wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review

Total questions: 47

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tôi

(a)  

2.

của tôi

(a)  

3.

Bạn, các bạn

(a)  

4.

Chúng tôi, chúng ta

(a)  

5.

Họ, chúng nó

(a)  

6.

Cô ấy, bà ấy

(a)  

7.

Ông ấy, anh ấy

(a)  

8.



(a)  

9.

Của bạn, của các bạn

(a)  

10.

Của chúng tôi, của chúng ta

(a)  

11.

Của họ

(a)  

12.

Tôi là...

(a)  

13.

Bạn là/ các bạn là...

(a)  

14.

Cô ấy là...

(a)  

15.

Anh ấy là...

(a)  

16.

Họ là...

(a)  

17.

Nó là...

(a)  

18.

Của nó

(a)  

19.

This ________ Mr. Hung.

a)

are

b)

is

c)

am

20.

I __________ Lan.

a)

are

b)

is

c)

am

21.

We ________ students.

a)

are

b)

is

c)

am

22.

Lan and Hoa ________ my friends.

a)

are

b)

is

c)

am

23.

My father ________ very strict.

a)

is

b)

are

c)

am

24.

Minh _______ a good student.

a)

am

b)

is

c)

are

25.

My pens _______ very nice.

a)

are

b)

is

c)

am

26.

________ they your books? – Yes, they ______.

a)

are/ is

b)

is/ is

c)

are/are

d)

is/ are

27.

How ______ you?

a)

are

b)

is

c)

am

28.

What ______ your name?

a)

are

b)

is

c)

am

29.

Các ngôi trong tiếng Anh

a)

Ngôi thứ nhất: I/ we – chỉ người đang nói hay chỉ chính mình.

Eg: I am a teacher.

b)

Ngôi thứ hai: you – chỉ người đang nghe hay đang nói chuyện trực tiếp với mình.

Eg: You are students.

c)

Ngôi thứ 3: she/ he/ it/ they – chỉ người hay vật được nói đến.

Eg: She is my teacher.

30.

To Be nghĩa là

a)

Thì

b)

c)

d)

Thì , là , ở

31.

Động tự To be ngôi thứ nhất

a)

Số ít I, số nhiều we

b)

Số ít He/ she/ it, số nhiều they

c)

Số ít You, số nhiều You

32.

Động tự To be ngôi thứ hai

a)

Số ít I, số nhiều we

b)

Số ít He/ she/ it, số nhiều they

c)

Số ít You, số nhiều You

33.

Động tự To be ngôi thứ ba

a)

Số ít I, số nhiều we

b)

Số ít He/ she/ it, số nhiều they

c)

Số ít You, số nhiều You

34.

Cách chia động từ to be: được chia khác nhau khi đi với các ngôi khác nhau. ở thì HT to be có 3 dạng (am/ is/ are) được chia cụ thể như sau:

a)

Ngôi thứ nhất I am, we are

b)

Ngôi thứ hai You are

c)

Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they are

d)

Ngôi thứ nhất I am, we are

Ngôi thứ hai You are

Ngôi thứ ba: He/ she/ it is, they

are

35.

Cách chia động từ to be

a)

“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.

b)

“is” được dùng cho ngôi thứ 3 số ít.

“are” được dùng cho số nhiều.

c)

“are” được dùng cho số nhiều.

36.

Tôi là học sinh. Tên tôi là Nam.

(a)  

37.

Anh ấy là học sinh. Tên anh ấy là Phong.

(a)  

38.

Cô ấy là học sinh. Tên cô ấy là Mai.

(a)  

39.

Đây là...

(a)  

40.

Đó là...

(a)  

41.

Những quyển sách của bạn màu xanh dương.

(a)  

42.

Đây là trường học của tôi. Tên nó là trường tiểu học Kim Anh.

(a)  

43.

Diều của tôi màu xanh dương. Diều của bạn màu xanh lá. Diều của cô ấy màu hồng và diều của anh ấy màu vàng. Đây là những màu sắc yêu thích của chúng ta.

(a)  

44.

Bút của chúng ta màu tím còn bút của bọn họ màu xanh dương.

(a)  

45.

Tôi có bút màu đỏ. Bạn có bút màu xanh lá. Anh ấy có bút màu tím và cô ấy có bút chì màu vàng.

(a)  

46.

Của anh ấy

(a)  

47.

Của cô ấy

(a)