Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lớp 3

Total questions: 24

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nối các từ thích hợp

a)

How

1.

Minh

b)

Nice to

2.

Thanks

c)

Hello,

3.

I'm Nam

d)

Bye,

4.

are you?

e)

Fine,

5.

meet you!

2.

Sắp xếp thành câu có nghĩa

a)

you,

b)

Nice

c)

meet

d)

to

e)

too.

1)
2)
3)
4)
5)
3.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

My name is Hong Anh. _____ your name?

a)

What

b)

Whats

c)

What's

d)

What are

4.

- ______ are you, Tom and Long?

- Fine, thanks.

a)

How

b)

What

c)

Why

d)

When

5.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong bài hội thoại:

a)

Fine

b)

Hello

c)

Bye

d)

How

e)

Goodbye

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Ghép các cụm từ thích hợp với nhau:

a)

Hi. I'm James.

1.

T-O-N-Y

b)

Bye, Nga

2.

My name's Alice.

c)

How are you?

3.

I'm fine, thanks.

d)

What's your name?

4.

Hello, James. Nice to meet you.

e)

How do you spell your name?

5.

Bye, Hoa.

7.

Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong bài hội thoại:

a)

What's

b)

my

c)

Hello

d)

name's

e)

How

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

a)

Linda?

b)

spell

c)

How

d)

you

e)

do

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

a)

name?

b)

your

c)

Hi,

d)

I'm Linda.

e)

What's

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Nghe và khoanh vào đáp án đúng:

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

How (a)   you spell your name?

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

_______ are very well, thank you. And you?

a)

I

b)

He

c)

We

d)

You

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

What's _____ name? - His name's Tom.

a)

He

b)

Him

c)

His

d)

Her

14.

Câu "My name's Trang." có nghĩa giống với câu:

a)

T-R-A-N-G

b)

I'm Trang

c)

This is Trang

d)

I'm fine

15.

Dịch sang tiếng Anh:

Xin chào, mình là Thư. Mình 8 tuổi. Mình học lớp 3A2.

4 lines
16.

Ghép các câu hỏi và câu trả lời thích hợp:

a)

Who's this?

1.

She's ten years old.

b)

Is that Kate?

2.

No, it isn't. It's Jack.

c)

Is that Bill?

3.

Yes, it is. It's Kate.

d)

How old is Mary?

4.

It's Mr.John.

e)

Who's that woman?

5.

It's Miss Hanh.

17.

Nhìn tranh và chọn câu nói đúng:

a)

This is Tan.

This is my mother.

b)

That is Tan.

This is my mother.

c)

This is Tan.

That is my mother.

d)

That is Tan.

That is my mother.

18.

Nghe và gạch chân câu đúng.

19.

Chọn đáp án đúng:

Who's that? - That's Miss White. _____ is my teacher.

a)

He

b)

Her

c)

It

d)

She

20.

Chọn đáp án đúng:

My sister is nine _____ old.

a)

years

b)

year

c)

yeares

d)

year's

21.

Chọn từ thích hợp điền vào các chỗ trống:

a)

father

1.

___ you very much.

b)

Who

2.

My ___ is an engineer.

c)

His

3.

___ is that? - It's Tony.

d)

Thank

4.

Who ___ this? - It's Linda.

e)

is

5.

This is my brother. ___ name is John.

22.

Khoanh vào những con số mà em nghe được.

23.

Mỗi câu có 1 lỗi sai. Em hãy gạch chân những từ sai đó:

24.

Hoàn thành đoạn văn với các từ thích hợp:

a)

classmate

b)

they

c)

friends

d)

pupil

e)

likes

1)
2)
3)
4)
5)