wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH LẬP PHƯƠNG. HÌNH HỘP NHẬT

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh nào cũng có dạng hình hộp chữ nhật ?

a)
b)
c)
2.

Hình ảnh nào có dạng hình lập phương?

a)
b)
c)
3.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

4.

H ình bên có số cạnh là:

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

5.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh?

a)

12

b)

10

c)

8

d)

4

6.

Hình hộp chữ nhật có mấy loại độ dài cạnh ?

a)

1 nhóm: cạnh

b)

2 nhóm: chiều dài, chiều rộng

c)

3 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 nhóm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

7.

Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật ?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

8.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

9.

Hình hộp chữ nhật có ...

a)

4 mặt đáy, 2 mặt bên bằng nhau

b)

4 mặt bằng nhau, 2 mặt đáy

c)

6 mặt đều là các chữ nhật hình bằng nhau

d)

6 mặt đều là hình vuông

10.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt D

11.

Số cạnh và số đỉnh của hình lập phương lần lượt là:

a)

8 cạnh và 12 đỉnh

b)

6 cạnh và 12 đỉnh

c)

12 cạnh và 8 đỉnh

d)

9 cạnh và 9 đỉnh

12.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

13.

Hình lập phương có ...

a)

6 mặt đều là hình vuông

b)

6 mặt đều là các chữ nhật hình bằng nhau

c)

có 2 mặt đáy và 4 mặt bên

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

14.

Đặc điểm của hình lập phương là:

a)

6 mặt bằng nhau

b)

12 cạnh bằng nhau

c)

6 mặt đều là hình vuông

d)

Tất cả các câu trả lời đều đúng

15.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

16.

Kể tên các đường chéo của hình hộp chữ nhật sau:

a)

AP, CM, DM, BQ

b)

CN, DP, AQ, BM

c)

DN, AP, CM, BQ

d)

QB, MC, AN, DN

17.

Các góc đỉnh C là:

a)

Góc D'CC', góc DCA, góc C'CA

b)

Góc B'CC', góc DCB, góc BCC'

c)

Góc DCC', góc ACB, góc BC'C

d)

Góc DCC', góc DCB, góc BCC'

18.

Đọc tên hình hộp chữ nhật sau:

a)

ABCD.MPNQ

b)

ADCB.MQPN

c)

MNPQ.ADCB

d)

ABCD.MNQP

19.

Đâu KHÔNG phải đường chéo của hình sau:

a)

AN

b)

DN

c)

QB

d)

MC

20.

Đâu KHÔNG phải một góc tại đỉnh D:

a)

Góc ADC

b)

Góc CDC'

c)

Góc CDD'

d)

Góc D'DA