wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

computer

Total questions: 81

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

lướt web, xem thông tin trên web = (a)  

2.

soft copy >< (a)   copy

3.

khởi hành (phr.v) = ...

a)

set back

b)

set off

c)

set up

d)

set aside

4.

chủ quyền, người cầm quyền (n)

(a)  

5.

mighty (adj) = ...

a)

possible

b)

likely

c)

tiny

d)

massive

6.

gửi tệp đính kèm = send an (a)  

7.

thư rác =

(a)  

8.

máy tính gặp sự cố = computer (a)  

9.

ngoài biển = .... the coast

a)

on

b)

off

c)

out

d)

away

10.

hiện thực hoá = (a)  

11.

Để thay đổi các hình ảnh giao diện của bức tường trên padlet, trong mục modify chúng ta sẽ điều chỉnh trong mục:

a)

Appearance

b)

Title

c)

Content Filtering

d)

Posting

12.

Flipity có thể tạo ra hoạt động nào sau đây?

a)

Flashcards

b)

Quiz show

c)

Scavenger Hunt

d)

Random name picker

13.

2 tab chính trong flipgrid là Discussion và Activity.

Trong đó (a)   chứa các thông tin về cuộc thảo luận

14.

Bạn thường sử dụng Google Forms để dùng vào mục đích gì?

a)

Khảo sát, lấy ý kiến

b)

Tạo bài kiểm tra

c)

Mục đích khác

15.

Theo bạn, Random name picker thường được dùng trong trường hợp nào ?

4 lines
16.

Lựa chọn 3 công cụ hiệu quả trong dạy học trực tuyến?

a)

Camtasia

b)

Ispring

c)

Flipgrid

d)

MS Powerpoint

e)

MS Word

17.

Máy tính để bàn gồm có bao nhiêu thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Bàn phím gồm có bao nhiêu hàng phím chữ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đây là gì?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Chuột máy tính

d)

Thùng máy

20.

Tên gọi của CPU là?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Bộ nhớ chính

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Bộ nhớ chỉ đọc

21.

Để thay đổi các hình ảnh giao diện của bức tường trên padlet, trong mục modify chúng ta sẽ điều chỉnh trong mục:

a)

Appearance

b)

Title

c)

Content Filtering

d)

Posting

22.

Flipity có thể tạo ra hoạt động nào sau đây

a)

Flashcards

b)

Quiz show

c)

Scavenger Hunt

d)

Random name picker

23.

2 tab chính trong flipgrid là Discussion và Activity. Trong đó (a)   chứa các thông tin về cuộc thảo luận

24.

Bạn thường sử dụng Google Forms để dùng vào mục đích gì?

a)

Khảo sát, lấy ý kiến

b)

Tạo bài kiểm tra

c)

Mục đích khác

25.

Theo bạn, Random name picker thường được dùng trong trường hợp nào ?

4 lines
26.

Loại câu hỏi nào có trong mentimeter?

a)

Word cloud

b)

poll

c)

Multiple choice

d)

Gap filling

27.

Chỉ có thể dùng Mentimeter để làm khảo sát. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Với đối tượng là học sinh tiểu học, thầy cô có thể sử dụng những Công cụ nào để áp dụng?

a)

Quizz

b)

Flipgrid

c)

Menti

d)

Google form

29.

Thầy cô có còn biết những ứng dụng/ công cụ nào nữa để áp dụng vào công tác giảng dạy ngoài những công cụ đã được học trong khóa học?

4 lines
30.

Chọn những công cụ thầy cô thường sử dụng trong việc soạn bài, quản lý học sinh cũng như trong giờ học.

a)

Word

b)

Excel

c)

PPT

d)

Padlet

e)

Quizizz

31.

Để thay đổi các hình ảnh giao diện của bức tường trên padlet, trong mục modify chúng ta sẽ điều chỉnh trong mục:

a)

Appearance

b)

Title

c)

Content Filtering

d)

Posting

32.

Flipity có thể tạo ra hoạt động nào sau đây

a)

Flashcards

b)

Quiz show

c)

Scavenger Hunt

d)

Random name picker

33.

Điền vào chỗ trống trong câu sau:

2 tab chính trong flipgrid là Discussion và Activity. Trong đó (a)   chứa các thông tin về cuộc thảo luận

34.

Bạn thường sử dụng Google Forms để dùng vào mục đích gì?

a)

Khảo sát, lấy ý kiến

b)

Tạo bài kiểm tra

c)

Mục đích khác

35.

Theo bạn, Random name picker thường được dùng trong trường hợp nào ?

4 lines
36.

Lệnh nào dưới đây được thực hiện để đóng/mở thanh điều hướng Navigation?

a)

Show/Navigation pane

b)

View/Navigation pane

c)

Insert/Navigation pane

37.

Mục lục tự động, danh mục bảng biểu, danh mục hình vẽ có thể được chèn vào vị trí nào trong văn bản?

a)

Đầu văn bản

b)

Cuối văn bản

c)

Cả đầu và cuối

d)

Bất cứ vị trí nào

38.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

39.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer) .

b)

Máy quét ảnh (Scaner).

c)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

40.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

41.

Thư mục là nơi chứa ...

a)

các tệp và thư mục con

b)

các tệp

c)

các thư mục

d)

các thư mục con

42.

Mỗi bài tập vẽ, soạn thảo văn bản, trình chiếu được lưu trong máy tính được gọi là ........

a)

thư mục

b)

tệp

c)

thư mục con

43.

Để nhìn thấy "bên trong" máy tính, em ....... vào biểu tượng My Computer trên màn hình nền để mở cửa sổ Computer

a)

nhấn chuột

b)

nhấn chuột phải

c)

nháy đúp

d)

kéo thả chuột

44.

Quan sát hình và cho biết, từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (...) là gì

a)

tệp

b)

file

c)

thư mục

d)

cửa sổ

45.

Quan sát hình và cho biết, từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (...) là gì

a)

tệp

b)

thư mục con

c)

thư mục

d)

cửa sổ

46.

Quan sát hình vẽ và cho biết "Thư mục nào đang được mở?"

a)

Thư mục KHIEM

b)

Thư mục LOP4A

c)

Thư mục TO1

d)

ổ D

47.

Quan sát hình vẽ và cho biết "Trong thư mục đang mở, con thấy có những gì?"

a)

Các tệp (các file)

b)

Các thư mục con

c)

Các tệp và thư mục

48.
a)

Các thư mục

b)

Các tệp

c)

Các ổ đĩa

49.

Chọn các ý đúng

a)

Trước mỗi biểu tượng trong ngăn trái có dấu > hoặc không có gì

b)

Biểu tượng được nháy chọn chuyển thành màu xanh

c)

Có các biểu tượng ổ đĩa, thư mục, tệp và một số biểu tượng khác

d)

Có các biểu tượng ổ đĩa, thư mục và một số biểu tượng khác

50.

Ở góc trên bên trái cửa sổ có ...........

a)

Ngăn trái

b)

Ngăn phải

c)

Tên cửa sổ

d)

Các nút lệnh điều khiển cửa sổ

51.

Ở góc trên bên phải cửa sổ có ...........

a)

Ngăn trái

b)

Ngăn phải

c)

Tên cửa sổ

d)

Các nút lệnh điều khiển cửa sổ

52.

Cửa sổ Computer có 2 ngăn, đó là ngăn trái và ........ Trong mỗi ngăn có các biểu tượng.

a)

Ngăn trái

b)

Ngăn phải

c)

Tên cửa sổ

d)

Các nút lệnh điều khiển cửa sổ

53.

Cửa sổ Computer có 2 ngăn, đó là ................. và ngăn phải. Trong mỗi ngăn có các biểu tượng.

a)

Ngăn trái

b)

Ngăn phải

c)

Tên cửa sổ

d)

Các nút lệnh điều khiển cửa sổ

54.

Để thay đổi kích thước ngăn trái và ngăn phải của cửa sổ, thì phải đặt con trỏ chuột vào vạch phân chia ngăn trái và ngăn phải sao cho con trỏ chuột biến thành hình mũi tên 2 chiều, sau đó ................

a)

nháy đúp

b)

kéo thả chuột

c)

nháy chuột

d)

di chuyển chuột

55.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ lớn

b)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

c)

Các biểu tượng cỡ rất lớn

56.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ lớn

b)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

c)

Các biểu tượng cỡ rất lớn

57.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ lớn

b)

Các biểu tượng cỡ trung bình

c)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

58.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ lớn

b)

Các biểu tượng cỡ trung bình

c)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

59.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng sắp xếp kiểu chi tiết

b)

Các biểu tượng sắp xếp kiểu danh sách

c)

Các biểu tượng cỡ trung bình

60.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng sắp xếp kiểu chi tiết

b)

Các biểu tượng sắp xếp kiểu danh sách

c)

Các biểu tượng cỡ trung bình

61.

Cửa sổ chương trình quản lí tệp và thư mục có mấy ngăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
63.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lí tệp và thư mục?

a)
b)
c)
d)
64.

Nút lệnh nào dùng để đóng cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
65.

Nút lệnh nào dùng để ẩn cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
66.

Nút lệnh nào dùng để phóng to, thu nhỏ cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
67.

Cửa sổ This PC (hoặc Computer) có mấy ngăn?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

68.

Sau khi khởi động, trên màn hình máy tính sẽ có các:

a)

Thân máy

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Màn hình

69.

Biểu tượng nào ứng với cách hiển thị các biểu tượng cỡ nhỏ trong cửa sổ This PC (Computer)?

a)
b)
c)
d)
70.

Thư mục THỰC HÀNH có mấy thư mục con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Hình sau có mấy tệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
73.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lí tệp và thư mục?

a)
b)
c)
d)
74.

Nút lệnh nào dùng để đóng cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
75.

Nút lệnh nào dùng để ẩn cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
76.

Nút lệnh nào dùng để phóng to, thu nhỏ cửa sổ?

a)
b)
c)
d)
77.

Cửa sổ This PC (hoặc Computer) có mấy ngăn?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

78.

Sau khi khởi động, trên màn hình máy tính sẽ có các:

a)

Thân máy

b)

Biểu tượng

c)

Chuột

d)

Màn hình

79.

Biểu tượng nào ứng với cách hiển thị các biểu tượng cỡ nhỏ trong cửa sổ This PC (Computer)?

a)
b)
c)
d)
80.

Thư mục THỰC HÀNH có mấy thư mục con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Hình sau có mấy tệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4