wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DesB2 U4

Total questions: 59

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

1. pitch (a sports game: football/...)

a)

sân thể thao (có vạch kẻ)

b)

sân thể thao (ko kẻ vạch)

c)

sân cỏ

d)

sân thi đấu

2.

1. track (running track, a race track)

a)

dấu chân

b)

đường đua

c)

đường ray

d)

truy nã

3.

1. court (a tennis/squash/basketball court)

a)

tòa án

b)

biệt thự

c)

sân (đánh quần vợt: bóng rổ/tennis...)

d)

thiên đường

4.

1. course (golf/races)

a)

khóa học

b)

phần (1 phần riêng biệt của bữa ăn)

c)

phương hướng

d)

sân (dùng cho chạy đua/golf)

5.

1. ring (boxing/wrestling)

a)

sàn đấu/võ đài (boxing, đấu vật...)

b)

vòng

c)

nhẫn

6.

1. rink (ice skating)

a)

bồn/chậu

b)

sân trượt băng

c)

đi trên băng (ĐT)

7.

2. win

a)

chiến thắng (hạ gục ai đó/về nhất.../ win sth)

b)

đánh bại (hạ gục đối thủ trong cuộc thi, ko hẳn là về nhất)

8.

2. beat (=defeat)

a)

chiến thắng (hạ gục ai đó/về nhất.../ win sth)

b)

đánh bại (hạ gục đối thủ trong cuộc thi, ko hẳn là về nhất)

9.

2. score (football/basketball...)

a)

ghi bàn/ghi điểm (trong thể thao)

b)

điểm

10.

4. spectator

a)

khán giả/người xem (xem qua màn hình)

b)

khán giả/người xem (xem trực tiếp)

11.

4. viewer

a)

khán giả/người xem (xem qua màn hình)

b)

khán giả/người xem (xem trực tiếp)

12.

5. referee

a)

trọng tài (môn quần vợt:...)

b)

trọng tài (nói chung)

13.

5. umpire

a)

trọng tài (môn quần vợt:...)

b)

trọng tài (nói chung)

14.

6. final

a)

trận chung kết/vòng cuối...

b)

phần kết/đoạn kết vở kịch/nhạc...

c)

điểm kết thúc

d)

kết màn

15.

7. final

a)

trận chung kết/vòng cuối

b)

phần kết/đoạn kết của vở kịch/nhạc...

c)

kết màn

d)

điểm kết thúc

16.

7. finale

a)

trận chung kết/vòng cuối

b)

phần kết/đoạn kết của vở kịch/nhạc...

c)

kết màn

d)

điểm kết thúc

17.

7. end

a)

trận chung kết/vòng cuối

b)

phần kết/đoạn kết của vở kịch/nhạc...

c)

kết màn

d)

điểm kết thúc

18.

7. ending

a)

trận chung kết/vòng cuối

b)

phần kết/đoạn kết của vở kịch/nhạc...

c)

kết màn

d)

điểm kết thúc

19.

6. bat

a)

gậy (= gỗ, đánh banh)

b)

gậy dài (chơi khúc côn cầu

c)

vợt (tennis)

20.

6. stick

a)

gậy (= gỗ, đánh banh)

b)

gậy dài (chơi khúc côn cầu

c)

vợt (tennis)

21.

6. racket

a)

gậy (= gỗ, đánh banh)

b)

gậy dài (chơi khúc côn cầu

c)

vợt (tennis)

22.

10. interval

a)

khoảng nghỉ giữa giờ (2 hiệp đấu)

b)

khoảng nghỉ giữa giờ (2 cảnh trong vỡ diễn)

23.

10. half-time

a)

khoảng nghỉ giữa giờ (2 hiệp đấu)

b)

khoảng nghỉ giữa giờ (2 cảnh trong vỡ diễn)

24.

11. draw (v)

a)

hòa (tỉ số)

b)

ngang sức

25.

11. equal (v)

a)

hòa (tỉ số)

b)

ngang sức

26.

12. competitor

a)

địch thủ (ng chống đối/phản đối mình)

b)

đối thủ (trong trận thi đấu)

27.

12. opponent

a)

địch thủ (ng chống đối/phản đối mình)

b)

đối thủ (trong trận thi đấu)

28.

bring forward (change the date/time of an event so it happens earlier)

a)

thay đổi TG để sự kiện diễn ra sớm hơn

b)

mang đến

c)

đem đến

29.

carry on (continue)

a)

tiếp tục

b)

mang lên

30.

get round to (start after planning to do sth for a long time)

a)

bắt đầu làm j (sau 2 TG dài chuẩn bị/lên kế hoạch)

b)

đi vòng quanh để...

31.

get up to (do sth shouldn't do)

a)

làm chuyện j đó ko nên làm

b)

thức dậy để...

32.

go in for (enter a competition)

a)

tham gia (cuộc thi)

b)

đi vào để...

33.

go off (stop liking)

a)

ngừng thích

b)

đi tắt

34.

knock out (defeat and remove fr a competition, make unconscious (bất tỉnh)

a)

đánh bại

b)

gõ cửa

35.

look out (be careful)

a)

hãy cẩn thận

b)

nhìn kìa

36.

pull out (stop being involved in an activity)

a)

ngừng lquan đến 1 hđ

b)

đậu xe

37.

put off (delay)

a)

trì hoãn

b)

đặt xuống

38.

put up with (tolerate)

a)

tha thứ

b)

đặt lên với

39.

take to (start as a habit)

a)

bắt đầu 1 thói quen

b)

bắt đầu 1 sở thích, môn thể thao

40.

take up (start as a hobby, sport)

a)

bắt đầu 1 thói quen

b)

bắt đầu 1 sở thích, môn thể thao

41.

make the best of sth

a)

tận dụng cái hay của việc j

b)

cố gắng hết sức mình

c)

giỏi nhất ở việc j

42.

your go

a)

đến lượt/lượt đi/cơ hội của bạn

b)

cố gắng để làm việc j

43.

have a go

a)

đến lượt/lượt đi/cơ hội của bạn

b)

cố gắng để làm việc j

44.

chance ... : cơ hội thay đổi cuộc đời

a)

of a lifetime

b)

of + V-ing

45.

mad ... : điên dại về ...

a)

about

b)

on

c)

at

d)

to

46.

turn sth ... : lật (ngược lại)

a)

down

b)

over

47.

compete ... : thi đấu với ai

a)

against

b)

with

c)

for

d)

in

48.

compete ... : đấu tranh về điều j

a)

against

b)

with

c)

for

d)

in

49.

mean ... : có ý định làm j

a)

to V

b)

V-ing

50.

allow (v) : cho phép

(n: sự cho phép->v: ko cho phép->adj: được cho phép)

(a)  

51.

associate (v) : kết hợp/liên kết

(n: sự kết hợp/liên kết->v: ko liên kết->adj: (ko)được liên kết/kết hợp)

(a)  

52.

maintain (v) : duy trì

(n: sự duy trì)

(a)  

53.

compete (v) : cạnh tranh

(n: đối thủ cạnh tranh (trong cuộc thi)->n: cuộc thi/tranh tài->adj: có tính cạnh tranh)

(a)  

54.

equip (v) : trang bị

(n: trang thiết bị->adj: được trang bị)

(a)  

55.

fortune (n) : vận may/sự giàu có, của cải

(n-tiền tố->adj-(tiền tố)

earn a fortune : kiếm được số tiền lớn

(a)  

56.

know (v) : biết

(v: thừa nhận->adj: (ko)thông thạo)

(a)  

57.

medal (n) : huy chương

(n: người được trao huy chương->n: huy chương (lớn)

(a)  

58.

train (v) : huấn luyện, đào tạo

(n: HLV->v: đào tạo kỹ thuật mới, tái đào tạo)

(a)  

59.

oppose (v) : đối lập

(n (in...to sb/sth): sự phản đối->n: đối thủ)

(a)