Font size
Worksheets재미있는 한국어
Total questions: 19
Worksheet time: 14mins
독일 có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
Ấn Độ
Nhật Bản
Đức
Nga
Từ không cùng loại với các từ còn lại?
공무원
여행 안내원
러시아
주부
Điền vào chỗ trống sau?
저_______Duong입니다. 베트남 사람_______.
는/ 입니까
은/ 입니다
은/ 입니까
는/ 입니다
Đọc thông tin sau:
안녕하세요. 제 이름은 화입니다.
베트남 사람입니다.
저는 약사입니다.
Hoa làm nghề gì?
giáo viên
nhân viên văn phòng
bác sĩ
dược sĩ
Từ nào sau đây không chỉ nghề nghiệp?
간호사
은행
교사
주부
Phát âm đúng của từ "한국어" là:
한구거
한꾹어
하구거
하구꺼
Câu nào sau đây có cách viết giãn cách đúng?
저 는 은행원입니다.
저는은 행원입니다.
저는 은행원입니다.
저는은행원 입니다.
Phát âm đúng của từ "외국인" là?
외국인
외국낀
우국인
외구긴
"이메일" dịch sang tiếng Việt?
Tivi
Tên
Điện thoại
"안녕히 가세요" Nghĩa là gì?
Đi bình an
Xin chào
Rất vui được gặp
Ở lại bình an
"Rất vui được gặp"?
처음 뵙겠습니다
만나서 반갑습니다
안녕하세요
안녕히 계세요
"Nước Đức" là 토끼 đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
"저는 .........입니다" - "Tôi là người Hàn Quốc" tiếng Việt là
한국 사람
한국
베트남 사람
한국어
"Tên bạn là gì?" trong tiếng Hàn hỏi như thế nào?
이름이 뭐 합니까?
이름이 무엇습니까?
뭐 합니까?
이름이 무엇입니까?
"Chào Hương. Đây là Jumi. Là người bạn Hàn Quốc của tôi." Dịch sang tiếng Hàn là:
안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국입니다
안녕하세요. 흐엉 씨! 이것은 주미입니다. 제 한국입니다
안녕하세요. 흐엉 씨! 여기는 주미입니다. 제 한국 친구입니다.
안녕하세요. 흐엉 씨! 이 사람은 주미입니다. 제 한국 친구입니다.
Tìm nhóm bao gồm các chữ "UÊ"
워, 외, 왜
외, 위, 왜
외, 왜, 웨
웨, 외, 에
Đâu là nhóm bao gồm các phụ âm đôi?
ㅃ,ㅆ,ㅉ,ㄸ,ㅍ
ㅃ,ㅆ,ㅊ,ㄸ,ㄲ
ㅂ,ㅆ,ㅉ,ㄷ,ㄲ
ㅃ,ㅆ,ㅉ,ㄸ,ㄲ
Các phụ âm ㄷㅅㅈㅊㅌㅎㅆ ở vị trí của phụ âm cuối thì được đọc là gì
t
p
h
c
ㄱ,ㅋ,ㄲ ở vị trí phụ âm cuối sẽ được đọc là:
k
m
t
p
