Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

練習しましょう!!!

Total questions: 17

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Địa điểm··

a)

ばしょう

b)

ばしょ

c)

いち

d)

こんど

2.

Tìm từ đồng nghĩa:

やります

a)

します

b)

みます

c)

きこえます

d)

みえます

3.

Cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt

a)

つごうがわるい

b)

よくない

c)

きぶんがわるい

d)

ちょくせつ

4.

さんかします

a)

Hoạt động

b)

Tình nguyện viên

c)

Đăng ký

d)

Tham gia

5.

Cách dùng: Vていただけませんか。

a)

Mẫu câu đề nghị có mức độ lịch sự cao hơn

Vてください

b)

Nghiêm cấm làm gì đó

c)

Đưa ra lời khuyên

d)

Xin lời khuyên

6.

Nuôi mèo

a)

ねこを買います

b)

ぞうを買います

c)

うまを飼います

d)

ねこを飼います

7.

きこえます

a)

Có thể nhìn thấy

b)

Nghe thấy

c)

Ngửi thấy

d)

Chạm vào

8.

Tôi có thể ăn Sushi và Sashimi

a)

寿司と 刺身を 食べられます 

b)

寿司と 刺身が 飲みます

c)

寿司と 刺身が 食べられます

d)

寿司と 刺身を 飲めます

9.

しゅうまつ、友達と おどりにいきます

a)

Cuối tuần tôi sẽ đi khiêu vũ với bạn bè

b)

Cuối tuần tôi sẽ đi chơi với bạn

c)

Tuần trước tôi đã đi khiêu vũ với bạn

d)

Tuần trước tôi đã đi chơi với bạn

10.

Vừa đúng, vừa đủ

a)

しゅうかん

b)

ちから

c)

いろ

d)

ちょうどいい

11.

Cách dùng: Vています

a)

Nguyên nhân, lý do

b)

Thói quen, hay một hành vi thực hiện đều đặn

c)

Khai thác thông tin

d)

Xác nhận thông tin

12.

1/ Mở cửa

2/ Đường vắng

3/ Nhầm, sai

4/ Cốc bị vỡ

a)

1/まちがえます

2/ドアがあきます

3/ポケットがつきます

4/コップがわれます

b)

1/道がすきます

2/まちがえます

3/コップがわれます

4/ドアがあきます

c)

1/ドアがあきます

2/道がすきます

3/まちがえます

4/コップがわれます

d)

1/いすがこわれます

2/ボタンがはずれます

3/かぎがかかります

4/ふくがよごれます

13.

Cách dùng: Vてしまいました

a)

A. Nhấn mạnh hành động đã được hoàn thành

b)

B. Diễn tả sự bối rối nuối tiếc của người nói

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

e)

A đúng B sai

14.

Quyết định

a)

きめます

(決めます)

b)

もどします

(戻します)

c)

かざります

(飾ります)

d)

しらせます

(知らせます)

15.

そのままに します

a)

Thay đổi vị trí

b)

Để nguyên như vậy

c)

Cất vào, để vào

d)

Trang trí

16.

Ở trên bàn có để tờ giấy ghi chú

a)

つくえの 上に メモを 置いてあります

b)

いすの 上に メモを 置いてあります

c)

つくえの 上に メモが 置いてあります

d)

いすの 上に メモが 置いてあります

17.

かいぎに 出席します(しゅっせきします)

a)

Tham dự cuộc họp

b)

Vắng mặt cuộc họp

c)

Tổ chức cuộc họp

d)

Dời cuộc họp