WorksheetsReview schoolthings
Total questions: 62
Worksheet time: 41mins
Điền tên dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
- This is my (a)
Điền tên dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
- This is my pencil (a)
Điền số lượng dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
- I have (a) notebooks
Điền tên dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
I have a pink (a)
Điền số lượng dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
I have (a) pencils.
Điền tên dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
My (a) is green.
Điền số lượng dụng cụ học tập thích hợp vào chỗ trống:
I have (a) rubbers.
Chọn câu đúng.
I have six pencils.
I have five pencils
I have pencil six.
I have six rubbers.
Chọn câu đúng
This is my scissor.
This is scissor my.
is this my scissor.
is this scissor my.
Chọn câu đúng
I have one pencil.
I have one rubber
I have two pencil
I have a orange pencil.
Chọn câu đúng
I have a blue pen.
I have a white pen.
I have a red pen.
I have a yellow pen.
Chọn câu đúng
I have a blue scissor.
I have a blue ruler.
I have a pink scissor.
I have a pink pen.
Chọn câu đúng
I have a red pencil shapener
I have a blue sharpener.
I have two pencil sharpeners.
I have four pencil sharpener
- What's in your schoolbag?
- ......................................
I have a book, a pen and a ruler.
I'm Lily.
I'm eight years old.
My ruler is red.
- How old are you?
I'm eight.
I have eight.
My name is eight.
I have eight books.
How do you spell your name?
D-A-V-I-D
nine
nine rubbers
Jasmine
- How many rulers do you have?
- ...................................................
I have seven.
I have book and notebook.
I'm Bonnie.
I'm seven.
- How many notebooks do you have?
- ....................................
I have two.
I'm two.
I have three.
This is my notebook.
- How many rubbers do you have?
- ............................
I have two.
I'm two.
I have two rulers.
I'm Diana.
Dịch Nghĩa:
- I have five pens
Mình có 5 cây bút mực
Will có 5 cây bút mực
Louis cho Jade 5 cây bút mực.
Selena cho Nick mượn 5 cây bút mực.
"trường học"
(a)
"lớp học"
(a)
"balo"
(a)
"sách"
(a)
"cái bàn"
(a)
"cái ghế"
(a)
"giấy"
(a)
"thước"
(a)
"bút màu"
(a)
"bút chì"
(a)
Dịch những câu Tiếng Việt sau đây sang Tiếng Anh
Đây là những cái bút chì của tôi.
These are my pencil.
These are my pencils.
Dịch những câu Tiếng Việt sau đây sang Tiếng Anh
Kia là những cục tẩy của tôi.
Those are my eraser.
Those are my erasers
nhìn tranh và điền vào chỗ trống
It is my____.
ruler
pencil
book
It____new
is
are
am
pen
notebooks
pencil
ruler
Those____ my pens.
is
are
am
That is my (a) .
Those are my (a) .
These are my (a) .
Is this your pencil?
Yes,___.
it is
it isn't
is it
Is that your pen?
No,____.
It isn't
It is
is it
Are these your rulers?
No, they___.
is
are
aren't
isn't
Are those your rubbers?
Yes,____.
they are
they aren't
it is
Đồ dùng học tập
(a)
Màu sắc
(a)
Bút đỏ
(a)
1 Cái cặp màu xanh lá
(a)
1 cái hộp bút màu hồng
(a)
cái kéo
(a)
Cái gì đây?/Con gì đây?/ Đây là gì? (a)
Đây là một...
(a)
Đây là những...
(a)
Tôi có...
(a)
Tôi muốn...
(a)
Tôi cần...
(a)
Đây là cái hộp bút màu hồng của tôi.
(a)
Tôi có một quyển sách màu xanh lá, một cái bút tím và một cái thước kẻ màu xanh dương.
(a)
Tôi muốn một quyển sách màu xanh lá, một cái bút tím và một cái thước kẻ màu xanh dương.
(a)
Tôi cần một quyển sách màu xanh lá, một cái bút tím và một cái thước kẻ màu xanh dương.
(a)
Tên của bạn là gì?
(a)
Tên của cô ấy là gì?
(a)
Tên của anh ấy là gì?
(a)
