Font size
WorksheetsNỘI KHOA-NỘI TRÚ
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 8mins
A. Penicillin G + Gentamycin
C. Nghi do amip: Metronidazol đơn thuần
2. Nguyên nhân không gây tràn khí màng phổi là
B. Hen mạn tính
D. Viêm phế quản
A. 6
B. 8
B. U lympho non Hodkin dòng tế bào B
D. A và B đúng
A. Phù áo khoác
D. Tê bì tay
6. Trong hen thì yếu tố nào thay đổi sớm nhất
B. VC
C. FVC
D. FEV1/FVC
B. Nhịp nhanh thất vô mạch
D. Xoắn đỉnh
9. Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu là do
A. Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể
C. Lắng đọng vi khuẩn
D. Tất cả đều sai
A. K+ tăng, Ca2+ tăng, phosphate tăng
B. K+ tăng, Ca2+ giảm, phosphate tăng
C. K+ tăng, Ca2+ giảm, phosphate giảm
D. K+ giảm, Ca2+ giảm, phosphate tăng
A. Lợi tiểu furosemide
B. Kiềm hóa nước tiểu bằng NaHCO3-
12.Bệnh nhân thoái hóa khớp chụp X quang có hình ảnh nhiều gai xương, hẹp khe khớp rõ ứng với giai đoạn
A. Giai đoạn 1
B. Giai đoạn 2
C. Giai đoạn 3
D. Giai đoạn 4
13.Các thuốc nào thuộc nhóm biphosphonat
A. Acid zoledronat
B. Strontium ranelate
D. Calcitonin
A. Typ 1: Cột sống, Pouteau Colle.
Typ 2: Gãy cổ xương đùi
B. Typ 1: Cột sống. Typ 2: Gãy cổ xương đùi, Pouteau Colle
C. Typ 1: Cột sống, cổ xương đùi.
Typ 2: Pouteau Colle
D. Typ 1: Cột sống, đầu dưới xương cánh tay.
Typ 2: cổ xương đùi
15.Biểu hiện đau thắt lưng cột sống cơ học. Chọn đúng/sai
A. Đau kiểu viêm
C. Thường do vận động mạnh ngừng đột ngột
D. Đáp ứng với NSAID
A. Khi đau âm ỉ dai dẳng
B. Khi có hội chứng đuôi ngựa
D. Tất cả đều đúng
A. 0,2-0,3UI/kg/ngày
B. 0,3-0,4UI/kg/ngày
18.Một bệnh nhân có áp suất thẩm thấu nước tiểu rất cao 1200mosmol/l, áp suất thẩm thấu của máu 270mosmol/l. Bệnh lí nào sau đây có thể gây nên tình trạng này
A. Hội chứng SIADH
B. Đái tháo đường
C. Mất nước
D. Suy thận cấp
A. Dùng corticoid
B. Phẫu thuật
C. Điều trị hormone
D. Tất cả đều đúng
20.Loại xuất huyết do nguyên nhân nào giống Hemophilia
A. Bạch cầu cấp
B. Xuất huyết giảm tiểu cầu
C. Thiếu yếu tố Von Willerbrand
D. Scholein Henoch
C. Thiếu acid folic
D. Leucemi kinh dòng bạch cầu hạt
B. HbeAg
C. Anti HbS
D. A + B
23.Người bị ngạt nước cần sơ cứu như thế nào
A. Dốc ngược người để nước chảy ra
B. Ép vào bụng để nước chảy ra
C. Cấp cứu ngừng tuần hoàn
D. Sưởi ấm
24.Ngộ độc barbiturat xử trí thế nào. Chọn đúng/sai
A. Truyền dung dịch kiềm
B. Than hoạt
D. Dùng thuốc giải đặc hiệu
25.Định nghĩa viêm phổi nào sau đây là đúng nhất
A. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang và tiểu phế quản tận cùng
B. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng
C. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tiểu phế quản tận cùng và các phế quản nhỏ
26.Bệnh nhân viêm phổi do mycoplasma mà dị ứng macrolid thì thay thế bằng nhóm KS nào
B. Cephalosphorin thế hệ 3
C. Tetracyclin
D. Aminosid
1. Hình ảnh muộn trên phim XQ của loãng xương
1.1. Đốt sống răng lược
1.3. Đốt sống hình ngà voi
1.4. Đốt sống hình lưới
2. Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim
2.1. Hs - Troponin tăng ngay trong giờ đầu của nhồi máu cơ tim giúp khẳng định chẩn đoán
2.2. Troponin tăng trở lại vào ngày thứ 7-10 giúp chẩn đoán tái phát sau nhồi máu
2.3. Sự thay đổi động học khi theo dõi troponin cùng với ST chênh lên giúp chẩn đoán chính xác nhồi máu cơ tim
2.4. Thay đổi Troponin hs được coi là đáng kể khi thay đổi tối thiểu trên 20% nếu giá trị ban đầu vượt ngưỡng bình thường
3. Về viêm gan A
3.1. Là virus ARN
3.2. Có thể chuyển thành mạn tính
3.3. Lây qua truyền tĩnh mạch
4.1. TIPS
4.3. Dùng thuốc lợi tiểu
5.1. Tần số thở trên 22 lần /phút
5.2. Co kéo cơ hô hấp phụ nhiều
5.3. pH 7,25 – 7,30
5.4. Dị vật đường thở
6. Các thuốc nhóm biphosphonat điều trị loãng xương
6.1. Foxamax
6.2. Calcitonin
6.3. PTH
6.4. Alasta
7. Hình ảnh XQ của COPD
7.1. Dấu hiệu phổi bẩn
B. Chụp mật qua da
C. Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn siêu âm
9. Xét nghiệm có độ nhạy cao nhất để chẩn đoán bệnh trào ngược dạ dày thực quản là:
A. Nội soi thực quản
B. Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ
C. Sinh thiết niêm mạc thực quản
D. Chụp XQ thực quản cản quang
A. 20-30 tuổi
B. 40 tuổi
A. Iod niệu < 20 mcg/l
C. Iod niệu từ 50-99 mcg/l
D. Iod niệu > 100 mcg/l
A. HbA1C < 10%
D. HbA1C < 6.5%
A. Sitagliptin
B. Saxagliptin
C. Linagliptin
A. U tuyến thượng thận
B. Carcinoma tuyến thượng thận
C. Tăng sản tuyến thượng thận
D. Cả ba phương án trên
15.Khối u trung thất có biểu hiện nhược cơ
A. U tế bào Schwann
B. U tuyến ức
D. U tế bào phôi
C. Nhịp nhanh thất
D. Xoắn đỉnh
17.Các nguyên nhân gây mạch đảo, ngoại trừ:
A. Tắc mạch phổi
B. Tràn dịch màng ngoài tim
C. Viêm cơ tim tiến triển
D. Suy hô hấp cấp
A. Protein niệu giảm xuống dưới 3,5 g/24h
B. Protein niệu trở thành âm tính
C. Protein niệu giảm xuống dưới 0,3 g/24h
D. Protein niệu giảm xuống dưới 0,2 g/24h
19.Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được sử dụng
A. Digoxin
B. ƯCMC
C. Lợi tiểu quai
D. Chẹn beta giao cảm
20.Rối loạn điện giải máu thường gặp trong hội chứng thận hư không có suy thận
A. Hạ Natri máu và tăng Kali máu
B. Tăng Natri máu và hạ Kali máu
C. Hạ Natri máu và hạ Kali máu
D. Tăng Natri máu và tăng Kali máu
A. < 1g/kg/ngày
B. < 1,5g/kg/ngày
D. > 2g/kg/ngày
22.Yếu tố làm tăng tiếng thổi ở bệnh nhân hẹp van ĐM chủ
A. Hít amylnitrat
B. Ngồi dậy hít sâu nín thở
C. Nghiêng trái
D. Nghiệm pháp Valsava
23.Lưu lượng tuần hoàn não trong cơ sinh lý bệnh tai biến mạch não bị ảnh hưởng bởi
A. Acid lactic
B. Acid arachidonic
D. Không phải 2 acid trên
Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to, cứng.
25.Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này
A. Công thức máu và chức năng gan
B. Chức năng gan và αFP
C. Chức năng gan và siêu âm gan
D. Công thức máu và siêu âm gan
. Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to, cứng.
26.Bệnh nhân được siêu âm thấy có khối hỗn hợp âm kích thước 3cm, AST 225, ALT 250. Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân này
A. αFP
D. Sinh thiết gan
27.BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120. Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay. XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12.Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này
A. Suy thận nặng lên
B. ĐTĐ chưa kiểm soát
C. Tiêu cơ vân do statin
D. Thuốc tác động trên hệ Renin-Angiotensin
BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120. Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay. XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12
28.Yếu tố nào sau đây là dấu hiệu chỉ điểm để điều trị tăng Kali máu trên bệnh nhân:
A. Mệt mỏi, yếu cơ
B. Tim nhanh bất thường
C. Kali > 6.5 mmol/l
D. QRS giãn rộng trên điện tâm đồ
BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120. Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay. XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12
29.Giả sử bệnh nhân có QRS giãn rộng trên điện tâm đồ, xử trí thích hợp nhất là
A. Truyền Insulin có pha glucose
B. Tiêm Canxi tĩnh mạch
D. Lọc máu cấp cứu
30.Chỉ định thở máy không xâm nhập trong COPD, ngoại trừ
A. Co kéo cơ hô hấp phụ, hô hấp nghịch thường
B. pH 7,25 – 7,30 và pCO2 45 – 65
D. Rối loạn huyết động
31.Thời gian bán thải của Salbutamol là
A. 30 phút – 1h
C. 2 – 4h
D. 4 – 6h
32.Thuốc nào khuyến cáo điều trị suy tim EF bảo tồn
A. Digoxin
B. Thiasid
C. Ức chế men chuyển
D. Tất cả đều sai
33.Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp, thời gian cứng khớp buổi sáng phải trên
A. 30 phút
34.Bệnh nhân đau thắt lưng, nghiệm pháp Lasegue thì 2 có ý nghĩa
B. Chẩn đoán tổn thương L5 hay S1
C. Chẩn đoán phân biệt với đau khớp háng
D. Tất cả đều sai
A. < 30 – 35 ml/kg
B. < 25 – 30 ml/kg
C. < 18 – 20 ml/kg
D. < 10 – 15 ml/kg
A. Sốt
B. Vàng da
D. Gan to
1. Về viêm tụy mạn, hình ảnh trên X-Quang
1.1. Vôi hoá ở vị trí L4
1.2. Hình ảnh cắt cụt mạch máu
1.4. Hình ảnh mặt trong đoạn D2 tá tràng mờ
2. Về viêm tuỵ mạn, hình ảnh trên siêu âm
2.1. Giãn đường mật
2.3. Giảm vận động nhu động ruột
2.4. Sỏi ống tuỵ
3. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Biphosphonat
3.2. Acid zoledronic (Aclasta)
3.3. Calcitonin
3.4. PTH
4.1. Mất các bè xương ở vị trí xương xốp đốt sống
4.3. Mất các bè xương đặc, gãy cổ xương đùi
5. Chỉ định phẫu thuật giãn phế quản
5.1. Giãn phế quản khu trú
5.2. Giãn phế quản bẩm sinh
5.3. Giãn phế quản giảm chức năng hô hấp
5.4. Giãn phế quản 2 bên
6. Hội chứng vành cấp
6.1. Đau thắt ngực xuất hiện khi bệnh nhân nghỉ ngơi
6.2. Đau dữ dội, lan lên vai, sau lưng, ngón tay, kéo dài và không đáp ứng với mọi loại thuốc giảm đau
6.3. ST có thể chênh lên ở trong và sau cơn đau
7. BN HCVC mà không có biểu hiện đau thắt ngực thường gặp ở nhóm đối tượng nào
7.1. Béo phì
7.2. ĐTĐ
7.3. Người cao tuổi
7.4. Hút thuốc lá
8.1. Kháng nguyên trên màng HC
8.3. Tìm thấy kháng nguyên nhóm máu trong nước bọt
8.4. Kháng thể trong máu bẩm sinh đã có
9. Chẩn đoán xác định K phổi
9.1. Tế bào học đờm
9.2. Tế bào học dịch rửa phế quản
9.3. Marker ung thư
9.4. Chọc hút tế bào hạch thượng đòn
10.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trong chẩn đoán abces gan do amip dương tính khi có hiệu giá là bao nhiêu
A. 1/200
B. 1/160
C. 1/320
D. 1/100
11.Hình ảnh X-Quang bệnh nhân loãng xương
A. Hình ảnh tăng thấu quang không đồng nhất
B. Tăng thấu quang đồng nhất
C. Vôi hoá đốt sống
D. Hình ảnh hủy đốt sống
12.Triệu chứng đau thắt lưng cột sống cơ học, trừ
A. Đau đột ngột khi bệnh nhân bê vác vật nặng
B. Nghiêng về bên tổn thương đau hơn
C. Đau tăng về đêm
D. Cúi người xuống đau hơn
A. Đeo ba lô đi bộ
B. Chơi golf, tenis
D. Bơi
14.Thuốc chống loãng xương nào sau đây vừa có tác dụng ức chế huỷ xương vừa có tác dụng tăng tạo xương
A. Biphosphonat
B. Calcitonin
C. Strontium Ranenate
D. PTH
A. Aldosteron
B. Catecholamin
C. Cortisol
16.Liều khởi đầu điều trị Insulin ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2
A. 0.1- 0.2 IU/kg
B. 0.2- 0.5 IU/kg
B. 40 – 50%
C. 50 – 60%
D. 60-70%
18.Biện pháp tránh thai tốt nhất cho bệnh nhân SLE
A. Dụng cụ tử cung
C. Thuốc tránh thai kết hợp
D. Thuốc tránh thai liều cực thấp
A. Iod niệu =1g/l
C. TSH 20mUI/l
D. Giảm độ tập trung tuyến giáp
20.Kết quả xét nghiệm nào sau đây là yếu tố quyết định chẩn đoán sớm HC Cushing
A. Cortisol niệu tăng
B. Cortisol máu tăng mất nhịp ngày đêm
C. 17-OHCS niệu tăng
D. ACTH máu tăng
A. S.auerus
C. Bartonella
D. HI
A. Chèn ép thần kinh quản quặt ngược (T)
B. Chèn ép thần kinh giao cảm quặt ngược (P)
C. Di căn thanh quản
23.Bệnh nhân nam 23 tuổi vào viện vì đau ngực dữ dội lan sau lưng, có kèm theo khó thở nhiều. Định hướng nguyên nhân phù hợp nhất là
A. TKMP
B. NMCT
C. Thủng dạ dày
C. Thủng dạ dày
24.BN nào có tổn thương van tim nặng nhất
A. ĐMC có 0,6 cm2
B. VHL 1,5 cm2 kèm ALĐMP 45mmHg
C. VHL 0,5 cm2 có EF 55%
25.Trường hợp nào cần dự phòng KS trước khi làm thủ thuật như nhổ răng ở trên BN có tổn thương van tim
C. TBS chưa phẫu thuật
D. Sau PT thông liên nhĩ 6 tháng
A. 170/110
B. 160/100
C. 150/90
D. 140/90
27.BN TBMMN cần dùng thuốc HA ngay khi nào
A. HA > 180/110 mmHg
D. HA > 200/120mmHg
29.Bệnh nhân xơ gan cổ chướng xuất hiện biến chứng nhiễm trùng dịch màng bụng, ý nào không đúng
A. Bệnh nhân đau bụng lan tỏa,không có nhu động ruột
B. Vi khuẩn hay gặp là Enterococus
D. Bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250.
A. 30%
A. 20%
A. 10%
B. Fibrinogen
C. Tỉ lệ PT
D. Thời gian Howell
32.Phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD
A. Ức chế miễn dịch
B. Ghép tủy
A. Giảm đau
B. Giảm phù nề hoại tử
C. Chống rối loạn đông máu
D. Rối loạn điện giải
34.Khoảng trống anion bình thường: (Na + K) – (Cl +HCO3)
A. 12±4
B. 16±4
C. 14±4
D. 10±2
35.Tĩnh mạch cổ nổi không gặp trong:
A. HC trung thất
B. HC chèn ép tim cấp
C. Suy tim cấp
D. Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới
36.BN nam tiền sử sỏi NQ phải, xuất hiện đau thắt lưng, sốt rét run, cấy nước tiểu vi khuẩn nào hay gặp trên bệnh nhân này
B. E.coli
37.Xét nghiệm cần làm tiếp theo cho bệnh nhân là
D. Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng
A. E.Coli
C. HI
C. Quinolon
D. Penicillin
40.Rối loạn nhịp tim hay ở BN Basedow
A. Rung cuồng nhĩ
C. Nhịp nhanh nhĩ
D. Nhịp nhanh xoang
41.Thay đổi nào không có trong sốc
A. Sức co bóp cơ tim
B. Sự giãn nở mạch
C. Tổng chiều dài mạch
A. Lâm sàng
B. Hình thái học và tế bào
C. Xét nghiệm miễn dịch
D. Cả 3 đáp án trên
A. Bệnh nhân tự tiến hành tại nhà
B. Không mất máu
D. Duy trì được chức năng thận tồn dư
44.Tổng liều insulin ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2
A. 0,1 – 0,2 UI/kg/ngày
B. 0,2 – 0,4 UI/kg/ngày
C. 0,3 – 0,5 UI/kg/ngày
D. 0,6 – 0,8 UI/kg/ngày
A. 140/90
B. 130/80
C. 135/85
D. 135/80
46.Đặc điểm bướu cổ trong bướu cổ đơn thuần
A. Thường chỉ to độ 1, 2
D.Có thể có tiếng thổi tâm thu tại bướu
47.Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết
A. LDH dịch màng phổi/huyết thanh > 0,6
B. Protein < 30 g/l
C. pH > 7,3
D.Bạch cầu < 1000/mm3
A.Ceftiaxon 1 lần/ ngày
C. Amoxicilin 4-6h/ lần
D.Benzyl Peniciclin 4-6h/ lần
C. Dì (em mẹ)
D. Em trai họ (bên bố)
50. BN áp xe phổi điều trị 3 ngày đã đỡ đột nhiên xuất hiện đau ngực khó thở, lồng ngực (P) căng phồng. (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: Tràn khí tràn dịch bên P, trung thất đẩy sang (T). Chẩn đoán bệnh nhân này
A. Tràn mủ tràn khí dưới da
B. Xẹp phổi (P)
51.BN áp xe phổi điều trị 3 ngày đã đỡ đột nhiên xuất hiện đau ngực khó thở, lồng ngực (P) căng phồng. (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: Tràn khí tràn dịch bên P, trung thất đẩy sang (T). Điều trị cho bệnh nhân này
B. Dẫn lưu hút liên tục, kháng sinh
C. Dẫn lưu hút liên tục, bơm rửa hàng ngày, kháng sinh
52.Dấu hiệu tổn thương đa dây TK trong đái tháo đường
B. Liệt ưu thế ngọn chi
D. Tổn thương thần kinh tự chủ
53.Hạ Natri máu không gặp trong
A. Đái tháo nhạt
B. Suy tim
C. Suy thận
D. Suy thượng thận
54.Mục tiêu điều trị suy thận mạn, ngoại trừ
A. Điều trị nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ
C. Làm chậm sự tiến triển của bệnh
D. Điều trị triệu chứng và biến chứng của bệnh
A. Penicilin
B. Cephalosphorin
C. Macrolid
D. Tetracyclin
Shock do tắc nghẽn ngoài tim
Tắc TM phổi
RL nhịp
Viêm cơ tim
Nhồi máu cơ tim
Chỉ số theo dõi mức độ tiến triển của shock
Lactat máu
ALTM trung tâm
pH máu
Đường kính tĩnh mạch chủ dưới trên siêu âm Doppler
Dấu hiệu của shock trừ
Nổi vân tím
Lactat máu tăng
Mạch nhanh nhỏ
Sốt hoặc hạ nhiệt độ
Khoảng trống anion công thức (Na + K) - (Cl + HCO3) bình thường là bao nhiêu
8+-2
12+-4
16+-4
20+-4
Tăng kali máu không gặp trong trường hợp nào
Tăng aldosterol
Toan chuyển hóa
Tan máu
Suy thận giai đoạn cuối
Ion nào có mặt trên 90% trong tế bào
Kali
Natri
Clo
H+
1Điều trị tăng kali máu 7mEq/l có suy thận cấp vô niệu, KHÔNG nên cho thuốc nào điều trị cấp cứu:
Truyền tĩnh mạch NaHCO3 1,4% 500ml
Thụt giữ nhựa trao đổi ion kayexalat( Resonium ) uống 15-30g với 50g sorbitol
Cho lợi tiểu furosemide 40-60mg tiêm tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch 10 đơn vị insulin nhanh trong 125ml glucose 20% trong 30 phút.
Điều trị khới đầu tăng Na máu có tụt huyết áp, không nên truyền loại dịch nào
NaCl 0.9%
Ringer lactac
Cao phân tử Hes 6%
Glucose 5%
Toan chuyển hóa không gặp trong
Nôn nhiều
Ỉa chảy
Ngộ độc salicylat
Shock nhiễm khuẩn
Các bệnh lý sau đây có thể gây toan chyển hóa có khoảng trống anion bình thường, trừ
Ngộ độc ethylen glucol và methanol
Tiêu chảy
Dò ruột
Toan ống thận
Bệnh nhân nam 28 tuổi được phát hiện hôn mê tại góc công viên, được đưa vào viện trong tình trạng hôn mê, đồng tử 2mm, còn phản xạ ánh sang, nhịp thở 10 lần/ph, mạch 110 lần/ph, huyết áp 100/60mmHg, SpO2 90%, ttreen da có vết tiêm chích. Kết quả khí máu: PH 7,24 ; PaCO2 60 mmHg; PaO2 76mmHg; HCO3- 29mmol/l. chẩn đoán tình trạng rối loạn toan kiềm của bệnh nhân?
Kiềm chuyển hóa
Kiềm hô hấp
Toan chuyển hóa
Toan hô hấp
Bệnh nhân nam 63 tuổi có tiền sử hút thuốc lá, bị khí phế thũng đã phải thở oxy tại nhà 2l/phút. Diễn biến bệnh 3 ngày nay, ho, sốt, khạc đờm, khó thở phải thở oxy 3 l/phút, vào viện trong tình trạng tím, không phù, x quang phổi có hình ảnh viêm phổi, khí phế thũng. Xét nghiệm khí máu động mạch: PH: 7,32; PCO2 60 mmHg, HCO3- 33mmol/l, SaO2 78%, SpO2 85%. Chẩn đoán tình trạng rối loạn toan kiềm của bệnh nhân.
Toan hô hấp
Toan chuyển hóa
Kiềm hô hấp
Kiềm chuyển hóa
Triệu chứng nặng trong ngộ độc P hữu cơ
Suy HH, hôn mê, trụy mạch
HC Muscarin nặng
Đại tràng giãn
HC Muscarin + co giật
Ngộ độc Opiat có đặc điểm gì
Không bao giờ có phù phổi cấp
Hôn mê, đ.tử co, thở chậm có đ/ứng vs Axenat
Hôn mê, đồng tử giãn, trụy mạch
Sử dụng Naloxon TM khi có thở chậm, hôn mê
