WorksheetsKiểm tra lớp 3
Total questions: 24
Worksheet time: 30mins
Nối các từ thích hợp
How
Minh
Nice to
Thanks
Hello,
I'm Nam
Bye,
are you?
Fine,
meet you!
Sắp xếp thành câu có nghĩa
you,
Nice
meet
to
too.
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
My name is Hong Anh. _____ your name?
What
Whats
What's
What are
- ______ are you, Tom and Long?
- Fine, thanks.
How
What
Why
When
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong bài hội thoại:
Fine
Hello
Bye
How
Goodbye
Ghép các cụm từ thích hợp với nhau:
Hi. I'm James.
T-O-N-Y
Bye, Nga
My name's Alice.
How are you?
I'm fine, thanks.
What's your name?
Hello, James. Nice to meet you.
How do you spell your name?
Bye, Hoa.
Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong bài hội thoại:
What's
my
Hello
name's
How
Sắp xếp thành câu hợp lý:
Linda?
spell
How
you
do
Sắp xếp thành câu hợp lý:
name?
your
Hi,
I'm Linda.
What's
Nghe và khoanh vào đáp án đúng:
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
How (a) you spell your name?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
_______ are very well, thank you. And you?
I
He
We
You
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
What's _____ name? - His name's Tom.
He
Him
His
Her
Câu "My name's Trang." có nghĩa giống với câu:
T-R-A-N-G
I'm Trang
This is Trang
I'm fine
Dịch sang tiếng Anh:
Xin chào, mình là Thư. Mình 8 tuổi. Mình học lớp 3A2.
Ghép các câu hỏi và câu trả lời thích hợp:
Who's this?
She's ten years old.
Is that Kate?
No, it isn't. It's Jack.
Is that Bill?
Yes, it is. It's Kate.
How old is Mary?
It's Mr.John.
Who's that woman?
It's Miss Hanh.
Nhìn tranh và chọn câu nói đúng:
This is Tan.
This is my mother.
That is Tan.
This is my mother.
This is Tan.
That is my mother.
That is Tan.
That is my mother.
Nghe và gạch chân câu đúng.
Chọn đáp án đúng:
Who's that? - That's Miss White. _____ is my teacher.
He
Her
It
She
Chọn đáp án đúng:
My sister is nine _____ old.
years
year
yeares
year's
Chọn từ thích hợp điền vào các chỗ trống:
father
___ you very much.
Who
My ___ is an engineer.
His
___ is that? - It's Tony.
Thank
Who ___ this? - It's Linda.
is
This is my brother. ___ name is John.
Khoanh vào những con số mà em nghe được.
Mỗi câu có 1 lỗi sai. Em hãy gạch chân những từ sai đó:
Hoàn thành đoạn văn với các từ thích hợp:
classmate
they
friends
pupil
likes
