wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 4

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu có nghĩa.

America / from / I / am / . /

(a)  

2.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

Where are you from?

a)

He's from Viet Nam.

b)

She's from Viet Nam.

c)

I'm from Viet Nam.

3.

Complete the sentence. ( Hoàn thành câu sau)

__________ are you from?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

When

4.

Complete the sentence. ( Hoàn thành câu sau)

She ______________ England.

a)

are from

b)

am from

c)

is from

5.

Complete the sentence. ( Hoàn thành câu sau)

Hello. I'm Mai. I'm from _____________ .

a)

Viet Nam

b)

England

c)

America

6.
a)

Thailand

b)

Mexico

c)

Australia

7.

a)

The U.S.A

b)

Brazil

c)

Australia

8.

Where are you from?

a)

I'm from Thailand

b)

I from Thailand

c)

She is from Thailand

9.

Where is she from?

(a)   Korea.

10.

Where is Max from?

a)

He from the U.S.A.

b)

Is he from the U.S.A.

c)

He is from the U.S.A.

11.

Where are you (a)   ?

12.

Where is he from ?

He's from (a)   .

13.

Johnson is from ___________.

a)

Brazil

b)

the US

c)

the UK

d)

Korea

14.

Andy is from __________.

a)

Korea

b)

Mexico

c)

Malaysia

d)

the US

15.
subject
a)
môn học
b)
khoa học
c)
môn thể dục
d)
Tiếng Anh, người Anh
16.
art
a)
nghệ thuật, mỹ thuật
b)
môn học
c)
khoa học
d)
môn thể dục
17.
math
a)
toán
b)
nghệ thuật, mỹ thuật
c)
môn học
d)
khoa học
18.
music
a)
âm nhạc
b)
toán
c)
nghệ thuật, mỹ thuật
d)
môn học
19.
English
a)
Tiếng Anh, người Anh
b)
âm nhạc
c)
toán
d)
nghệ thuật, mỹ thuật
20.
P.E.
a)
môn thể dục
b)
Tiếng Anh, người Anh
c)
âm nhạc
d)
toán
21.

a_t

a)

r

b)

s

c)

b

d)

n

22.

sc_ence

a)

o

b)

u

c)

i

d)

a

23.

m_th

a)

a

b)

e

c)

i

d)

o

24.
science
a)
khoa học
b)
môn thể dục
c)
Tiếng Anh, người Anh
d)
âm nhạc
25.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

26.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

27.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

28.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

29.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

30.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

31.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

32.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

33.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

34.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

35.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

36.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

37.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

38.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

39.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

40.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

41.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

42.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

43.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

44.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday

45.

ở đâu

a)

where

b)

when

c)

what

46.

anh chị em họ

a)

cousen

b)

brother

c)

cousin

d)

sister

47.

giống nhau

a)

seme

b)

same

c)

sema

48.

khác nhau

a)

diferent

b)

different

c)

difforent

49.

phố, đường phố

a)

road

b)

raod

c)

street

d)

stret

50.

con đường trong làng

a)

street

b)

road

c)

roab

51.

ngôi làng

a)

vilkage

b)

vilage

c)

village

52.

vùng, quận

a)

area

b)

district

c)

ditrict

d)

destrict

53.

odd one out

a)

a. table tennis

b)

b. football

c)

c. guitar

d)

d. volleyball

54.

odd one out

a)

a. swim

b)

b. book

c)

c. cook

d)

d. skate

55.

What can you do? - ___________________.

a)

A. I can’t skip

b)

B. She can cook

c)

C. I can play chess

d)

D. Yes.

56.

What _____ you do?

a)

A. are

b)

B. can

c)

C. about

d)

D. is

57.

Can you play _______?

a)

A. table

b)

B. the guitar

c)

C. a cat

d)

D. a bike

58.

class / you / in / are / what /?

a)

What in class you are?

b)

What class are you in?

c)

what are you class in?

59.

What's/ name/ school/ the/ of/ your?

a)

What's your the name school of?

b)

What's your school the name of?

c)

What's the name of your school?

60.

Tên trường của bạn là gì?

a)

What's your name school?

b)

What the name of your school?

c)

What's the name of your school?

61.

Trường của bạn ở đâu?

a)

Where is your house?

b)

What is your class?

c)

Where is your school?

d)

What is your school?

62.

1. I can……………..a cat.


a)

A. swim

b)

B. skate

c)

C. draw

d)

D. dance

63.

4. When’s ……………..birthday?


a)

A. your

b)

B. he

c)

C. I

d)

D. she

64.

6. Phong can…………….a bike.


a)

A. skate

b)

B. play

c)

C. cook

d)

D. ride

65.

các chữ cái trên được xếp thành từ gì?

a)

afternoon

b)

morning

c)

evening

d)

night

66.

Các chữ cái trên được xếp thành từ gì?

a)

byegood

b)

goodbye

c)

goodnight

d)

byebye

67.

Gõ từ đúng vào khung

(a)  

68.

Gõ từ đúng vào khung

(a)  

69.

Các chữ cái được xếp thành từ gì?

a)

morning

b)

tomorrow

c)

afternoon

d)

school

70.

Find the odd one:

(Tìm từ khác loại)

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

good night!

71.

Find the odd one:

(Tìm từ khác loại)

a)

See you again.

b)

See you tomorrow.

c)

Hello.

d)

See you later.

72.

Điền từ:

(a)   to see you again.