NEW
Font size
WorksheetsPhương trình đường thẳng
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm 𝐴 (−1;3) và 𝐵( 1;4) .
(2;1) .
(−1;2) .
(−2;6) .
(1;1) .
Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
1.
2.
4.
Vô số.
Đường thẳng 𝑑 có một vectơ chỉ phương là u=(2;−1) . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của 𝑑?
n1=(−1;2)
n2=(1;−2)
n3=(−3;6)
n4=(1;2)
Đường thẳng 𝑑 đi qua điểm 𝑀( 1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(3;5) có phương trình tham số là:
𝑑: 𝑥=3+𝑡, 𝑦=5−2𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+3𝑡, 𝑦=−2+5𝑡 .
𝑑: 𝑥=1+5𝑡, 𝑦=−2−3𝑡 .
𝑑: 𝑥=3+2𝑡 ,𝑦=5+𝑡 .
Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại 𝐴( –2 ; 0) và 𝐵 (0 ; 3) là:
−2x+3y=1
−2x−3y=1
−2x+3y=0.
−2x+3y=0.
Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ
(-2;1)
(1;2)
(2;1)
(-1;2)
Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng ax+by+c=0 là
cosin của góc giữa hai đường thẳng d1: a1x+b2y+c2=0 và d2: a2x+b2y+c2=0 là?
Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;-2)
(-2;3)
Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ
(2;-3)
(2;3)
(3;2)
(-3;2)
Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ
(1;3)
(2;-1)
(2;3)
(1;2)
Cho đường thẳng (d):2x+5y−10=0 . Biết rằng đường thẳng (d′)⊥(d) . Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng (d′) là
(2;5)
(2;−5)
(5;2)
(5;−2)
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ
Có giá vuông góc với đường thẳng d .
Có giá luôn song song với đường thẳng d.
Có giá luôn trùng với đường thẳng d.
Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .
Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng ?
3
4
1
2
Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ
Có giá vuông góc với đường thẳng d .
Có giá luôn song song với đường thẳng d.
Có giá luôn trùng với đường thẳng d.
Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .
