Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ văn 7

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả của văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" là ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Hoài Thanh

2.

Đoạn trích "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" được trích từ văn bản nào?

a)

Báo cáo Chính trị Đại hội Đảng lần thứ II

b)

Nhật ký trong tù

c)

Cảnh khuya

d)

Rằm tháng giêng

3.

Văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" được viết vào thời kì nào?

a)

Kháng chiến chống quân Tống

b)

Kháng chiến chống quân Mông Nguyên

c)

Kháng chiến chống Pháp

d)

Kháng chiến chống Mỹ

4.

Vấn đề nghị luận của văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" là gì?

a)

Tinh thần yêu nước của nhân dân ta. Đó là một truyền thống quý báu.

b)

Tinh thần yêu nước của cha ông ta ngày xưa

c)

Tinh thần yêu nước của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

d)

Lòng biết ơn, đạo lý "Uống nước nhớ nguồn", "Ăn quả nhớ kẻ trồng cây".

5.

Trình tự sắp xếp các vị anh hùng nào đúng?

a)

Quang Trung, Lê Lợi, Trần Hưng Đạo, Bà Trưng, Bà Triệu...

b)

Trần Hưng Đạo, Bà Trưng, Bà Triệu, Quang Trung, Lê Lợi...

c)

Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Quang Trung, Lê Lợi...

d)

Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung...

6.

Câu văn: "Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước" sử dụng biện pháp tu từ nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

So sánh

7.

Lòng yêu nước của nhân dân ta thể hiện rõ nét trong các lĩnh vực, khía cạnh:

a)

Lứa tuổi, địa bàn cư trú, giới tính

b)

Lứa tuổi, địa bàn cư trú, tầng lớp, giai cấp, nghề nghiệp

c)

Giai cấp, nghề nghiệp

d)

Địa bàn cư trú, nước ngoài, trong nước, vùng tạm chiếm

8.

Điền vào dấu "...":

"Bổn phận của chúng ta là...."

a)

làm cho những của quý kín đáo ấy đều được đưa ra trưng bày.

b)

Nghĩa là phải ra sức giải thích, tuyên truyền, tổ chức, lãnh đạo

c)

làm cho tinh thần yêu nước của tất cả mọi người đều được thực hành vào công việc yêu nước, công việc kháng chiến.

d)

Tất cả 3 phương án

9.

Nghĩa của từ "Kiều bào" là

a)

Nhân dân của đất nước

b)

Một kiểu áo bào của thời kì phong kiến

c)

Người dân của một nước sinh sống ở nước ngoài

d)

Đồng bào người Hoa Kiều

10.

Một tác phẩm KHÔNG phải là sáng tác của Bác Hồ

a)

Cảnh khuya

b)

Rằm tháng giêng

c)

Tinh thần yêu nước của nhân dân ta

d)

Tiếng gà trưa

11.

Văn bản Đức tính giản dị của Bác Hồ do ai sáng tác?

a)

Tố Hữu

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

12.

Trong văn bản: “Đức tính giản dị của Bác Hồ”, tác giả đã đề cập đến sự giản dị của Bác ở những phương diện nào ?

a)

Bữa ăn, nơi ở

b)

Công việc

c)

Quan hệ với mọi người và trong lời nói, bài viết

d)

Tất cả các phương diện trên

13.

Phép lập luận nào được sử dụng chủ yếu trong bài văn?

a)

Chứng minh

b)

Giải thích

c)

Bình luận

d)

Phân tích

14.

Chứng cứ nào dưới đây KHÔNG được tác giả dùng để chứng minh sự giản dị trong bữa ăn của Bác Hồ?

a)

Chỉ vài ba món giản đơn

b)

Bác thường để dành thức ăn cho những bữa sau

c)

Lúc ăn không để rơi vãi một hạt cơm.

d)

Ăn xong, cái bát bao giờ cũng sạch và thức ăn còn lại được sắp xếp tươm tất.

15.

Trong bài viết, những câu văn có nội dung chính đánh giá, bình luận của tác giả thường xuất hiện ở vị trí nào?

a)

Đầu mỗi luận cứ.

b)

Sau các dẫn chứng.

c)

Sau các dẫn chứng, kết thúc mỗi luận cứ.

d)

Đầu mỗi đoạn văn.

16.

Người đọc, người nghe còn biết được sự giản dị của Bác Hồ thông qua chính những tác phẩm văn học do Người sáng tác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Theo tác giả, sự giản dị trong đời sống vật chất của Bác Hồ bắt nguồn từ lí do nào?

a)

Vì tất cả mọi người Việt Nam đều sống giản dị.

b)

Vì đất nước ta còn quá nghèo nàn, thiếu thốn.

c)

Vì Bác sống sôi nổi, phong phú đời sống và cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân.

d)

Vì Bác muốn mọi người phải noi gương Bác.

18.

Dòng nào KHÔNG nói lên đặc sắc về nghệ thuật nghị luận của bài văn?

a)

Dẫn chứng toàn diện, cụ thể, rõ ràng

b)

Kết hợp chứng minh với giải thích, bình luận ngắn gọn mà sâu sắc.

c)

Thấm đượm tình cảm chân thành

d)

Dùng nhiều câu mở rộng thành phần.

19.

Qua việc tìm hiểu văn bản, em hãy cho biết: trong phép lập luận, chứng minh, người viết có được bày tỏ thái độ, tình cảm của mình đối với vấn đề được chứng minh hay không?

a)

Không

b)

Có

20.

Dòng nào nói đúng nhất về những nguyên nhân tạo nên sức thuyết phục của đoạn trích Đức tính giản dị của Bác Hồ?

a)

Bằng dẫn chứng tiêu biểu.

b)

Bằng lí lẽ hợp lí.

c)

Bằng thái độ, tình cảm của tác giả.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên.

21.

Câu đặc biệt là gì?

a)

Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

b)

Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ

c)

Là câu chỉ có chủ ngữ

d)

Là câu chỉ có vị ngữ

22.

Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Làm cho lời nói được ngắn gọn

d)

Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

23.

Trong các câu sau, câu nào là câu đặc biệt?

a)

Trên cao, bầu trời trong xanh không một gợn mây.

b)

Lan được đi tham quan nhiều nơi nên bạn hiểu biết rất nhiều.

c)

Hoa sim!

d)

Mưa rất to.

24.

Câu văn được in đậm dưới đây là:

Mẹ: Con ơi!

Con: Con chào mẹ!

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn thành phần

c)

Câu đầy đủ thành phần.

25.

Cho biết tác dụng của câu đặc biệt: “Mệt quá!”

a)

A. Xác định thời gian

b)

B. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc.

c)

C. Gọi đáp.

d)

D. Tường thuật.

26.

Câu đặc biệt có những tác dụng nào?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Liệt kê thông báo; Gọi đáp

c)

Xác định thời gian, nơi chốn

d)

Làm câu ngắn gọn hơn

27.

Xác định câu đặc biệt trong đoạn văn sau: "Đêm. Thành phố lên đèn như sao sa. Màn sương dày dần lên, cảnh vật mờ đi trong một màu trắng đục." (Hà Ánh Minh)

a)

Đêm.

b)

Thành phố lên đèn như sao sa.

c)

Màn sương dày dần lên, cảnh vật mờ đi trong một màu trắng đục.

d)

Tất cả đều đúng

28.

Trong các dòng sau, dòng nào không nói lên tác dụng của việc sử dụng câu đặc biệt?

a)

Bộc lộ cảm xúc

b)

Gọi đáp

c)

Làm cho lời nói được ngắn gọn

d)

Liệt kê nhằm thông báo sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

29.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

a)

Giờ ra chơi.

b)

Tiếng suối chảy róc rách.

c)

Cánh đồng làng.

d)

Câu chuyện của bà tôi.

30.

Tác dụng của câu được in đậm trong đoạn trích:" Ôi! Trăm hai mươi lá bài đen đỏ, có cái ma lực gì mà run rủi cho quan mê được như thế" là:

a)

Bộc lộ cảm xúc.

b)

Liệt kê, thông báo

c)

Xác đinh thời gian, nơi chốn

d)

Gọi đáp.

31.

Câu 1: Mục đích của việc rút gọn câu là:

a)

A. Làm cho câu ngắn gọn hơn, thông tin được nhanh.

b)

B. Tránh lặp những câu đã xuất hiện ở câu trước.

c)

C. Ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người.

d)

D. Cả 3 ý trên

32.

Câu 2: Khi rút gọn cần chú ý điều gì?

a)

A. không làm cho người nghe, người đọc hiểu sai hoặc hiểu không đầy đủ nội dung câu nói.

b)

B. Không biến câu nói thành một câu cộc lốc, khiếm nhã.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Rút gọn câu càng ngắn càng tốt.

33.

Câu 3: Khi ngụ ý hành động, đặc điểm nói trong câu là của chung mọi người, chúng ta sẽ lược bỏ thành phần nào trong hai thành phần sau:

a)

A. Chủ ngữ.

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Trạng ngữ

d)

D. Định ngữ

34.

Câu 4: Trong các câu tục ngữ sau, câu nào là câu rút gọn?

a) Người ta là hoa đất.

b) Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c) Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng.

d) Tấc đất tấc vàng.

a)

A. câu a,b

b)

B. câu b,c

c)

C. câu c,d

d)

D. câu a,d

35.

Câu 5: Rút gọn câu trong các câu tục ngữ đó để làm gì?

a)

A. Làm cho câu ngắn gọn, cô đúc

b)

B. Các câu này mang ý nghĩa đúc rút kinh nghiệm chung

c)

C. Tránh lặp lại

d)

D. Cả A và B đều đúng

36.

Câu 6: Câu nào trong các câu sau đây là câu rút gọn:


a)

A. Bổn phận của chúng ta làm cho những của quý kín đáo ấy đề được đưa ra trưng bày.

b)

B. Nghĩa là phải ra sức giải thích, tuyên truyền, tổ chức lãnh đạo làm cho tinh thần yêu nước của tất cả mọi người đều được thực hiện vào công việc yêu nước.

c)

C. Những cử chỉ cao quý đó tuy khác ở việc làm nhưng đều giống nhau ở lòng nồng nàn yêu nước.

d)

D. Nhân dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước

37.

Câu 7: Cho đoạn trích:

..."Chúng tôi giật mình, líu ríu dắt nhau đứng dậy.

-Đem chia đồ chơi ra đi! - Mẹ tôi ra lệnh.

Thủy mở to đôi mắt như người mất hồn, loạng choạng bám vào cánh tay tôi. Dìu em vào trong nhà, tôi bảo:

-Không phải chia nữa. Anh cho em tất..."

Hãy tìm câu rút gọn trong đoạn trích trên?

a)

A.Đem chia đồ chơi ra đi!

b)

B.Mẹ tôi ra lệnh.

c)

Thủy mở to đôi mắt như người mất hồn, loạng choạng bám vào cánh tay tôi

d)

Anh cho em tất

38.

Câu 8: Rút gọn câu như vậy có tác dụng gì?

a)

A.Thể hiện quyền uy của người mẹ với những đứa con.

b)

B.Ngụ ý hành động này là cuarchung mọi người

c)

C. Làm câu rõ nghĩa hơn.

d)

D. Làm câu chuyện ngắn hơn.

39.

Câu 9: Câu tục ngữ nào là câu rút gọn:

a)

A. Chị ngã, em nâng

b)

B. Lá lành đùmlá rách

c)

C. Tấc đất tấc vàng

d)

D. Uống nước nhớ nguồn

40.

Câu 10: Câu ca dao sau rút gọn thành phần nào?

" Gặp đây mận mới hỏi đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?"

a)

A. Chủ ngữ

b)

B. Vị ngữ

c)

C. Trạng ngữ

d)

D. Không rút gọn thành phần nào

41.

Câu rút gọn là câu:

a)

Chỉ có thể vắng chủ ngữ

b)

Chỉ có thể vắng vị ngữ

c)

Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ

d)

Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

42.

Đâu là câu rút gọn trả lời cho câu hỏi "Hằng ngày, cậu dành thời gian cho việc gì nhiều nhất?"

a)

Hằng ngày, mình dành thời gian nhiều nhất cho việc đọc sách

b)

Đọc sách là việc mình dành nhiều thời gian nhất

c)

Mình đọc sách

d)

Đọc sách

43.

Câu nào trong các câu sau là câu rút gọn?

a)

Ai cũng phải học đi đôi với hành

b)

Anh trai tôi học luôn đi đôi với hành

c)

Học đi đôi với hành

d)

Rất nhiều người học đi đôi với hành

44.

Câu "Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn" được rút gọn thành phần nào?

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

45.

Câu rút gọn là gì?

a)

Là câu bị lược bỏ đi một số thành phần

b)

Là câu không có chủ ngữ

c)

Là câu không có vị ngữ

d)

Là câu không có mô hình CN - VN

46.

"Tấc đất tấc vàng" là tục ngữ về...

a)

Thiên nhiên và lao động sản xuất

b)

Con người và xã hội

c)

Đời sống của nhân dân

47.

Tục ngữ là gì?

a)

Là một tập hợp từ cố định đã quen dùng mà nghĩa thường không thể giải thích đơn giản bằng nghĩa của các từ cấu tạo nên nó.

b)

Là những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định, có nhịp điệu, hình ảnh, thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt.

c)

Là thơ ca dân gian Việt Nam được truyền miệng dưới dạng những câu hát không theo một điệu nhất định, thường phổ biến theo thể thơ lục bát cho dễ nhớ, dễ thuộc.

48.

"Thục" trong "Nhất thì, nhì thục" là gì?

a)

Thời vụ thích hợp nhất cho việc trồng trọt

b)

Cày đi bừa lại để có đất tốt

c)

Thành thục các kinh nghiệm

d)

Chăm chỉ, chịu khó

49.

"Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền" được hiểu thế nào?

a)

Thứ nhất đào ao, thứ nhì làm vườn, thứ ba nuôi lợn

b)

Thứ nhất đào ao, thứ nhì làm cá viên, thứ ba nuôi lợn

c)

Thứ nhất đào ao, thứ nhì làm vườn, thứ ba làm ruộng

d)

Thứ nhất canh chùa, thứ nhì làm vườn, thứ ba làm ruộng

50.

"Túi khôn" của nhân dân là...

a)

Thành ngữ

b)

Tục ngữ

c)

Ca dao

d)

So sánh

51.

Điền vào dấu ...:

... chẳng mưa dây cũng bão giật.

a)

Mống đông vồng tây

b)

Mống tây vồng đông

c)

Ráng mỡ gà

d)

Sấm đông, chớp tây

52.

"Mống đông vồng tây", "vồng" là gì?

a)

Cầu vồng

b)

Ráng mỡ gà

c)

Mây

d)

Chớp

53.

Điền vào dấu ...

Tháng hai trồng ..., tháng ba trồng ...

a)

gà, đỗ

b)

cà, giá

c)

cà, đỗ

d)

cà, cá

54.

Điền vào dấu ...

Người đẹp vì... lúa tốt vì...

a)

quần áo, phân bón

b)

son phấn, phân bắc

c)

lụa, phân

d)

lụa, lân

55.

Điền vào dấu ...

Nuôi ... ăn cơm nằm, nuôi ... ăn cơm đứng.

a)

gà, chó

b)

lợn, tằm

c)

gà, tằm

d)

chim, tằm

56.

Điền vào dấu ...

... đi chạng vạng, ... đi rạng đông.

a)

tôm, cá

b)

chạch, cá

c)

lươn, tôm

d)

cá, tôm

57.

Tên gọi của công tác xóa nạn mù chữ cho nhân dân (sau CM tháng Tám)

a)

Xóa đói giảm nghèo

b)

Bình dân học vụ

c)

Tăng xin giảm mua

d)

Phổ cập toàn dân

58.

Văn được viết ra nhằm xác lập cho người đọc, người nghe một tư tưởng, quan điểm nào đó là...

a)

Văn nghị luận

b)

Văn chính luận

c)

Văn kể chuyện

d)

Văn thuyết minh

59.

Trình độ hiểu biết của người dân là...

a)

Trí thức

b)

Tri thức

c)

Dân trí

d)

Dân trị

60.

Cái răng, cái tóc là góc con người là thành ngữ về...

a)

Con người và xã hội

b)

Thiên nhiên

c)

Lao động sản xuất

d)

Đời sống

61.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Học gói, học mở, học ăn, học nói,

b)

Học ăn, học nói, học mở, học gói.

c)

Học gói, học hỏi, học ăn, học mở.

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

62.

Câu rút gọn là...

a)

câu lược bỏ một hoặc một số thành phần của câu.

b)

câu không có cấu tạo theo mô hình chủ ngữ, vị ngữ.

c)

câu có một vế câu.

d)

câu có hai hay nhiều vế câu.

63.

Khi rút gọn câu, cần chú ý điều gì?

a)

Cần biến thành câu đặc biệt.

b)

Không biến câu nói thành câu cộc lốc.

c)

Không biến câu nói thành câu dễ hiểu hơn.

64.

Mỗi bài văn nghị luận đều phải có...

a)

luận điểm, luận cứ và lập luận.

b)

luận điểm, luận cứ và dẫn chứng.

c)

luận điểm và dân chứng.

d)

luận điểm và lập luận.

65.

Linh hồn của bài văn nghị luận là...

a)

Luận điểm

b)

Luận cứ

c)

Dẫn chứng

d)

Lập luận

66.

Cách nêu luận cứ để dẫn đến lập luận là...

a)

Luận điểm

b)

Luận cứ

c)

Lập luận

d)

Nghị luận

67.

Văn bản "Tinh thần yêu nước của nhân dân ta" là của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Nguyễn Ái Quốc

c)

Bác Hồ

68.

Người dân một nước sinh sống ở nước ngoài là...

a)

Kiều bào

b)

Đồng bào

c)

Dân ngụ cư

d)

Dân tản cư

69.

Văn bản "Sự giàu đẹp của Tiếng Việt" là của ai?

a)

Nguyễn Đình Thi

b)

Đặng Thai Mai

c)

Hồ Chí Minh

d)

Hoài Thanh

70.

Toàn bộ các từ của một ngôn ngữ là...

a)

Ngữ âm

b)

Phụ âm

c)

Từ vựng

d)

Ngữ pháp

71.

Văn bản "Tiếng Việt giàu và đẹp" là của tác giả nào?

a)

Đặng Thai Mai

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Nguyễn Đình Thi

d)

Hồ Chí Minh

72.

Điền vào dấu ...

... được thêm vào câu để xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích, phương tiện, cách thức.

a)

Trạng ngữ

b)

Khởi ngữ

c)

Trợ từ

d)

Phó từ

73.

Vị trí của trạng ngữ là...

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Đầu câu hoặc giữa câu

d)

Đầu câu, cuối câu hay giữa câu

74.

Muốn làm bài văn lập luận chứng minh cần thực hiện mấy bước?

a)

Tìm hiểu đề và tìm ý - Lập dàn ý - Viết bài - Đọc lại và sửa chữa

b)

Tìm hiểu đề và tìm ý - Lập dàn ý - Viết bài

c)

Lập dàn ý - Viết bài - Đọc lại và sửa chữa

d)

Tìm hiểu đề và tìm ý - Lập dàn ý - Đọc lại và sửa chữa- Viết bài

75.

Văn bản "Đức tính giản dị của Bác Hồ" là của tác giả nào?

a)

Đặng Thai Mai

b)

Nguyễn Đình Thi

c)

Hoài Thanh

d)

Phạm Văn Đồng

Similar Resources on Wayground