Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÁN 5 BÀI 5

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có phiên âm là /míngpiàn/:

a)

平淡

b)

名片

c)

邻座

d)

犹豫

2.

Từ nào sau đây có phiên âm là /回头/:

a)

huítóu

b)

shùnlù

c)

jiànmiàn

d)

zàishuō

3.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tuīcí/:

a)

等待

b)

熟悉

c)

顺路

d)

推辞

4.

Đây là gì?

a)

打招呼

b)

路

c)

民航

d)

邻座

5.

Đây là gì?

a)

平淡

b)

太太

c)

临了

d)

其实

6.

Đây là gì?

a)

打交道

b)

没准儿

c)

左顾右盼

d)

见面

7.

Từ 地道 có phiên âm là:

a)

línliǎo

b)

děngdài

c)

dìmiàn

d)

dìdào

8.

Từ 招手 có phiên âm là:

a)

yóuyù

b)

wēnnuǎn

c)

zhāoshǒu

d)

lín zuò

9.

Từ 打招呼 có phiên âm là:

a)

dǎzhāohū

b)

dǎjiāodào

c)

méizhǔnr

d)

kǒutóuyǔ

10.

Nghĩa của từ 实在 là:

a)

sau sẽ hay, sẽ nói

b)

thực ra, kỳ thực thì

c)

thật thà, thật sự

d)

đến nỗi, còn về, đến mức

11.

Nghĩa của từ 熟悉 là:

a)

quen thuộc, am hiểu

b)

vẫy tay

c)

lưỡng lự, chần chừ

d)

ngây, ngẩn, sửng sốt

12.

Nghĩa của từ 愣 là:

a)

để ý tới, ngó ngàng

b)

gặp nhau

c)

ngây, ngẩn, sửng sốt

d)

chưa biết chừng

13.

Từ nào sau đây có nghĩa là "hầu như, gần như":

a)

几乎

b)

民航

c)

见面

d)

价钱

14.

Từ nào sau đây có nghĩa là "chính cống":

a)

顺路

b)

回头

c)

邻座

d)

地道

15.

Từ nào sau đây có nghĩa là "cuối cùng":

a)

临了

b)

之后

c)

太太

d)

同时

16.

今天没有时间了,我们明天_________吧。

a)

打招呼

b)

再说

c)

打交道

d)

主动

17.

你看他像中国人,__________他是日本人。

a)

犹豫

b)

至于

c)

其实

d)

之后

18.

她汉语说得真__________。

a)

没准儿

b)

犹豫

c)

同时

d)

地道

19.

我__________想不起来把钥匙放在什么地方了。

a)

实在

b)

至于

c)

其实

d)

几乎

20.

中国人_______的方法很多,像“你去哪儿了?” 〞你吃了吗?” 等都是。

a)

左顾右盼

b)

打招呼

c)

顺路

d)

愣

21.

这件事你不能再__________。

a)

再说

b)

招手

c)

地道

d)

犹豫

22.

她现在不来,__________今天就不来了。

a)

没准儿

b)

至今

c)

路

d)

主动

23.

学了汉语,以后跟中国人__________就方便多了。

a)

几乎

b)

打交道

c)

等待

d)

口头语

24.

学习汉语__________是学习语言,还要了解中国的社会和 文化。

a)

之后

b)

回答

c)

不仅仅

d)

同时

25.

你把你的地址告诉我,__________我还有机会去你们国家旅行呢。

a)

没准儿

b)

主动

c)

其实

d)

地面