Worksheets練習しましょう!!!
Total questions: 17
Worksheet time: 7mins
Địa điểm··
ばしょう
ばしょ
いち
こんど
Tìm từ đồng nghĩa:
やります
します
みます
きこえます
みえます
Cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt
つごうがわるい
よくない
きぶんがわるい
ちょくせつ
さんかします
Hoạt động
Tình nguyện viên
Đăng ký
Tham gia
Cách dùng: Vていただけませんか。
Mẫu câu đề nghị có mức độ lịch sự cao hơn
Vてください
Nghiêm cấm làm gì đó
Đưa ra lời khuyên
Xin lời khuyên
Nuôi mèo
ねこを買います
ぞうを買います
うまを飼います
ねこを飼います
きこえます
Có thể nhìn thấy
Nghe thấy
Ngửi thấy
Chạm vào
Tôi có thể ăn Sushi và Sashimi
寿司と 刺身を 食べられます
寿司と 刺身が 飲みます
寿司と 刺身が 食べられます
寿司と 刺身を 飲めます
しゅうまつ、友達と おどりにいきます
Cuối tuần tôi sẽ đi khiêu vũ với bạn bè
Cuối tuần tôi sẽ đi chơi với bạn
Tuần trước tôi đã đi khiêu vũ với bạn
Tuần trước tôi đã đi chơi với bạn
Vừa đúng, vừa đủ
しゅうかん
ちから
いろ
ちょうどいい
Cách dùng: Vています
Nguyên nhân, lý do
Thói quen, hay một hành vi thực hiện đều đặn
Khai thác thông tin
Xác nhận thông tin
1/ Mở cửa
2/ Đường vắng
3/ Nhầm, sai
4/ Cốc bị vỡ
1/まちがえます
2/ドアがあきます
3/ポケットがつきます
4/コップがわれます
1/道がすきます
2/まちがえます
3/コップがわれます
4/ドアがあきます
1/ドアがあきます
2/道がすきます
3/まちがえます
4/コップがわれます
1/いすがこわれます
2/ボタンがはずれます
3/かぎがかかります
4/ふくがよごれます
Cách dùng: Vてしまいました
A. Nhấn mạnh hành động đã được hoàn thành
B. Diễn tả sự bối rối nuối tiếc của người nói
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
A đúng B sai
Quyết định
きめます
(決めます)
もどします
(戻します)
かざります
(飾ります)
しらせます
(知らせます)
そのままに します
Thay đổi vị trí
Để nguyên như vậy
Cất vào, để vào
Trang trí
Ở trên bàn có để tờ giấy ghi chú
つくえの 上に メモを 置いてあります
いすの 上に メモを 置いてあります
つくえの 上に メモが 置いてあります
いすの 上に メモが 置いてあります
かいぎに 出席します(しゅっせきします)
Tham dự cuộc họp
Vắng mặt cuộc họp
Tổ chức cuộc họp
Dời cuộc họp
