NEW
Font size
WorksheetsBài tập TH- Số 3
Total questions: 19
Worksheet time: 19mins
ĐSQ-A liên hệ với ĐSQ-B để nhận kinh phí nguồn NSNN. SQ nhận bằng tiền mặt số tiền 130.000 USD (TG 1 USD = 23.500VNĐ), trong đó:
a. Kinh phí NSNN-tự chủ: 100.000 USD;
b. Kinh phí NSNN-Không tự chủ: 30.000 USD.
a. Nợ TK 11121: 130.000
Có TK 3371: 130.000
b. Nợ TK 012211: 100.000
Nợ TK 012221: 30.000
a. Nợ TK 11121: 130.000
Có TK 3371: 130.000
b. Nợ TK 012211: 130.000
Theo CĐ thông báo của Bộ, ĐSQ trích QTG-TTB nhập kinh phí nguồn TTB-TC số tiền 7.000 USD để mua sắm thường xuyên TSCĐ.
a. Nợ TK 33881: 7.000
Có TK 33882: 7.000
b. Nợ TK 01412: -7.000
Nợ TK 01421: 7.000
a. Nợ TK 33881: 7.000
Có TK 33882: 7.000
b. Nợ TK 01412: 7.000
Nợ TK 01421: 7.000
Chi tiền "sinh hoạt phí" bằng tiền mặt, số tiền 20.000 USD
(nguồn NSNN TC) [TM 6403].
a. Nợ TK 61121: 20.000
Có TK 11121: 20.000
b. Nợ TK 3371: 20.000
Có TK 5111: 20.000
c. Có TK 012211: 20.000 [TM: 6403]
a. Nợ TK 61111: 20.000
Có TK 11121: 20.000
b. Nợ TK 3371: 20.000
Có TK 5111: 20.000
c. Có TK 012211: 20.000 [TM: 6403]
Chi tiền "khen thưởng thi đua" từ nguồn ĐHN cho ĐSQ số tiền: 3.000 USD thuộc nguồn chi không thường xuyên, bằng tiền mặt [TM 6449.3]
a. Nợ TK 61121: 3.000
Có TK 11121: 3.000
b. Nợ TK 33882: 3.000
Có TK 514: 3.000
c. Có TK 01423: 3.000 [TM: 6449.3]
a. Nợ TK 61121: 3.000
Có TK 11121: 3.000
b. Nợ TK 33882: 3.000
Có TK 5111: 3.000
c. Có TK 01423: 3.000 [TM: 6449.3]
Bộ cấp Kinh phí Đặc thù để tiếp khách qua ngân hàng, số tiền theo điện thông báo là 6.000 USD, số tiền thực nhận vào TKNG là 5.950 USD.
Nợ TK 11221: 6.000
Có TK 3538: 6.000
a. Nợ TK 11221: 5.950
Có TK 3538: 5.950
b. Nợ TK 3538: 50
Có TK 3538: 50
Chuyển khoản thanh toán tiền mua "Bảo hiểm phương tiện" của SQ là 2.000 USD
a. Nợ TK 61122: 2.000
Có TK 11221: 2.000
b. Nợ TK 3371: 2.000
Có TK 5112: 2.000
c. Có TK 012221: 2.000 [TM: 7757]
a. Nợ TK 61122: 2.000
Có TK 11221: 2.000
b. Nợ TK 3371: 2.000
Có TK 5111: 2.000
c. Có TK 012211: 2.000 [TM: 6601]
Chuyển khoản thanh toán tiền "điện sinh hoạt" của SQ: 1.500 USD [TM 6501];
a. Nợ TK 61112: 1.500
Có TK 11221: 1.500
b. Nợ TK 3371: 1.500
Có TK 5111: 1.500
c. Đ/th: Có TK 012211: 1.500 [TM: 6501]
a. Nợ TK 61112: 1.500
Có TK 11221: 1.500
b. Nợ TK 3371: 1.500
Có TK 5111: 1.500
c. Đ/th: Có TK 012211: 1.500 [TM: 6501]
Chuyển khoản thanh toán tiền "thuê phương tiện vận chuyển" 800 USD [TM 6751].
a. Nợ TK 61112: 800
Có TK 112221: 800
b. Nợ TK 3371: 800
Có TK 5111: 800
c. Có TK 012221: 800 [TM: 6751]
a. Nợ TK 61112: 800
Có TK 11221: 800
b. Nợ TK 3371: 800
Có TK 5111: 800
c. Có TK 012211: 800 [TM: 6751]
Xuất kho 500 thị thực dán, đơn giá xuất kho 0,5 USD/thị thực (APT phục vụ cho thu phí).
Nợ TK 6142: 250
Có TK 1521: 250
a. Nợ TK 6142: 250
Có TK 1521: 250
b. Có TK 01411: 250
Xuất kho 99 quyển hộ chiếu phổ thông (APT phục vụ cho thu lệ phí), đơn giá xuất kho 2USD/quyển.
Nợ TK 61112: 198
Có TK 1521: 198
Nợ TK 61112: 198
Có TK 1522: 198
Thu phí phí trong lĩnh vực ngoại giao qua tài khoản ngân hàng là 80.000 USD
Nợ TK 11211: 80.000
Có TK 33732: 80.000
Nợ TK 11221: 80.000
Có TK 33731: 80.000
Thu Lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao qua tài khoản ngân hàng là 20.000 USD.
Nợ TK 11221: 20.000
Có TK 33732: 20.000
Nợ TK 11221: 20.000
Có TK 33731: 20.000
Mua máy in hộ chiếu bằng tiền mặt 550 USD, chi từ nguồn TTB không tự chủ (đã bao gồm thuế VAT là 50 USD).
1/ Ghi nhận tăng TS:
a. Nợ TK 21131: 500
Có TK 11121: 500
b. Nợ TK 33882: 500
Có TK 36631: 500
c. Có TK 01422: 500
2/ Tiền thuế khi mua TSCĐ:
Nợ TK 1388: 50
Có TK 11221: 50
1/ Ghi nhận tăng TS:
a. Nợ TK 21131: 500
Có TK 11121: 500
b. Nợ TK 33882: 500
Có TK 36632: 500
c. Có TK 01422: 500
2/ Tiền thuế khi mua TSCĐ:
Nợ TK 1388: 50
Có TK 11221: 50
Thuế VAT khi mua máy in hộ chiếu được hoàn lại trong năm, ĐSQ đã thanh toán bằng chuyển khoản tiền USD.
Trong năm, được hoàn thuế qua TGNH:
Nợ TK 11222: 50
Có TK 1388: 50
Trong năm, được hoàn thuế qua TGNH:
Nợ TK 11221: 50
Có TK 1388: 50
31/3, Ngân hàng Citibank thông báo lãi tiền gửi ngân hàng trên sao kê (sổ phụ NH) số tiền USD là: 15 USD
Nợ TK 11221: 15
Có TK 3371: 15
Nợ TK 11221: 15
Có TK 3378: 15
31/12 tính hao mòn các TSCĐ trong năm và hạch toán chi phí khấu hao (hao mòn) TSCĐ số tiền 50 USD.
Biết, các tài sản của ĐSQ đều được mua từ nguồn kinh phí TTB-KTC (nguồn 30% phí để lại của Bộ).
Nợ TK 61123: 50
Có TK 2141: 50
Nợ TK 61121: 50
Có TK 2141: 50
Kết chuyển Gtrị APT xuất kho trong kỳ, trong đó:
Lệ phí 198 USD và Phí là 250 USD
a. LP
Nợ TK 36612: 198
Có TK 514: 198
b. P
Nợ TK 36632: 250
Có TK 514: 250
a. LP
Nợ TK 36612: 198
Có TK 5111: 198
b. P
Nợ TK 36632: 250
Có TK 514: 250
Kết chuyển Gtrị hao mòn TSCĐ trong kỳ là 50 USD
Nợ TK 36631: 50
Có TK 514: 50
Nợ TK 36632: 50
Có TK 514: 50
Kết chuyển lãi ngân hàng là 15 USD
Nợ TK 3378: 15
Có TK 3338: 15
Nợ TK 3371: 15
Có TK 3338: 15
