wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QAnh - 2022 W26 - FILL

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

(2 từ): nhiều

(a)  

2.

nam diễn viên

(a)  

3.

nữ diễn viên

(a)  

4.

(A) có thật

(a)  

5.

(A) ưa thích

(a)  

6.

bộ phim ưa thích của tôi

(a)  

7.

cuốn sách ưa thích của cô ấy

(a)  

8.

(1 từ là 2 loại): (N) Người Anh - (A) Thuộc nước Anh

(a)  

9.

(Adv) thực sự

(a)  

10.

(N) tài năng - (A) có tài, tài giỏi

(a)  

11.

(N) tài năng

(a)  

12.

(A) có tài, tài giỏi

(a)  

13.

(A) khác nhau

(a)  

14.

(A) khác so với

(a)  

15.

các loại gì đó

(a)  

16.

(2 từ): phim

(a)  

17.

(V) bao gồm

(a)  

18.

(N) hành động

(a)  

19.

sự phiêu lưu

(a)  

20.

khoa học viễn tưởng

(a)  

21.

(A) lãng mạn

(a)  

22.

(V1-V2-V3) đưa, cho

(a)  

23.

(A) xuất sắc

(a)  

24.

(V) biểu diễn - (N) buổi biểu diễn

(a)  

25.

(V) biểu diễn

(a)  

26.

(N) buổi/sự biểu diễn

(a)  

27.

(A) tuyệt vời (f….)

(a)  

28.

người mẫu; mô hình, mẫu vật

(a)  

29.

(cụm V) quyết định làm gì

(a)  

30.

(V1-V2-V3) trở thành; trở nên

(a)  

31.

khiếu hài hước

(a)  

32.

thích làm gì/thích cái gì (be k (a)   )

33.

chẳng hạn như là

(a)  

34.

(1 V có 2 nghĩa) đóng (phim, kịch); chơi

(a)  

35.

(A) chính (không phải phụ)

(a)  

36.

nhân vật

(a)  

37.

nhân vật chính

(a)  

38.

khả năng

(a)  

39.

(1 giới từ có 2 nghĩa): để; đến

(a)  

40.

(1 từ là 2 loại): (V) thay đổi - (N) sự thay đổi

(a)  

41.

thời tiết

(a)  

42.

cả hai đều

(a)  

43.

(A) đầy tính giải trí

(a)  

44.

(2 từ) năng lượng

(a)  

45.

năng lượng (e (a)   )

46.

năng lượng (p (a)   )

47.

tài nguyên

(a)  

48.

nguồn; nguồn gốc

(a)  

49.

(A) có hạn, bị giới hạn

(a)  

50.

(2 từ): không một ai cả

(a)  

51.

(V1-V2-V3) biết

(a)  

52.

(Adv) 1 cách chính xác

(a)  

53.

bao nhiêu

(a)  

54.

nhiên liệu

(a)  

55.

(A) còn dư lại / để lại

(a)  

56.

Tuy nhiên

(a)  

57.

cũng vậy

(a)  

58.

(V khuyết thiếu) nên

(a)  

59.

(1 từ là cả 2 loại): (V) sử dụng - (N) sự sử dụng

(a)  

60.

bọn họ - bọn họ - của bọn họ

(a)  

61.

(Chủ ngữ) bọn họ, chúng nó

(a)  

62.

(Tân ngữ) bọn họ, chúng nó

(a)  

63.

của bọn họ, của bọn chúng

(a)  

64.

(Adv) 1 cách tiết kiệm

(a)  

65.

(cụm V) cố gắng làm gì

(a)  

66.

(cụm V) tìm ra; phát hiện ra

(a)  

67.

(1 từ là cả 2 loại): (A-N) cái để thay thế

(a)  

68.

theo như

(a)  

69.

nước Anh

(a)  

70.

công nghệ

(a)  

71.

(V khuyết thiếu) Phải

(a)  

72.

(2 V): bắt đầu

(a)  

73.

(V) giữ gìn bảo tồn

(a)  

74.

than đá

(a)  

75.

dầu

(a)  

76.

khí, hơi đốt

(a)  

77.

trước khi - sau khi

(a)  

78.



(a)  

79.

quá

(a)  

80.

(A-Adv) muộn

(a)  

81.

hạt nhân

(a)  

82.

chỉ mỗi

(a)  

83.

vẫn còn

(a)  

84.

(V) tin tưởng

(a)  

85.

các tài nguyên thiên nhiên

(a)  

86.

không bao giờ; chưa bao giờ

(a)  

87.

(V) sử dụng Hết sạch

(a)  

88.

thực ra là

(a)  

89.

thế giới

(a)  

90.

(V) không đồng ý

(a)  

91.

(V) đồng ý

(a)  

92.

năng lượng hạt nhân

(a)  

93.

bởi vì

(a)  

94.

(A) nguy hiểm

(a)  

95.

(V) xảy ra, xảy đến

(a)  

96.

(V) gây ra

(a)  

97.

nếu

(a)  

98.

(2 cụm Quá Khứ): Đã có cái gì đó

(a)  

99.

(A) nghiêm trọng; nghiêm túc

(a)  

100.

tai nạn

(a)  

101.

phóng xạ

(a)  

102.

bệnh ung thư

(a)  

103.

(V khuyết thiếu) Có lẽ, có thể (m (a)   )

104.

(V) gây ảnh hưởng tới, tác động lên

(a)  

105.

tương lai

(a)  

106.

thế hệ

(a)  

107.

(A) Nhất

(a)  

108.

(A) có hiệu quả

(a)  

109.

vật, việc, thứ

(a)  

110.

(Chủ ngữ) chúng ta; chúng tôi

(a)  

111.

nhiều nhất có thể

(a)