wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E5: UNIT7: How do you learn English?

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Short story

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

2.

Practise

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Luyện tập

3.

________ do you practise speaking English?

- I watch English cartoon

a)

How

b)

How many

c)

How often

4.

speak (v)/spi:k/

a)

nói

b)

nghe

c)

đọc

5.

listen (v) /lisn/

a)

nghe

b)

nói

c)

từ vựng

6.

read (v) /ri:d/

a)

đọc

b)

từ vựng

c)

nghe

7.

write (v) /rait/

a)

viết

b)

đọc

c)

nghe

8.

learn (v) /lə:nt/

a)

học

b)

bài hát

c)

bài học

9.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

10.

Do you like English?

a)

Yes, I did

b)

Yes, I does

c)

Yes, I do

11.

Why do you want to learn _ _ _ _ _ _ _?

a)

English

b)

History

c)

Geography

d)

Science

12.

Because /bi'kɒz/

a)

Bởi vì

b)

Trong khi

c)

Giỏi về

d)

Vui vẻ

13.

_______ do you practise speaking English?

- Because I want to be an English interpreter

a)

What

b)

Where

c)

Why

14.

vocabulary (n) /və'kæbjuləri/

a)

từ vựng

b)

từ mới

c)

từ điển

15.

grammar (n) /græmə/

a)

ngữ pháp

b)

ngữ âm

c)

trọng âm

16.

Tìm từ khác loại

a)

speaking

b)

reading

c)

writing

d)

listen

17.

How do you practise reading?

a)

I read English comic books.

b)

I sing many Vietnamese songs

18.

How do you learn vocabulary?

a)

I watch English cartoons on TV

b)

I write new words in my notebook and read them aloud.

19.

Email

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

20.

Comic

a)

Radio

b)

Nghe nhạc

c)

Truyện tranh

d)

Truyện cổ tich

21.

How do you practise_____?

a)

V-ing

b)

V nguyên mẫu

c)

ENglish

d)

Cách luyện

22.

Tìm từ khác loại

a)

speaking

b)

reading

c)

writing

d)

listen

23.

Foreign

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

24.

Language

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Cần thiết

d)

Luyện tập

25.

newcomer (n) /nju:kʌmə/

a)

người mới

b)

bài hát

c)

học

d)

bài học

26.

aloud (adj)/ ə'laud/

a)

to, lớn (về âm thanh)

b)

bài học

c)

nước ngoài, ngoại quốc

d)

ngôn ngữ

27.

.............. do you ....................English?

a)

Why/ sing

b)

What/ learn

c)

How / learn

28.

Read aloud

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

29.

Communication

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

30.

Free time

a)

Sự giao tiếp

b)

Thư điện tử

c)

Thời gian rảnh rỗi

31.

Guess

a)

(thuộc) nước ngoài

b)

Đoán

c)

Thói quen

32.

Meaning

a)

Ngôn ngữ

b)

Ý nghĩa

c)

Cần thiết

d)

Luyện tập

33.

Stick

a)

Đọc lớn,đọc to

b)

Truyện ngắn

c)

Dán, đính

34.

understand

a)

Cố gắng

b)

Lớn

c)

Hiểu

35.

I want to________ speaking English every day

a)

understand

b)

practise

c)

guess

36.

Can you ____ the meaning by yourself ?

a)

guess

b)

stick

c)

try

37.

_________ do you practise speaking English?

- Every day

a)

How

b)

How many

c)

How often