89, QT959-2021)
a)
A. Thay cánh tản nhiệt của máy biến áp lớn đang vận hành.
b)
B. Kiểm tra độ rung của thanh cái.
c)
C. Tiến hành lọc dầu ở những máy biến áp lớn đang vận hành.
d)
D. Đo dòng điện bằng dụng cụ chuyên dùng.
184.
Câu174: Công việc nào sau đây cho phép mở cửa lưới an toàn khi thiết bị vẫn có diện (phải có phiếu công tác và đảm bảo khoảng cách an toàn theo quy định)? (Điều 89, Q1959-2021)
a)
A. Thay cánh tản nhiệt của máy biến áp lớn đang vận hành.
b)
B. Kiểm tra độ rung của thanh cái.
c)
C. Tiến hành điều chỉnh nấc ở những máy biến áp phân phối đang vận hành.
d)
D. Đo dòng điện bằng ampe kim.
185.
Câu175: Công việc nào sau đây cho phép mở cửa lưới an toàn khi thiết bị vẫn có điện (phải có phiếu công tác và đảm bảo khoảng cách an toàn theo quy định)?.(Điều 89, QT959-2021)
a)
A. Lấy mẫu dầu MBA (chú ý kiểm tra tiếp đất vỏ máy trước)
b)
B. Kiểm tra độ rung của thanh cái.
c)
C. Tiến hành lọc dẫu ở những máy biến áp phân phối đang vận hành.
d)
D. Lấy mẫu dầu sứ máy biến áp (chú ý kiểm tra tiếp đất vỏ máy trước).
186.
Câu176: Công việc nào sau đây cho phép mở cửa lưới an điện (phải có phiếu công tác và đảm bảo khoảng cách an toàn theo Q1959-2021)
a)
A. Lấy mẫu dầu MBA lớn đang vận hành
b)
B. Kiểm tra độ rung của thanh cái bằng sào thao tác
c)
C. Tiến hành lọc dẫu ở những máy biến áp nhỏ đang vận hành.
d)
D). Lấy mẫu dầu máy biến dòng (chú ý kiểm tra tiếp đất vỏ máy trước).
187.
Câu177: Khi đo dòng điện hạ áp bằng kìm đo người đi đo phải có đủ điều kiện gì
a)
A. Phải được huấn luyện về cách đọc chỉ số, giám sát an toàn, do hai người có bậc an toàn điện từ bậc 5 và thực hiện theo phiếu công tác hoặc lệnh công tác
b)
B. Khi đo phải sử dụng găng tay cách điện, ung cách điện hoặc ghê cách diện tương ứng và cấp điện áp của thiết bị, vị trí đo phải thuận tiện.
c)
C. Phải được huấn luyện về cách đo. Không cần mang thiết bị an toàn, nếu đo trên cột thi phải tuân theo quy định làm việc trên cao của quy trình này. Khi đo phải đứng trên thang di động để đo.
188.
Câu178: Bảo quản kìm đo dòng điện như thế nào? (Điều 90, QT959-2021)
a)
A. Đo xong, kìm đo điện phải bảo quản nơi khô ráo.
b)
B. Đo xong, kìm đo điện phải để trong tủ và bảo quản nơi khô ráo.
c)
C. Đo xong, kìm đo điện phải để trong kho và bảo quản nơi khô ráo.
d)
D. Đo xong, kìm đo điện phải để trong hộp và bảo quản nơi khô ráo.
189.
Câu179: Trường hợp nào sai khi đo dòng điện ở thiết bị điện hạ áp?...(Điều 50 QT959-2021) (HC)
a)
A. Khi đo phải sử dụng găng tay cách điện, ung cách điện hoặc ghế cách điện tương ứng vớ cấp điện áp của thiết bị điện, vị trí đo phải thuận tiện.
b)
B. Khi đo phải đúng trên nền nhà hoặc giá đỡ chắc chắn.
c)
C. Khi đo phải đứng trên thang di động.
190.
Câu180: Trường hợp nào sau đay sai quy trình ATĐ?...(Điều 116, QT959-2021)
a)
A. Đo xong, kìm đo điện phải đê trong hộp và bảo quản nơi khô ráo.
b)
B. Phải sử dụng dây an toàn phụ để vượt qua chướng ngại vật.
c)
C. Làm việc trên thang di động phải mang dây an toàn vào thang và đứng trên thang để dịch chuyển từ vị trí này sang vị trí khác
d)
D. Cấm dẫn người không có nhiệm vụ vào trạm. Đối với những người vào tham quan, nghiên cứu phải do lãnh đạo đơn vị quản lý vận hành (hoặc kỹ thuật viên) hướng dẫn.
191.
Câu181: Trường hợp nào sau đây sai quy trình ATĐ.
a)
A. Được phép làm việc ở các đoạn cáp ngầm hay dây dẫn nổi không làm tiếp đặt
b)
B. Phải sử dụng dây an toàn phụ đê vượt qua chướng ngại vật.
c)
C. Khi đo phải sử dụng găng tay cách điện, ủng cách điện hoặc ghế cách điện tương ứng vớ cấp điện áp của thiết bị, vị trí đo phải thuận tiện.
d)
D. Cấm dẫn người không có nhiệm vụ vào trạm. Đối với những người vào tham quan, nghiên cứu phải do lãnh đạo đơn vị quản lý vận hành (hoặc kỹ thuật viên) hướng dẫn.
192.
Câu182: Khi tiến hành công việc trên máy cắt như thế nào.(Điều 91, Q1959-2021
a)
A. Thực hiện theo phiếu thao tác; cắt nguồn điều khiển máy cắt.
b)
B. Mọi thao tác đóng cắt máy cắt phải điều khiển từ xa
c)
C. Cắt máy ngắt trước, dao cách ly sau
d)
D. Chỉ cần cắt máy cắt
193.
Câu 183: Có được sửa chữa các máy cắt đang vận hành hay không ) (Dieu St QT959-2021)
a)
A. Có thể làm ở các bộ phận bên ngoài nếu có phiếu công tác và người lãnh đạo công việc
b)
B. Có thể lau sứ cách điện bằng sào cách điện và mang đầy đủ găng trung thế, ủng trung thế.
c)
C. Cấm sửa chữa ở các máy cắt dạng vận hành.
d)
D. Cấm sửa chữa ở các máy cắt đang vận hành (ngoại trừ lau sứ cách điện bằng thiết bị chuyên dùng)
194.
Câu184: Những quy định để đảm bảo an toàn khi làm việc trên máy cắt, đối với tù máy cắt hợp bộ? (Điều 91, QT959-2021) (HC)
a)
A. Có lệnh cho phép tách máy cắt khỏi vận hành của cấp điều độ có quyền điều khiển.
b)
B. Cắt nguồn điều khiển máy cắt. ! Có người
c)
C. Cắt các dao cách trước và sau máy cắt, treo biển cảnh báo “Cấm đóng điện đang làm việc” vào khóa điều khiển máy cắt.
d)
D. không cho phép vào làm việc trong khoang ngăn MC nếu vẫn có điện hàm trên hoặc hàm dưới.
195.
Câu185: Những quy định để đảm bảo an toàn khi làm việc trên máy cắt, đối với tủ máy cắt hợp bộ?..(
a)
A. Có lệnh cho phép tách máy cắt khỏi vận hành của cấp điều độ có quyền điều khiển.
b)
B. Phải đóng và khóa cánh cửa tủ ngăn MC đó sau khi kéo MC ra ngoài, treo biển “Cấm vào. Điện cao áp nguy hiểm chết người” cả phía trước và phía sau tủ máy cắt.
c)
C. Cắt các dao cách ly trước và sau máy cắt, treo biển cảnh báo “Cấm đóng điện! Có người đang làm việc” vào khóa điều khiển máy cắt
d)
D. Cho phép vào làm việc trong khoang ngăn MC nếu vẫn có điện hàm trên hoặc hàm dưới.
196.
Câu186: Công việc nào sai khi khi làm việc ở máy phát điện, máy bù đồng bộ? (Điều 94, QT959-
a)
A. Khi máy đang quay, nếu không có dòng điện kích từ thì vẫn được xem như đang có điện.
b)
B. Kiểm tra chổi than khi máy đang chạy phải mang găng tay cách điện và cài chặt vào cổ tay.
c)
C. Người làm việc phải ăn mặc gọn gàng (nữ giới phải đội mũ, tóc cuốn gọn), kiểm tra ánh sáng nơi làm việc và các thiết bị phụ theo đúng quy trình.
d)
D. Được dùng tay tiếp xúc đồng thời với hai cục tính khác nhau của máy.
197.
Câu187: Khi sửa chữa động cơ điện cao áp cần đặc biệt chú ý biện pháp an toàn nào sau đây?..(Điều 95, QT959-2021)
a)
A. Nếu đầu cáp của động cơ điện đã tháo rời thì phải đấu trở lại duyệt, phải có phiếu công tác máy nhưng phải phương án đã được phòng Kỹ thuật
b)
B. Cắt điện và có biện pháp để tránh đóng nhầm điện trở lại như: khoá bộ phận truyền động cua máy cắt và dao cách ly; treo biển cảnh báo “Cấm đóng điện! Có người đang làm việc” tại cắt và dao cách ly cấp điện cho động cơ.
c)
C. Nếu động cơ có đặt chung điểm trung tính thì nối điểm trung tính chung với hệ thống.
d)
D. Phải đầy đủ các điều kiện được kiệt kê.
198.
Câu 188: Sửa chữa động cơ điện cao áp cần đặc biệt chú ý biện pháp an toàn nào sau đây?(Điều 95, QT959-2021)
a)
A. Cắt điện và có biện pháp để tránh đóng nhầm điện trở lại.
b)
B. Nếu động cơ có đặt chung điểm trung tính thì phải tách điểm trung tính ra khỏi hệ thống.
c)
C. Nếu đầu cáp của động cơ điện đã tháo rời thì các công việc tiến hành trên động theo phương án đã được phòng kỹ thuật của đơn vị phê duy.
d)
D. Phải đầy đủ các điều kiện được kiệt kê cơ phải
199.
Câu189: Khi sửa chữa động cơ điện cao áp cần đặc biệt chú ý biện pháp an toàn nào sau đây?.(Điều 95, QT959-2021)
a)
A. Phải có phiếu công tác
b)
B. Nếu động cơ có đặt chung điểm trung tính thì phải tách điểm trung tính ra khỏi hệ thống
c)
C. Phải thực hiện theo phương án đã được phòng Kỹ thuật Công ty duyệt, không cần phiếu công tác
d)
D. Phải đầy đủ các điều kiện được kiệt kê.
200.
Câu190: Đóng cắt tụ điện phải thực hiện như thế nào?...(Điều 96, QT959-2021)
a)
A. Do hai nhân viên có trình độ bậc 4 an toàn điện trở lên.
b)
B. Do hai nhân viên có trình độ bậc 3 an toàn điện trở lên
c)
C. Cấm dùng dao cách ly để đóng, cắt các tụ điện cao áp.
d)
D. Cả ba câu bên đều sai.
201.
Câu191: Khi cắt tụ điện để sửa chữa phải thực hiện như thế nào?..(Điều 96, QT959
a)
A. Do hai nhân viên có trình độ bậc 4 an toàn điện trở lên.
b)
B. phóng điện (xả điện tích) các tụ điện theo quy định, quy trình của Đơn vị QLVH
c)
C. Dùng dao cách ly để đóng, cắt các tụ điện cao áp.
d)
D. Do hai nhân viên có trình độ bậc 3 an toàn điện trở lên
202.
Câu192: Khi pha chế axít thành dung dịch phải pha như thế nào?...(Điều 97, QT959
a)
A. Phải rót nước cất theo đũa thuỷ tinh vào bình axít và luôn luôn khuấy để toả nhiệt tốt.
b)
B. Phải rót axít vào bình và luôn luôn khuấy để toả nhiệt tốt.
c)
C. Phải rót từng tia nhỏ axít theo đũa thuỷ tinh vào bình nước cất và luôn luôn khuấy để toả nhiệt tốt.
d)
D. Phải rót từng tia nhỏ axít theo đũa thuỷ tinh vào bình nước cất và không được khuấy để không toả nhiệt ra môi trường.
203.
Câu193: Quy định việc đi kiểm tra đường dây, thiết bị bằng mắt như thế nào?..(Điều
a)
A. Được phép làm việc 01 người theo Phiếu công tác
b)
B. Được phép làm việc 01 người.
c)
C. Được tối thiểu 2 người.
d)
D. Được phép làm việc 01 người và ghi vào nhật ký vận hành.
204.
Câu194: Khi phát hiện dây dây dẫn đứt, rơi xuống đất hoặc còn lơ lửng thì?...(Điều
a)
A. Phải có biện pháp để không cho mọi người tới gần dưới 5m, kể cả bản thân
b)
B. Phải có biện pháp để không cho mọi người tới gần dưới 10m, kể cả bản thân
c)
C. Phải có biện pháp để không cho mọi người tới gần dưới 15m, kể cả bản thân
d)
D. Phải có biện pháp để không cho mọi người tới gần dưới 1m, kể cả bản thân
205.
Câu 195: Không được thực hiện đo nối đất đường dây đang vận hành khi nào?..(Điều
a)
A. Nếu đường dây có bảo vệ bằng dây chống sét, thì khi tháo dây nối đất phải đeo găng tay cách điện.
b)
B. Trước khi thảo, đâu dây nổi đất ở cột phải nói tắt tạm thời đầu dây nối đất đó vào một cọc nối đất bằng một đoạn dây dẫn có tiết diện tối thiểu 10mm.
c)
C. Khi trời mưa, giông, sét
206.
Câu196: Khi lên cột làm việc, cần phải ?.(Điều 113, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cho phép trèo về phía đặt tay xả.
b)
B. Kiểm tra sơ bộ tình trạng của móng cột và cột.
c)
C. Thực hiện theo Avà B.
d)
D. Ca a, b và c đều sai.
207.
Câu197: Quy định làm việc trên ĐDK cao áp đã cắt điện như thế nào?..(Điều 114,
a)
A. Được phép làm việc 01 người theo Phiếu công tác
b)
B. Phải có ít nhất 02 người thực hiện. Cho phép 01 người tiến hành các công việc như treo (in) biên bảo, sưa chân cột, đánh số cột,... mà không trèo lên cột cao quá 2,0 m và không sửa chữa các cấu kiện của cột
c)
C. Phải có ít nhất hai người thực hiện, cho phép 01 người tiến hành các công việc như treo (in) biển báo, sửa chân cột, đánh số cột,... mà không trèo lên cột cao quá 3,0 m và không sửa chữa các cấu kiện của cột.
208.
Câu198: Cấm làm việc trên ĐDK đã cắt điện khi bắt đầu có gió cấp mấy?...(Điều 114, QT959-2021)
a)
A. Cấp 4 (20-28 km/giờ).
b)
B. Cấp 5 (29-38 km/giờ).
c)
C. Cấp 6 (39-49 km/giờ).
d)
D. Cấp 7 (50-61 km/ giờ).
209.
Câu199: Cấm chặt cây phát quang ĐDK khi có gió cấp mấy?.(Điều 115, QT959
a)
A. Cấp 4 (20-28 km/giờ).
b)
B. Cấp 5 (29-38 km/giờ).
c)
C. Cập 6 (39-49 km/giờ).
d)
D. Cấp 7 (50-61 km/giờ).
210.
Câu200: Chặt cây ở gần ĐDK phải thực hiện theo quy định như sau?...(Điều 115,
a)
A. Cưa cây sẵn hàng loạt rồi làm đổ cây bằng cách cho cây này làm đổ cây kia.
b)
B. Đứng ở phía cây đổ và phía đối diện.
c)
C. Khi chặt cây phải chặt cành mục, cây mục trước, khi cây sắp đổ, cành sắp gẫy phải báo cho người xung quanh biết.
d)
D. Bao gồm tất cả các câu liệt kê ở trên.
211.
Câu201: Thực năng đồ cây hoặc rơi cành,...vào ĐZ, điều nào dưới đây đúng?..(Điều 115, QT959-
a)
A. Có thể không cắt điện nếu có biện pháp hạ cây, cành an toàn.
b)
B. Phải cắt điện ĐDK.
c)
C. Phải dùng dây để buộc chuôi dao với cổ tay.
d)
D. Ca A, B và C đều đúng.
212.
Câu202: Sử dụng cẩu cần trục dùng gàu nâng người để chặt cây ở gần đường phải thực hiện theo quy định như sau?..(Chuyên đề 6, QĐ-3445)
a)
A. Khi nâng gàu cách mặt sản thùng xe cầu khoảng 100-300mm phải dừng lại để kiểm tra xem gàu đã được bắt chắc chắn và đảm bảo an toàn chưa
b)
B. Khi nâng gàu xem gàu đã được cách mặt sàn thùng xe cẩu khoảng 100-200mm phải dừng lại để kiểm tra bắt chắc chắn và đảm bảo an toàn chưa.
c)
C. Khi nâng gàu cách mặt sàn thùng xe cẩu khoảng 150-200mm phải dừng lại để kiểm tra xem gàu đã được bắt chắc chắn và đảm bảo an toàn chưa.
213.
Câu203: Sử dụng cẩu cần trục để chặt cây ở gần đường phải đặt côn cảnh báo trước và sau xe cẩu là bao nhiêu mét?...(Chuyên đề 6, QĐ-3445)
a)
A. Tối thiểu 10 mét.
b)
B. Tối thiểu 20 mét.
c)
C. Tối thiểu 30 mét.
d)
D. Tối thiểu 40 mét.
214.
Câu204: Khi đang tiến hành công tác trên đường dây trên không điện áp đến 35kV phải ngừng công việc sửa chữa trong những trường hợp nào sau đây? (Điều 117, Q1959). 2021)
a)
A. Có giông bão, trời mưa, gió mạnh cấp 4 trở lên.
b)
B. Trời âm u, có sương mù, mưa và đen tối.
c)
C. Phát sinh những hiện tượng đe dọa an toàn đến người và thiết bị.
d)
D. Cả A, B và C
215.
Câu205: Cấm thự hiện công việc Vệ sinh cách điện ĐDK cao áp khi đang vận hành khi có gió cấp mấy?.(Điều 118, QT959-2021) (BS)
a)
A. Cấp 4 (20-28 km/giờ).
b)
B. Cấp 5 (29-38 km/giờ).
c)
C. Cấp 6 (39-49 km/giờ).
d)
D. Cấp 7 (50-61 km/giờ).
216.
Câu206: Người Làm việc với ĐDK cao áp đang có diện (sửa chữa nóng) đối với cử điện áp đến 35kV phải có điều kiện gì? (Điều 119, QT959-2021) (BS)
a)
A. Bậc ATĐ 3/5 và được đào tạo phù hợp.
b)
B. Bậc ATĐ 4/5 và được đào tạo phù hợp.
c)
C. Bậc ATĐ 5/5 và được đào tạo phù hợp.
d)
D. Được phải được đào tạo, sát hạch và cấp chứng nhận phù hợp.
217.
Câu207: Khi Làm việc với ĐDK cao áp đang có điện (sửa chữa nóng) đối với cấp điện áp đến 35kV phải?...(Điều 119, QT959-2021) (BS)
a)
A. Cấm thực hiện công tác khi trời mưa hoặc khi thời tiết ẩm ướt hoặc có sương mù hoặc t giống sét hoặc có gió từ cấp 4 trở lên; khi trời tối, nơi làm việc không đủ ánh sáng
b)
B. Sử dụng đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân, dụng cụ cách điện và phương tiện chuyển dùng phù hợp khi làm việc .
c)
C. Thực hiện khóa các thiết bị tự động đóng lại trước khi tiến hành công việc
d)
D. Được phải được đào tạo, sát hạch và cấp chứng nhận phù hợp.
218.
Câu208: Khi Làm việc với ĐDK cao áp đang có điện (sửa chữa nóngcấp điện áp đến 35kV phải”?..(Điều 119, QT959-2021) (BS)
a)
A. Cấm thực hiện công tác khi trời mưa hoặc khi thời tiết ẩm ướt hoặc có sương mù hoặc có giông sét hoặc có gió từ cấp 4 trở lên; khi trời tối, nơi làm việc không đủ ánh sáng
b)
B. Sử dụng đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân, dụng cụ cách điện và phương tiện chuyên dùng có cách điện phù hợp khi làm việc
c)
C. Thực hiện mở các thiết bị tự động đóng lại trước khi tiến hành công việc
d)
D. Được phải được đào tạo, sát hạch và cấp chứng nhận phù hợp.
219.
Câu209: Công việc nào sau đây được xem là công việc làm gần ĐDK đang vận hành?...(Điều 120,
a)
A. Làm việc trên đoạn ĐDK đà cắt điện nhưng có chiều dài hơn 1km đi bên cạnh.
b)
B. Làm việc trên đoạn DDK đã cắt điện nhưng có chiều dài hơn 1.5km đi bên cạnh.
c)
C. Làm việc trên đoạn ĐDK đã cắt điện nhưng có chiều dài hơn 2km đi bên cạnh.
d)
D. Làm việc trên đoạn ĐDK đã cắt điện nhưng có chiều dài hơn 2.5km đi bên cạnh.
220.
Câu210: Làm việc trên đoạn ĐDK đã cắt điện nhưng có chiều dài từ 2,0 km trở lên đi bên cạnh, hoặc song song và cách ĐDK 110kV đang vận hành với khoảng cách nhỏ hơn quy định là bao nhiêu?..(Điều 120, QT959-2021) (HC)
a)
A. 50 mét.
b)
B. 100 mét.
c)
C. 150 met.
d)
D. 200 mét.
221.
Câu211: Làm việc trên đoạn ĐDK đã cắt điện nhưng có chiều dài từ 2,0 km trở lên đi bên cạnh, hoặc song song và cách ĐDK 220kV đang vận hành với khoảng cách nhỏ hơn quy định là bao nhiêu?...(Điều 120, QT959-2021) (HC)
a)
1. 50 mét.
b)
B. 100 mét.
c)
Ở 150 mét.
d)
D). 200 mét.
222.
Câu212: Làm việc trên đoạn ĐDK đã cắt điện nhưng có chiều dài từ 2,0 km trở lên đi bên cạnh, hoặc song song và cách ĐDK 500kV đang vận hành với khoảng cách nhỏ hơn quy dinh là bao nhiêu? (Điều 120, QT959-2021) (HC)
a)
A.150 mét.
b)
B. 100 met.
c)
C. 150 mét
d)
D. 200 mét.
223.
D Câu213: Khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng gần đường dây đang vận hành, nếu có tháo hay lắp dây dẫn thì phải làm thế nào để đề phòng khả năng dây bật lên trên đường dây có điện?.
a)
A. Phải quàng dây dẫn qua đà ở cả hai đầu và ghì xuống đất.
b)
B. Phải ghì dẫy dẫn xuống đất ở cả hai đầu và cột chặt bằng dây thừng.
c)
C. Phải dùng dây thừng choàng qua dây dẫn ở cả hai đầu và ghì xuống đất.
d)
D). Phải dùng kích để giữ dây dẫn ở cả hai đầu và ghi xuống đất.
224.
Câu214: Khoảng cách an toàn phóng điện đối với thiết bị, dụng cụ. phương tiện (trừ xe chuyên dùng cho công tác sửa chữa điện) có cấp điện áp đến 35kV là bao nhiêu?.(Điều 8. QT959-2021)
a)
A. Nhỏ nhất 3m.
b)
B. Nhỏ nhất 4m.
c)
C. Nhỏ nhất 5m.
d)
D. Nhỏ nhất 6m.
225.
Câu215: Khoảng cách an toàn phóng điện đối với thiết bị, dụng cụ, phương tiện (1.1 xe chuyên dùng cho công tác sửa chữa điện) có cấp điện áp đến 110kV là bao nhiêu? (Điều 8, QT959-2021)
a)
A. Nhỏ nhất 3m.
b)
B. Nhỏ nhất 4m.
c)
C. Nhỏ nhất 5m.
d)
D. Nhỏ nhất 6m.
226.
Câu216: Khoảng cách an toàn phóng điện đối với thiết bị, dụng cụ, phương tiện (trừ xe chuyên dùng cho công tác sửa chữa điện) có cấp điện áp đến 220kV là bao nhiêu? (Điều 8, QT959-2021)
a)
A. Nhỏ nhất 3m.
b)
B. Nhỏ nhất 4m.
c)
C. Nhỏ nhất 5m.
d)
D. Nhỏ nhất 6m.
227.
Câu217: Khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng gần ĐDK đang vận hành. Khi th công, nếu có dùng cáp thép để kéo, quay tời thì khoảng cách nhỏ nhất từ dây cáp thép đạn. dây dẫn có điện áp 500kV là bao nhiêu? (Điều 121, QT959-2021) (HC)
a)
A. 3 m.
b)
B. 4 m.
c)
C. 5 m.
d)
D. 6 m.
228.
Câu218: Khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng gần ĐDK đang vận hành, nếu sắp đưa dây dẫn và dây chống sét lên cột thì phải làm thế nào để đảm bảo an toàn... (Điều 121 QT959-2021) (HC)
a)
A. Phải cắt điện đường dây đang vận hành.
b)
B. Phải dùng dây thùng choàng qua dây dẫn ở cả hai đầu và ghì
c)
C. Dây dẫn và dây chống sét sắp đưa lên cột phải được nối đất, nếu là ĐDK giao chéo thị phải nối đất ở hai phía xuống đất.
229.
C Câu219: Khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với ĐDK đang vậ hành. Khoảng cách nhỏ nhất giữa các dây dẫn gần nhất của hai mạch đối với cấp diễn v 110kV là bao nhiêu?...
a)
A. 2 m.
b)
B. 3 m.
c)
C. 4 m.
d)
D. 5 m.
230.
Câu220: Khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với ĐDK đang vận hành. Khoang cách nhỏ nhất giữa các dây dẫn gần nhất của hai mạch đối với cấp điện áp từ 35kV trở xuống là bao nhiêu?..(Điều 122. QT959-2021) (HC)
a)
A. 2 m.
b)
B. 3 m.
c)
C. 4 m.
d)
D. 5 m.
231.
Câu221: Khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với ĐDK đang vận hành. Khoảng cách nhỏ nhất giữa các dây dẫn gần nhất của hai mạch đối với cấp điện áp 220kV là bao nhiêu?
a)
A. 3 m.
b)
B. 4 m.
c)
C. 5 m.
d)
D. 6 m.
232.
Câu222: Việc nào bị cấm khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với đường dây đang vận hành?.(Điều 122, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cấm ra dây dẫn trên cột,
b)
B. Cấm dùng thước đo bằng dây.
c)
C. Cẩm cuộn dây dẫn thành cuộn gần cột.
d)
D. Các việc đã nêu đều cấm
233.
Câu223: Việc nào bị cấm khi làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với đường dây đang vận hành?..(Điều 122, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cấm ra dây dẫn dưới chân cột,
b)
B. Cấm dùng thước đo bằng kim loại.
c)
C. Cẩm làm việc khi có g! cấp 5 (20-28km/giờ) trở lên
d)
D. Các việc đã nêu đều cấm
234.
Câu224: Việc nào bị cấm khi làm việc trên đường dây đã cắt điện nhưng đi chung cột với đường dây đang vận hành?...(Điều 122, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cấm ra dây dẫn gần cột.
b)
B. Cấm làm việc khi có gí cấp 5(39-49km/giờ) trở lên.
c)
C. Cấm cuộn dây dẫn thành cuộn trên cột.
d)
D. Các việc đã nêu đều cấm.
235.
Câu225: Thời tiết như thế nào thì không được làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với đường dây đang vận hành?...(Điều 122, QT959-2021) (HC)
a)
A. Trời có mây mù.
b)
B. Trời có rét đậm.
c)
C. Trời có sương mù dày.
d)
D.Trời nắng gắt.
236.
Câu226: Thời tiết như thế nào thì không được làm việc trên ĐDK đã cắt điện nhưng đi chung cột với đường dây đang vận hành?.(Điều 122, QT959-2021) (HC)
a)
A. Gió cấp 4 (20-28 km/giờ).
b)
B. Gió cấp 5 (29-38 km/giờ).
c)
C. Gió cấp 6 (39-49 km/giờ).
d)
D. Gió cấp 7 (50-61 km/giờ).
237.
Câu227: Công tác thay chì trên cột thực hiện như thế nào?. (Điều 125. (1954-2021
a)
A. Phải trang bị đầy đủ BHLĐ.
b)
B. Phải có 02 người và chỉ được tiến hành lúc trời khô ráo, không có giông, gió to, sấm sét.
c)
C. Cho phép thay chì ở trên cột bằng thang di động nhưng vị trí làm việc phải có chỗ đứng chắc chắn.
d)
D. Công tác do hai người thực hiện và phải có lệnh công tác
238.
Câu228: Khi làm việc trên ĐDK hạ áp đang có điện. Nếu thay ty sứ, căng lại dày, ha dây, nâng dậy trên những nhánh dây hạ áp đi vào các hộ phụ tải thì có cần cắt điện không?...(Điều 125, QT959-
a)
A. Phải cắt điện cả đường dây hạ áp đó và phải có phiếu công tác
b)
B. Không phải cắt điện cả đường dây hạ áp đó và phải trang bị đầy đủ PTBVCN.
c)
C. Không phải cắt điện cả ĐDK chính hạ áp đó mà chỉ phải tháo đầu dây đấu vào ĐDK chính và cắt cầu dao ở cuối nhánh rẽ đi vào các hộ phụ tải
239.
Câu229: Khi nâng, hạ cột ở bên cạnh đường ĐDK đang vận hành thì lúc nàng có phải nối đất các phần nào sau đây?...(Điều 124, QT959-2021)
a)
A. Thân của tời nâng cột, toàn bộ dây chằng bằng kim loại nếu là cột đang dựng bằng gỗ.
b)
B. Thân cột, toàn bộ dây chằng bằng kim loại nếu là cột đang dựng bằng bê tông.
c)
C. Thân của tời nâng cột, hãm cột; toàn bộ dây chằng bằng kim loại nếu là cột đang dựng bằng sắt.
240.
Câu230: Khi dựng cột ở bên cạnh ĐDK đang vận hành thì khoảng các nhỏ nhất cho phép từ dây chằng đến đường dây 22kV đang có điện là bao nhiêu?..(Điều 124. QT959-2021) (HC)
a)
A. 3 mét.
b)
B. 4 mét.
c)
C. 5 mét.
d)
D. 6 mét
241.
Câu231: Khi dựng cột ở bên cạnh ĐDK đang vận hành thì khoảng các nhỏ nhất c phép từ dây chằng đến đường dây 220kV đang có điện là bao nhiêu? (Điều 124, QT959. 2021) (HC)
a)
A. 3 mét.
b)
B. 4 mét.
c)
C. 5 mét.
d)
D. 6 mét.
242.
"Cẫu 232: Khi làm việc Trên cột của ĐDK nhiều mạch đang vận hành phải thực hiện quy định nào sau đây?.(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Không dùng thước làm bằng thép (kim loại) để đó.
b)
B. Không dùng thước làm bằng gỗ để đo.
c)
C. Không dùng thước dây kéo để đo.
243.
Câu233: Khi làm việc ở trên ĐDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang và phải thực hiện quy định nào sau đây?..(
a)
A. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kê cả dụng cụ khi cầm mang) dến đây dẫn có điện áp đến 35kV không nhỏ hơn 0,5m
b)
B. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kê cả dụng cụ khi cầm mang) dến đây dẫn có điện áp đến 35kV không nhỏ hơn 0,6m
c)
C. Cầm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cảm, mang) đến dày dẫn có điện áp đến 35kV không nhỏ hơn 0,7m.
244.
Câu234: Khi làm việc ở trên DDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận phải thực hiện quy định nào sau đây?.(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm. mang) đến dây dẫn có điện áp 110kV không nhỏ hơn 1m.
b)
B. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 110kV không nhỏ hơn 1,5 m.
c)
C. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 110kV không nhỏ hơn 2m
245.
Câu235: Khi làm việc ở trên ĐDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận phải thực hiện quy định nào sau đây?.(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cảm, mang) đến dây dẫn có điện áp 220kV không nhỏ hơn 2m.
b)
B. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 220kV không nhỏ hơn 2,5 m.
c)
C. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 220kV không nhỏ hơn 3m.
246.
Câu236: Khi làm việc ở trên ĐDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận phải thực hiện quy định nào sau đây?...(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 500kV không nhỏ hơn 2m.
b)
B. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 500kV không nhỏ hơn 3m.
c)
C. Cấm người đến gần dây dẫn có điện. Khoảng cách nhỏ nhất từ người (kể cả dụng cụ khi cầm, mang) đến dây dẫn có điện áp 500kV không nhỏ hơn 4m.
247.
Câu237: Khi làm việc ở trên ĐDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận phải thực hiện quy định nào sau đây?.(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Đơn vị công tác phải biết rõ tên và số hiệu mạch ĐDK trên đó sẽ tiến hành công việc Quy ước với chữ “phải” hoặc “trái” là nhìn theo dọc ĐDK về phía số thứ tự cột tăng dần.
b)
B. Đơn vị công tác phải biết rõ tên và số hiệu mạch ĐDK trên đó sẽ tiến hành công việc Quy ước với chữ “phải” hoặc “trái” là nhìn theo ngang ĐDK về phía số thứ tự cột tăng dần.
c)
C. Đơn vị công tác phải biết rõ tên và số hiệu mạch ĐDK trên đó sẽ tiến hành công việc Quy ước với chữ “phải” hoặc “trái” là nhìn theo dọc ĐDK về phía ngoài vào.
248.
Câu238: Khi làm việc ở trên ĐDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận phải thực hiện quy định nào sau đây?...(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Dụng cụ, đồ nghề phải gài cẩn thận theo dây an toàn.
b)
B. Dụng cụ, đồ nghề phải đựng trong túi quần, áo.
c)
C. Dụng cụ, đồ nghề phải đựng trong túi chuyên dùng.
d)
D. Không được mang theo dụng cụ, đồ nghề khi thực hiện công tác trên cột.
249.
Câu239: Khi làm việc ở trên ĐDK cao áp nhiều mạch khi các mạch còn lại đang vận phải thực hiện quy định nào sau đây?...(Điều 123, QT959-2021) (HC)
a)
A. Được phép dùng dây thừng.
b)
B. Không dùng dây thừng.
c)
C. Không buông thõng tự do các đầu dây thừng.
d)
D. Phải buông thống tự do các đầu dây thừng.
250.
Câu240: Khi thí nghiệm thiết bị điện cao áp, rào chắn cố định phải có chiều cao bị nhiêu? (Điều 99,
a)
A. Không nhỏ hơn 2,0m
b)
B. Không nhỏ hơn 1,9m
c)
C. Không nhỏ hơn 1,8m
d)
D. Không nhỏ hơn 1,7 m
251.
Câu241: Khi thí nghiệm thiết bị điện cao áp, rào chắn tạm thời phải có chiều cao bao nhiêu?...(Điều 99, QT959-2021)
a)
A. Không nhỏ hơn 1,0m
b)
B. Không nhỏ hơn 1,1m
c)
C. Không nhỏ hơn 1,2m
d)
D. Không nhỏ hơn 1,3 m
252.
Câu242: Trong thí nghiệm thiết bị điện cao áp, khi dùng thiết bị thí nghiệm lưu động phải thực hiện đúng quy định nào sau đây?.(Điều 98, Q1959-2021)
a)
A. Các bộ phận cao áp phải che kín.
b)
B. Nếu thiết bị thí nghiệm để hở thì phải bố trí riêng một bên đặt thiết bị hạ áp, một bên đặt thiết bị cao áp
c)
C.Dao cách lym cầu chì, và các thiết bị điện cao áp phải để ở nơi thuận tiện, dễ kiểm tra, điều khiển
253.
Câu243: Trong thí nghiệm thiết bị điện cao áp, khi dùng thiết bị thí nghiệm lưu động phải thực hiện đúng quy định nào sau đây?..(
a)
A. Các bộ phận hạ áp phải che kín.
b)
B. Nếu thiết bị thí nghiệm để hở thì phải bố trí riêng một bên đặt thiết bị hạ áp, một bên đặt thiết bị cao áp và giữa hai bên phải có vách ngăn.
c)
C. Dao cách ly, cầu chì và các thiết bị điện cao áp phải để ở nơi thuận tiện, dễ kiểm tra, điều khiển.
254.
Câu244: Quy định an toàn trong thí nghiệm thiết bị điện cao áp?..(Điều 98, Q1959.
a)
A. Khi đưa thiết bị vào mạch thử phải có người kiểm tra dạo cách ly.
b)
B. Phần vỏ của các thiết bị thí nghiệm cao áp phải được nối đất.
c)
C. Các phương án thí nghiệm thiết bị do nhân viên tiến hành thí nghiệm chuẩn bị,
255.
Câu245: Khi thí nghiệm thiết bị điện cao áp, khi thí nghiệm xong, người chỉ huy trộn tiếp đơn vị công tác làm công việc thí nghiệm phải làm gì?...(Điều 98, Q1959-2021)
a)
A. Phải tháo nổi đất và báo cho mọi người biết “đã cắt điện”, sau đó ra lệnh đấu dây lại đi tiếp tục thử nghiệm hoặc tháo dỡ các rào chắn và kết thúc công việc
b)
B. Phải cắt điện, sau đó ra lệnh đấu dây lại để tiếp tục thử nghiệm hoặc tháo dỡ các rào chắn và kết thúc công việc
c)
C. Phai cắt điện, làm tiếp đất và báo cho mọi người biết “đã cắt điện”, sau đó ra lệnh đấu dây lại để tiếp tục thử nghiệm hoặc tháo dỡ các rao chắn và kết thúc công việc
256.
Câu246: Khi thí nghiệm thiết bị điện cao áp, khi đã đóng điện phía hạ áp?..(Điều 98,
a)
A. Phải kiểm tra mạch đấu dây thí nghiệm và biện pháp an toàn.
b)
B. Cấm đấu thêm gì trong mạch thí nghiệm
c)
C. Phaải lắp mạch đấu dây và tự thực hiện các biện pháp an toàn
257.
Câu247: Khi thí nghiệm thiết bị điện cao áp, việc đưa điện vào thử nghiệm do ai đảm nhận”
a)
A. Nhân viên vận hành hoặc những người được nhân viên vận hành giám sát thực hiện.
b)
B. Người chỉ huy trực tiếp đảm nhận hoặc ra lệnh cho nhân viên trong đơn vị công tác thực hiện.
c)
C. Người chỉ huy trực tiếp đảm nhận hoặc ra lệnh cho nhân viên vận hành thực hiện.
d)
D. Người Lãnh đạo công việc đảm nhận hoặc ra lệnh cho nhân viên trong đơn vị vận hành thực hiện.
258.
Câu248: Trong thí nghiệm thiết bị điện cao áp, khi dùng thiết bị thí nghiệm lưu động phải thực hiện đúng quy định nào sau đây?...(Điều 98, QT959-2021)
a)
A. Các bộ phận hạ áp phải được che kín.
b)
B. Sau khi thử nghiệm bằng điện áp cao, phải báo là “đã cắt điện
c)
C. Dao cách lỵ, cầu chì và các thiết bị điện hạ áp phải để ở nơi thuận tiện, dễ kiểm khiên. tra, điều
259.
Câu249: Trong thí nghiệm thiết bị điện cao áp, khi thử cáp cả hai đầu đoạn cáp nếu dầu cáp bên kia nằm trong nhà mà nơi đó có người đang làm việc khác thì trong thời gian thử nghiệm phải cử người đứng gác, đồng thời phải đặt rào chắn và phải treo biển báo gì?.(Điều 98. QT959-2021)
a)
A. Biển “Dừng lại! có điện nguy hiểm chết người”.
b)
B. Biển “Cấm đóng điện! có người đang làm việc”.
c)
C. Biển “Cấm lại gần! có điện nguy hiểm chết người”.
260.
Câu250: Khi kiểm tra các mạch đo lường, điều khiển, bảo vệ thì phải áp dụng biện pháp an toàn nào sau đây?..(Điều 106, QT959-2021)
a)
A. Phải có 2 nhân viên, trong đó có một nhân viên có bậc 4 an toàn điện trở lên của đơn vị công tác tại buồng có điện cao áp.
b)
B. Cho phép để một nhân viên có bậc 4 an toàn điện trở lên của đơn vị công tác tại buồng có điện cao áp. Người này phải thực hiện theo đúng các quy định về an toàn khi công tác ở thiết bị điện cao áp không cắt điện.
c)
C. Phải có người CHTT và một nhân viên có bậc 4 an toàn điện trở lên của đơn vị công tác tại buồng có điện cao áp.
261.
Câu251: Khi làm việc ở những mạch đo lường, bảo vệ đang có điện phải có dây biện pháp an toàn nào sau đây? (Điều 106, QT959-2021) (HC)
a)
A. Tất cả các cuộn dây sơ cấp của máy biến dòng điện và máy biến điện áp phải áp dụng tiếp đất cố định.
b)
B. Tất cả các cuộn dây thứ cấp của máy biến dòng điện và máy biến điện áp phải được cắt điện.
c)
C. Cấm để hở mạch cuộn sơ cấp của máy biến dòng điện và để ngăn mạch cuộn sơ cấp máy biến điện áp.
d)
D. Cấm để hở mạch cuộn thứ cấp của máy biến dòng điện và để ngắn mạch cuộn thứ c máy biến điện áp.