wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Grade 10 your body and you

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

bức tranh phản ánh từ nào

a)

intestine

b)

lung

c)

muscle

2.

từ inspire có trọng âm thứ mấy

a)

1

b)

2

c)

3

3.

Poultry nghĩa là gì?

(a)  

4.

respiratory là hình nào

a)
b)
5.

bức tranh phản ánh từ nào

(a)  

6.

tìm từ có phát âm khác với các từ còn lại

a)

inspire

b)

respiratory

c)

intestine

7.

tìm các cặp từ đúng

a)

inspire

truyền cảm hứng

b)

oxygenate

cấp ô-xy

c)

respiratory

phổi

d)

nervous

cây kim

8.

Tìm từ đúng

a)

respiratory /rəˈspaɪrətri/

b)

respiratory /rəˈspɪtri/

c)

respiratory /rəˈspɪrətri/

9.

Acupuncture (n)

a)

Châm cứu

b)

ốm

c)

giảm cân

d)

khỏe mạnh

10.

Chọn các từ có nghĩa đúng

a)

Lose weight (v) giảm cân

b)

Bone (n) xương

c)

Prevent (v) chữa bệnh

d)

Disease (n) bệnh

11.

Bệnh ung thư

(a)  

12.

Đáng kinh ngạc

(a)  

13.

chọn các từ mang nghĩa đúng

a)

Affect (v) ảnh hưởng

b)

Memory (n) trí nhớ, kỉ niệm

c)

Boost (v) làm giảm

d)

Function (n) chức năng

14.

An important ....... of policemen is to catch thieves.

a)

Health

b)

Memory

c)

Cancer

d)

Function

15.

hệ tuần hoàn

(a)  

16.

Hệ tiêu hóa

a)

Digestive system

b)

Circulatory system

c)

Respiratory system

d)

Skeletal system

17.

Skeletal system (n)

(a)  

18.

Nối

1.Skeletal system (n) a.hệ xương

2.Nervous system (n) b.hệ tiêu hóa

3.Respiratory system (n) c.hệ hô hấp

4.Digestive system (n) d.hệ thần kinh

(a)  

19.

hộp sọ

a)

Skull

b)

Intestine

c)

Pump

d)

Acupuncture

20.

Intestine (n)

(a)  

21.

Pump (v)

a)

đập (về tim, máu)

b)

hộp sọ

c)

máy bơm

d)

ruột

22.

If you are afraid of blood, you may be reluctant to seek medical.......

a)

Skull

b)

Healthy

c)

Treatment

d)

soreness

23.

Chọn các từ mang nghĩa đúng

a)

Soreness (n) cơn đau nhức

b)

Precaution (n) sự phòng ngừa

c)

Nervous system (n) hệ hô hấp

d)

Respiratory system (n) hệ hô hấp

24.

nâng cao

(a)  

25.

function

(a)  

26.

bệnh tật

(a)  

27.

bộ não

(a)  

28.

khoẻ mạnh

(a)  

29.

ngăn cản

(a)  

30.

trí nhớ

(a)  

31.

allergy

a)

Ung thư

b)

Bệnh tật

c)

Tiêu hóa

d)

Dị ứng

32.

Consume

a)

Tiêu thụ, dùng

b)

Hợp chất

c)

Cảm hứng

d)

Ruột thừa

33.

complicated

a)

Phức tạp

b)

Hàn gắn

c)

Cổ vũ

d)

Đơn giản

34.

evidence

a)

Cơ bắp

b)

Nhân chứng

c)

Bằng chứng

d)

Chứng minh

35.

digestive

a)

Tiêu hóa

b)

Bệnh dịch

c)

Cách ly

d)

Biện pháp

36.

nerve

a)

Gia cầm

b)

Ruột

c)

Dây thần kinh

d)

Lo lắng

37.

respiratory

a)

Trách nhiệm

b)

Thuộc hô hấp

c)

Tuần hoàn

d)

Ung thư

38.

Lung

a)

Phổi

b)

Ruột

c)

Gan

d)

Não

39.

____ system of the body lets us break down the food we eat and turn it into energy.

a)

Circulatory

b)

Nervous

c)

Digestive

d)

Respiratory

40.

He likes to ____ a nap for an hour when he arrives home from work.

a)

Take

b)

Make

c)

Get

d)

Do

41.

Acupuncture (n)

a)

Châm cứu

b)

ốm

c)

giảm cân

d)

khỏe mạnh

42.

allergy

a)

Ung thư

b)

Bệnh tật

c)

Tiêu hóa

d)

Dị ứng

43.

Consume

a)

Tiêu thụ, dùng

b)

Hợp chất

c)

Cảm hứng

d)

Ruột thừa

44.

complicated

a)

Phức tạp

b)

Hàn gắn

c)

Cổ vũ

d)

Đơn giản