Font size
Worksheets360 CÁC ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC-PART 1
Total questions: 20
Worksheet time: 30mins
abide
lưu trú, lưu lại
arise
phát sinh
awake
đánh thức, thức
backslides
tái phạm
be
thì, là, bị, ở
bear
mang, chịu đựng
beat
đánh, đập
become
trở nên
befall
xảy đến
begin
bắt đầu
behold
ngắm nhìn
bend
bẻ cong
beset
bao quanh
bespeak
chứng tỏ
bet
đánh cược, cá cược
bid
trả giá
bind
buộc, trói
bite
cắn
bleed
chảy máu
blow
thổi
break
đập vỡ
breed
nuôi, dạy dỗ
bring
mang đến
broadcast
phát thanh
browbeat
hăm dọa
build
xây dựng
burn
đốt, cháy
burst
nổ tung, vỡ òa
bust
làm bể, làm vỡ
buy
mua
ném, tung
cast
bắt, chụp
catch
mắng, chửi
chide
chọn, lựa
choose
chẻ, tách hai
cleave
dính chặt
cleave
bám vào, dính vào
cling
che phủ
clothe
đến, đi đến
come
có giá là
cost
bò, trườn, lẻn
creep
cho lai giống
crossbreed
gáy (gà)
crow
cắt, chặt
cut
nghĩ vẩn vơ, mơ mộng
daydream
giao thiệp
deal
đào
dig
bác bỏ
disprove
lặn, lao xuống
dive
làm
do
draw
vẽ, kéo
dream
mơ thấy
drink
uống
drive
lái xe
dwell
trú ngụ, ở
ăn
eat
ngã, rơi
fall
cho ăn, ăn, nuôi
feed
cảm thấy
feel
chiến đấu
fight
find
tìm thấy, thấy
fit
làm cho vừa, làm cho hợp
flee
chạy trốn
fling
tung, quăng
fly
bay
forbear
nhịn
forbid
cấm, cấm đoán
forecast
tiên đoán
forego (also forgo)
bỏ, kiêng
foresee
thấy trước
đoán trước
foretell
quên
forget
tha thứ
forgive
ruồng bỏ
forsake
(làm) đông lại
freeze
frostbite
bỏng lạnh
get
có được
gild
mạ vàng
gird
đeo vào
Give
cho
go
đi
grind
nghiền, xay
grow
mọc, trồng
hand-feed
cho ăn bằng tay
handwrite
viết tay
móc lên, treo lên
hang
có
have
nghe
hear
trục lên
heave
chặt, đốn
hew
hide
giấu, trốn, nấp
hit
đụng
hurt
làm đau
inbreed
lai giống cận huyết
inlay
cẩn, khảm
đưa vào
input
dát, ghép
inset
giao phối, lai giống
interbreed
trộn lẫn, xen lẫn
interweave
cuộn vào, quấn vào
interwind
