Font size
WorksheetsTIẾNG NHẬT OISHII 第9課 言葉
Total questions: 37
Worksheet time: 25mins
わ か り ま す
hiểu, nắm được
thích
ghét
has (owner)
す き (な)
ghét
thích
giỏi
smart
giỏi, khéo léo
わ か り ま す
す き (な)
き ら い (な)
じ ょ う ず (な)
へ た (な)
thích
ghét
giỏi
kém
món ăn, nấu ăn
じ ょ う ず (な)
へ た (な)
り ょ う り
き ら い (な)
の み も の
can thao
món ăn, nấu ăn
đồ uống
bóng râm
nhảy, vũ trụ
の み も の
や き ゅ う
ダ ン ス
り ょ う り
や き ゅ う
nấu ăn
bóng râm
vũ trụ
đồ uống
music
ス ポ ー ツ
の み も の
や き ゅ う
お ん が く
ク ラ シ ッ ク
bài hát
cổ điển âm nhạc
nhạc jazz
buổi hòa nhạc
buổi hòa âm nhạc
コ ン サ ー ト
ジ ャ ズ
ク ラ シ ッ ク
や き ゅ う
か ん じ
chữ Hiragana
chữ Katakana
chữ Hán
chữ Romari
こ ま い か い お か ね
món ăn
buổi hòa âm nhạc
tiền lẻ
ghét
việc bận, công việc
じ か ん
や く そ く
よ う じ
え
や く そ く
món ăn
lời, cuộc hẹn
công việc, bận rộn
time
chồng (người khác)
つ ま
お っ と
ご し ゅ じ ん
こ ど も
お っ と
gia đình
con cái
vợ
chồng
vợ (mình)
お っ と
つ ま
こ ど も
ご 主人
よ く
nhiều
đại khái niệm
tốt, rõ ràng
ít, một ít
đại khái niệm, đại thể
す こ し
た く さ ん
よ く
だ い た い
ぜ ん ぜ ん
ít, một ít
hoàn toàn không
nhiều
đại khái niệm
sớm, nhanh
よ く
す こ し
は や く
だ い た い
ど う し て
bao nhiêu tuổi
at sao
bao nhiêu tiền
tầng mấy
Thật đáng tiếc nhỉ / Buồn nhỉ
も し も し
す み ま せ ん
ざ ん ね ん で す ね
ど う し て
ま だ こ ん ど お ね が い し ま す。
at sao
xin lỗi
Hẹn em những lần sau vậy
mời vào
có
(a)
ghét
(a)
スポーツ
(a)
du lịch
(a)
bài hát
(a)
tranh
(a)
chữ
(a)
チケット
(a)
thời gian
(a)
làm thêm
(a)
Được chứ/ Được
(a)
Hãy cho tôi mượn
(a)
