NEW
Font size
WorksheetsHÁN 5 BÀI 5
Total questions: 25
Worksheet time: 35mins
Từ nào sau đây có phiên âm là /míngpiàn/:
平淡
名片
邻座
犹豫
Từ nào sau đây có phiên âm là /回头/:
huítóu
shùnlù
jiànmiàn
zàishuō
Từ nào sau đây có phiên âm là /tuīcí/:
等待
熟悉
顺路
推辞
Đây là gì?
打招呼
路
民航
邻座
Đây là gì?
平淡
太太
临了
其实
Đây là gì?
打交道
没准儿
左顾右盼
见面
Từ 地道 có phiên âm là:
línliǎo
děngdài
dìmiàn
dìdào
Từ 招手 có phiên âm là:
yóuyù
wēnnuǎn
zhāoshǒu
lín zuò
Từ 打招呼 có phiên âm là:
dǎzhāohū
dǎjiāodào
méizhǔnr
kǒutóuyǔ
Nghĩa của từ 实在 là:
sau sẽ hay, sẽ nói
thực ra, kỳ thực thì
thật thà, thật sự
đến nỗi, còn về, đến mức
Nghĩa của từ 熟悉 là:
quen thuộc, am hiểu
vẫy tay
lưỡng lự, chần chừ
ngây, ngẩn, sửng sốt
Nghĩa của từ 愣 là:
để ý tới, ngó ngàng
gặp nhau
ngây, ngẩn, sửng sốt
chưa biết chừng
Từ nào sau đây có nghĩa là "hầu như, gần như":
几乎
民航
见面
价钱
Từ nào sau đây có nghĩa là "chính cống":
顺路
回头
邻座
地道
Từ nào sau đây có nghĩa là "cuối cùng":
临了
之后
太太
同时
今天没有时间了,我们明天_________吧。
打招呼
再说
打交道
主动
你看他像中国人,__________他是日本人。
犹豫
至于
其实
之后
她汉语说得真__________。
没准儿
犹豫
同时
地道
我__________想不起来把钥匙放在什么地方了。
实在
至于
其实
几乎
中国人_______的方法很多,像“你去哪儿了?” 〞你吃了吗?” 等都是。
左顾右盼
打招呼
顺路
愣
这件事你不能再__________。
再说
招手
地道
犹豫
她现在不来,__________今天就不来了。
没准儿
至今
路
主动
学了汉语,以后跟中国人__________就方便多了。
几乎
打交道
等待
口头语
学习汉语__________是学习语言,还要了解中国的社会和 文化。
之后
回答
不仅仅
同时
你把你的地址告诉我,__________我还有机会去你们国家旅行呢。
没准儿
主动
其实
地面
