wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI KHOA-NỘI TRÚ

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
1. Phác đồ điều trị kháng sinh nào là sai trong áp xe phổi
a)

A. Penicillin G + Gentamycin

b)
B. Nghi do vi khuẩn gram (-) : cephotaxim + gentamycin
c)

C. Nghi do amip: Metronidazol đơn thuần

d)
D. Nghi do tụ cầu kháng thuốc: vancomycin + amikacin
2.

2. Nguyên nhân không gây tràn khí màng phổi là

a)
A. COPD  
b)

B. Hen mạn tính

c)
C. Lao
d)

D. Viêm phế quản

3.
3. U lympho non Hodkin theo phân loại của WF có bao nhiêu type
a)

A. 6

b)

B. 8

c)
C. 10
d)
D. 14
4.
4. U lympho ác tính nào sau đây hay gây u trung thất
a)
A. U lympho Hodkin
b)

B. U lympho non Hodkin dòng tế bào B

c)
C. U lympho non Hodkin dòng tế bào T/NK
d)

D. A và B đúng

5.
5. Triệu chứng sai về hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ trên
a)

A. Phù áo khoác

b)
B. Mất ngủ, đau đầu
c)
C. Tuần hoàn bàng hệ chủ chủ
d)

D. Tê bì tay

6.

6. Trong hen thì yếu tố nào thay đổi sớm nhất

a)
A. RV
b)

B. VC

c)

C. FVC

d)

D. FEV1/FVC

7.
7. Hội chứng Dressler có các đặc điểm đúng/sai
a)
A. Cần dùng kháng sinh
b)
B. Đáp ứng corticoid
c)
C. Chỉ xuất hiện sau nhồi máu cơ tim
d)
D. Xuất hiện muộn, vài tuần sau NMCT
8.
8. Rối loạn nhịp nào không điều trị bằng sốc điện
a)
A. Rung thất
b)

B. Nhịp nhanh thất vô mạch

c)
C. Vô tâm thu
d)

D. Xoắn đỉnh

9.

9. Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu là do

a)

A. Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể

b)
B. Lắng đọng phức hợp kháng nguyên – kháng thể, bổ thể
c)

C. Lắng đọng vi khuẩn

d)

D. Tất cả đều sai

10.
10.Hội chứng ly giải u trong bạch cầu cấp biểu hiện xét nghiệm thế nào
a)

A. K+ tăng, Ca2+ tăng, phosphate tăng

b)

B. K+ tăng, Ca2+ giảm, phosphate tăng

c)

C. K+ tăng, Ca2+ giảm, phosphate giảm

d)

D. K+ giảm, Ca2+ giảm, phosphate tăng

11.
11.Điều trị hội chứng li giải u không cần
a)

A. Lợi tiểu furosemide

b)

B. Kiềm hóa nước tiểu bằng NaHCO3-

c)
C. Thuốc hạ acid uric
d)
D. Truyền G5%
12.

12.Bệnh nhân thoái hóa khớp chụp X quang có hình ảnh nhiều gai xương, hẹp khe khớp rõ ứng với giai đoạn

a)

A. Giai đoạn 1

b)

B. Giai đoạn 2

c)

C. Giai đoạn 3

d)

D. Giai đoạn 4

13.

13.Các thuốc nào thuộc nhóm biphosphonat

a)

A. Acid zoledronat

b)

B. Strontium ranelate

c)
C. PTH
d)

D. Calcitonin

14.
14.Các loại gẫy xương hay gặp ở loãng xương nguyên phát typ 1 và typ 2
a)

A. Typ 1: Cột sống, Pouteau Colle.

Typ 2: Gãy cổ xương đùi

b)

B. Typ 1: Cột sống. Typ 2: Gãy cổ xương đùi, Pouteau Colle

c)

C. Typ 1: Cột sống, cổ xương đùi.

Typ 2: Pouteau Colle

d)

D. Typ 1: Cột sống, đầu dưới xương cánh tay.

Typ 2: cổ xương đùi

15.

15.Biểu hiện đau thắt lưng cột sống cơ học. Chọn đúng/sai

a)

A. Đau kiểu viêm

b)
B. Thường do thoái hóa
c)

C. Thường do vận động mạnh ngừng đột ngột

d)

D. Đáp ứng với NSAID

16.
16.Khi nào chỉ định mổ đối với bệnh nhân đau thắt lưng cơ học
a)

A. Khi đau âm ỉ dai dẳng

b)

B. Khi có hội chứng đuôi ngựa

c)
C. Khi có chẩn đoán hẹp ống sống
d)

D. Tất cả đều đúng

17.
17.Liều insulin khởi đầu để điều trị đái tháo đường type 1 là
a)

A. 0,2-0,3UI/kg/ngày

b)

B. 0,3-0,4UI/kg/ngày

c)
C. 0,4-0,5UI/kg/ngày
d)
D. 0,6-0,8UI/kg/ngày
18.

18.Một bệnh nhân có áp suất thẩm thấu nước tiểu rất cao 1200mosmol/l, áp suất thẩm thấu của máu 270mosmol/l. Bệnh lí nào sau đây có thể gây nên tình trạng này

a)

A. Hội chứng SIADH

b)

B. Đái tháo đường

c)

C. Mất nước

d)

D. Suy thận cấp

19.
19.Bệnh Cushing điều trị bằng phương pháp nào
a)

A. Dùng corticoid

b)

B. Phẫu thuật

c)

C. Điều trị hormone

d)

D. Tất cả đều đúng

20.

20.Loại xuất huyết do nguyên nhân nào giống Hemophilia

a)

A. Bạch cầu cấp

b)

B. Xuất huyết giảm tiểu cầu

c)

C. Thiếu yếu tố Von Willerbrand

d)

D. Scholein Henoch

21.
21.Bệnh nào sau đây có thể tăng cả ba dòng tế bào máu trong máu ngoại vi
a)
A. Đa hồng cầu tiên phát
b)
B. Đa hồng cầu thứ phát
c)

C. Thiếu acid folic

d)

D. Leucemi kinh dòng bạch cầu hạt

22.
22.Xét nghiệm chọn nhóm máu an toàn dựa vào xét nghiệm khi hiến máu là
a)
A. HbsAg
b)

B. HbeAg

c)

C. Anti HbS

d)

D. A + B

23.

23.Người bị ngạt nước cần sơ cứu như thế nào

a)

A. Dốc ngược người để nước chảy ra

b)

B. Ép vào bụng để nước chảy ra

c)

C. Cấp cứu ngừng tuần hoàn

d)

D. Sưởi ấm

24.

24.Ngộ độc barbiturat xử trí thế nào. Chọn đúng/sai

a)

A. Truyền dung dịch kiềm

b)

B. Than hoạt

c)
C. Lọc máu
d)

D. Dùng thuốc giải đặc hiệu

25.

25.Định nghĩa viêm phổi nào sau đây là đúng nhất

a)

A. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang và tiểu phế quản tận cùng

b)

B. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết kẽ và viêm tiểu phế quản tận cùng

c)

C. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tiểu phế quản tận cùng và các phế quản nhỏ

d)
D. Viêm nhiễm của nhu mô phổi bao gồm phế nang, túi phế nang, ống phế nang, tổ chức liên kết kẽ, viêm tiểu phế quản tận cùng và các phế quản nhỏ
26.

26.Bệnh nhân viêm phổi do mycoplasma mà dị ứng macrolid thì thay thế bằng nhóm KS nào

a)
A. Quinolon
b)

B. Cephalosphorin thế hệ 3

c)

C. Tetracyclin

d)

D. Aminosid

27.

1. Hình ảnh muộn trên phim XQ của loãng xương

a)

1.1. Đốt sống răng lược

b)
1.2. Đốt sống hình chêm
c)

1.3. Đốt sống hình ngà voi

d)

1.4. Đốt sống hình lưới

28.

2. Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim

a)

2.1. Hs - Troponin tăng ngay trong giờ đầu của nhồi máu cơ tim giúp khẳng định chẩn đoán

b)

2.2. Troponin tăng trở lại vào ngày thứ 7-10 giúp chẩn đoán tái phát sau nhồi máu

c)

2.3. Sự thay đổi động học khi theo dõi troponin cùng với ST chênh lên giúp chẩn đoán chính xác nhồi máu cơ tim

d)

2.4. Thay đổi Troponin hs được coi là đáng kể khi thay đổi tối thiểu trên 20% nếu giá trị ban đầu vượt ngưỡng bình thường

29.

3. Về viêm gan A

a)

3.1. Là virus ARN

b)

3.2. Có thể chuyển thành mạn tính

c)

3.3. Lây qua truyền tĩnh mạch

d)
3.4. Chẩn đoán giai đoạn cấp khi xuất hiện IgM HAV
30.
4. Điều trị cổ chướng tái phát mức độ nhiều, không đáp ứng với điều trị
a)

4.1. TIPS

b)
4.2. Đặt dẫn lưu trong ổ bụng
c)

4.3. Dùng thuốc lợi tiểu

31.
5. Chỉ định thở máy không xâm nhập của bệnh nhân COPD
a)

5.1. Tần số thở trên 22 lần /phút

b)

5.2. Co kéo cơ hô hấp phụ nhiều

c)

5.3. pH 7,25 – 7,30

d)

5.4. Dị vật đường thở

32.

6. Các thuốc nhóm biphosphonat điều trị loãng xương

a)

6.1. Foxamax

b)

6.2. Calcitonin

c)

6.3. PTH

d)

6.4. Alasta

33.

7. Hình ảnh XQ của COPD

a)

7.1. Dấu hiệu phổi bẩn

b)
7.2. Nhánh động mạch thùy dưới phổi phải có đường kính >12 mm
c)
7.3. Tim dài và thõng
d)
7.4. Cơ hoành hình bậc thang
34.
8. Bệnh nhân nghi ngờ ung thư gan tái phát sau điều trị. Thăm dò nào sau đây là ít gây tổn thương nhất cho bệnh nhân
a)
A. Nội soi ổ bụng
b)

B. Chụp mật qua da

c)

C. Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn siêu âm

d)
D. Sinh thiết lần 2
35.

9. Xét nghiệm có độ nhạy cao nhất để chẩn đoán bệnh trào ngược dạ dày thực quản là:

a)

A. Nội soi thực quản

b)

B. Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ

c)

C. Sinh thiết niêm mạc thực quản

d)

D. Chụp XQ thực quản cản quang

36.
10.Độ tuổi thường gặp bệnh Basedow
a)

A. 20-30 tuổi

b)

B. 40 tuổi

c)
C. >70 tuổi
d)
D. 20-50 tuổi
37.
11.Tiêu chuẩn dịch tễ đánh giá mức độ thiếu iod nặng là
a)

A. Iod niệu < 20 mcg/l

b)
B. Iod niệu từ 20-49 mcg/l
c)

C. Iod niệu từ 50-99 mcg/l

d)

D. Iod niệu > 100 mcg/l

38.
12.Mục tiêu kiểm soát đường huyết theo Hiệp hội ĐTĐ Mỹ 2012
a)

A. HbA1C < 10%

b)
B. Tùy đối tượng cụ thể nhưng mục tiêu chung hầu hết là HbA1C < 7%
c)
C. HbA1C < 7.2%
d)

D. HbA1C < 6.5%

39.
13.Thuốc nhóm ức chế DPP-4 không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận là:
a)

A. Sitagliptin

b)

B. Saxagliptin

c)

C. Linagliptin

d)
D. Vidagliptin
40.
14.Bệnh lý thuộc hội chứng Cushing không phụ thuộc ACTH là
a)

A. U tuyến thượng thận

b)

B. Carcinoma tuyến thượng thận

c)

C. Tăng sản tuyến thượng thận

d)

D. Cả ba phương án trên

41.

15.Khối u trung thất có biểu hiện nhược cơ

a)

A. U tế bào Schwann

b)

B. U tuyến ức

c)
C. U tuyến giáp
d)

D. U tế bào phôi

42.
16.Sốc điện đồng bộ áp dụng cho trường hợp nào sau đây
a)
A. Rung nhĩ
b)
B. Vô tâm thu
c)

C. Nhịp nhanh thất

d)

D. Xoắn đỉnh

43.

17.Các nguyên nhân gây mạch đảo, ngoại trừ:

a)

A. Tắc mạch phổi

b)

B. Tràn dịch màng ngoài tim

c)

C. Viêm cơ tim tiến triển

d)

D. Suy hô hấp cấp

44.
18.Đánh giá đáp ứng điều trị hội chứng thận hư gọi là hoàn toàn khi
a)

A. Protein niệu giảm xuống dưới 3,5 g/24h

b)

B. Protein niệu trở thành âm tính

c)

C. Protein niệu giảm xuống dưới 0,3 g/24h

d)

D. Protein niệu giảm xuống dưới 0,2 g/24h

45.

19.Bệnh nhân suy thận có tăng Kali máu, thuốc điều trị suy tim nào không được sử dụng

a)

A. Digoxin

b)

B. ƯCMC

c)

C. Lợi tiểu quai

d)

D. Chẹn beta giao cảm

46.

20.Rối loạn điện giải máu thường gặp trong hội chứng thận hư không có suy thận

a)

A. Hạ Natri máu và tăng Kali máu

b)

B. Tăng Natri máu và hạ Kali máu

c)

C. Hạ Natri máu và hạ Kali máu

d)

D. Tăng Natri máu và tăng Kali máu

47.
21.Lượng Protein trong chế độ ăn của hội chứng thận hư không có suy thận là
a)

A. < 1g/kg/ngày

b)

B. < 1,5g/kg/ngày

c)
C. 1,5-2g/kg/ngày
d)

D. > 2g/kg/ngày

48.

22.Yếu tố làm tăng tiếng thổi ở bệnh nhân hẹp van ĐM chủ

a)

A. Hít amylnitrat

b)

B. Ngồi dậy hít sâu nín thở

c)

C. Nghiêng trái

d)

D. Nghiệm pháp Valsava

49.

23.Lưu lượng tuần hoàn não trong cơ sinh lý bệnh tai biến mạch não bị ảnh hưởng bởi

a)

A. Acid lactic

b)

B. Acid arachidonic

c)
C. Cả 2 acid trên
d)

D. Không phải 2 acid trên

50.
24.Hình ảnh X-Quang của bệnh nhân VKDT có bào mòn, hốc xương, hẹp nhẹ khe khớp. Theo phân loại Steinbroker ở gian đoạn mấy?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
51.

Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to, cứng.

25.Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán nguyên nhân vàng da ở bệnh nhân này

a)

A. Công thức máu và chức năng gan

b)

B. Chức năng gan và αFP

c)

C. Chức năng gan và siêu âm gan

d)

D. Công thức máu và siêu âm gan

52.

.  Bệnh nhân nam, 56 tuổi, tiền sử VGB 5 năm đang sử dụng Tenofovir  xuất hiện đau vùng hạ sườn phải, vàng da vàng mắt, ấn gan đau tức, to,  cứng.  

26.Bệnh nhân được siêu âm thấy có khối hỗn hợp âm kích thước 3cm, AST 225, ALT 250. Cần làm gì tiếp theo để chẩn đoán xác định cho bệnh nhân này

a)

A. αFP

b)
B. Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng có tiêm thuốc cản quang
c)
C. Chụp động mạch gan
d)

D. Sinh thiết gan

53.

27.BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120. Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay. XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12.Yếu tố nào làm gia tăng nguy cơ tăng Kali máu trên bệnh nhân này

a)

A. Suy thận nặng lên

b)

B. ĐTĐ chưa kiểm soát

c)

C. Tiêu cơ vân do statin

d)

D. Thuốc tác động trên hệ Renin-Angiotensin

54.

BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120. Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay. XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12

28.Yếu tố nào sau đây là dấu hiệu chỉ điểm để điều trị tăng Kali máu trên bệnh nhân:

a)

A. Mệt mỏi, yếu cơ

b)

B. Tim nhanh bất thường

c)

C. Kali > 6.5 mmol/l

d)

D. QRS giãn rộng trên điện tâm đồ

55.

BN nữ 75 tuổi, tiền sử ĐTĐ, suy tim cách 10 năm, mức creatinin nền 120. Bệnh nhân đang điều trị digoxin, furosemid, spironolacton, thuốc rối loạn lipid máu và chẹn beta giao cảm vào viện vì mệt mỏi, yếu cơ vài ngày nay. XN: K 6.5; Cre 190; Glucose 12

29.Giả sử bệnh nhân có QRS giãn rộng trên điện tâm đồ, xử trí thích hợp nhất là

a)

A. Truyền Insulin có pha glucose

b)

B. Tiêm Canxi tĩnh mạch

c)
C. Sử dụng Kayexalat 15g x 4 gói
d)

D. Lọc máu cấp cứu

56.

30.Chỉ định thở máy không xâm nhập trong COPD, ngoại trừ

a)

A. Co kéo cơ hô hấp phụ, hô hấp nghịch thường

b)

B. pH 7,25 – 7,30 và pCO2 45 – 65

c)
C. Tần số thở trên 25 lần/phút
d)

D. Rối loạn huyết động

57.

31.Thời gian bán thải của Salbutamol là

a)

A. 30 phút – 1h

b)
B. 1 – 2h
c)

C. 2 – 4h

d)

D. 4 – 6h

58.

32.Thuốc nào khuyến cáo điều trị suy tim EF bảo tồn

a)

A. Digoxin

b)

B. Thiasid

c)

C. Ức chế men chuyển

d)

D. Tất cả đều sai

59.

33.Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm khớp dạng thấp, thời gian cứng khớp buổi sáng phải trên

a)

A. 30 phút

b)
B. 45 phút
c)
C. 1h
d)
D. 15 phút
60.

34.Bệnh nhân đau thắt lưng, nghiệm pháp Lasegue thì 2 có ý nghĩa

a)
A. Khám dấu hiệu Lasegue chéo
b)

B. Chẩn đoán tổn thương L5 hay S1

c)

C. Chẩn đoán phân biệt với đau khớp háng

d)

D. Tất cả đều sai

61.
35.Lưu lượng máu não trong vùng ổ nhồi máu não khoảng
a)

A. < 30 – 35 ml/kg

b)

B. < 25 – 30 ml/kg

c)

C. < 18 – 20 ml/kg

d)

D. < 10 – 15 ml/kg

62.
36.Tam chứng Fontant không có triệu chứng
a)

A. Sốt

b)

B. Vàng da

c)
C. Đau hạ sườn phải
d)

D. Gan to

63.

1. Về viêm tụy mạn, hình ảnh trên X-Quang

a)

1.1. Vôi hoá ở vị trí L4

b)

1.2. Hình ảnh cắt cụt mạch máu

c)
1.3. Hình ảnh giãn ống tuỵ
d)

1.4. Hình ảnh mặt trong đoạn D2 tá tràng mờ

64.

2. Về viêm tuỵ mạn, hình ảnh trên siêu âm

a)

2.1. Giãn đường mật

b)
2.2. Giãn ống Wirsung
c)

2.3. Giảm vận động nhu động ruột

d)

2.4. Sỏi ống tuỵ

65.

3. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Biphosphonat

a)
3.1. Alendronat (Foxamax) 
b)

3.2. Acid zoledronic (Aclasta)

c)

3.3. Calcitonin

d)

3.4. PTH

66.
4. Loãng xương ở phụ nữ 60 tuổi sau mãn kinh có hiện tượng nào
a)

4.1. Mất các bè xương ở vị trí xương xốp đốt sống

b)
4.2. Mất các bè xương ở vị trí xương xốp gãy Pouteau-Colles
c)

4.3. Mất các bè xương đặc, gãy cổ xương đùi

d)
4.4. Mất các bè xương đặc, gãy xương chậu
67.

5. Chỉ định phẫu thuật giãn phế quản

a)

5.1. Giãn phế quản khu trú

b)

5.2. Giãn phế quản bẩm sinh

c)

5.3. Giãn phế quản giảm chức năng hô hấp

d)

5.4. Giãn phế quản 2 bên

68.

6. Hội chứng vành cấp

a)

6.1. Đau thắt ngực xuất hiện khi bệnh nhân nghỉ ngơi

b)

6.2. Đau dữ dội, lan lên vai, sau lưng, ngón tay, kéo dài và không đáp ứng với mọi loại thuốc giảm đau

c)

6.3. ST có thể chênh lên ở trong và sau cơn đau

69.

7. BN HCVC mà không có biểu hiện đau thắt ngực thường gặp ở nhóm đối tượng nào

a)

7.1. Béo phì

b)

7.2. ĐTĐ

c)

7.3. Người cao tuổi

d)

7.4. Hút thuốc lá

70.
8. Kháng nguyên hệ ABO có đặc điểm
a)

8.1. Kháng nguyên trên màng HC

b)
8.2. Người có nhóm máu B có kháng nguyên B trong nước bọt
c)

8.3. Tìm thấy kháng nguyên nhóm máu trong nước bọt

d)

8.4. Kháng thể trong máu bẩm sinh đã có

71.

9. Chẩn đoán xác định K phổi

a)

9.1. Tế bào học đờm

b)

9.2. Tế bào học dịch rửa phế quản

c)

9.3. Marker ung thư

d)

9.4. Chọc hút tế bào hạch thượng đòn

72.

10.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trong chẩn đoán abces gan do amip dương tính khi có hiệu giá là bao nhiêu

a)

A. 1/200

b)

B. 1/160

c)

C. 1/320

d)

D. 1/100

73.

11.Hình ảnh X-­Quang bệnh nhân loãng xương

a)

A. Hình ảnh tăng thấu quang không đồng nhất

b)

B. Tăng thấu quang đồng nhất

c)

C. Vôi hoá đốt sống

d)

D. Hình ảnh hủy đốt sống

74.

12.Triệu chứng đau thắt lưng cột sống cơ học, trừ

a)

A. Đau đột ngột khi bệnh nhân bê vác vật nặng

b)

B. Nghiêng về bên tổn thương đau hơn

c)

C. Đau tăng về đêm

d)

D. Cúi người xuống đau hơn

75.
13.Bệnh nhân đau cột sống thắt lưng nên tập thể dục bộ môn nào
a)

A. Đeo ba lô đi bộ

b)

B. Chơi golf, tenis

c)
C. Đấu vật
d)

D. Bơi

76.

14.Thuốc chống loãng xương nào sau đây vừa có tác dụng ức chế huỷ xương vừa có tác dụng tăng tạo xương

a)

A. Biphosphonat

b)

B. Calcitonin

c)

C. Strontium Ranenate

d)

D. PTH

77.
15.HC Cushing là do tăng chủ yếu hormone nào
a)

A. Aldosteron

b)

B. Catecholamin

c)

C. Cortisol

d)
D. ACTH
78.

16.Liều khởi đầu điều trị Insulin ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2

a)

A. 0.1- 0.2 IU/kg

b)

B. 0.2- 0.5 IU/kg

c)
C. 0,5-1 IU/kg
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai
79.
17.Phác đồ insulin basal – bolus liều insulin nền chiếm khoảng bao nhiêu %
a)
A. 30 – 40%
b)

B. 40 – 50%

c)

C. 50 – 60%

d)

D. 60-70%

80.

18.Biện pháp tránh thai tốt nhất cho bệnh nhân SLE

a)

A. Dụng cụ tử cung

b)
B. Cấy dụng cụ tránh thai
c)

C. Thuốc tránh thai kết hợp

d)

D. Thuốc tránh thai liều cực thấp

81.
19.Các XN nào sau đây phù hợp với BN bị bướu cổ đơn thuần
a)

A. Iod niệu =1g/l

b)
B. T4 =120 nmol/l
c)

C. TSH 20mUI/l

d)

D. Giảm độ tập trung tuyến giáp

82.

20.Kết quả xét nghiệm nào sau đây là yếu tố quyết định chẩn đoán sớm HC Cushing

a)

A. Cortisol niệu tăng

b)

B. Cortisol máu tăng mất nhịp ngày đêm

c)

C. 17-OHCS niệu tăng

d)

D. ACTH máu tăng

83.
21.Case LS: Bệnh nhân nam vô gia cư tìm thấy trong tình trạng hôn mê, sốt cao 39 độ C, suy hô hấp 3 ngày ngoài công viên. BN được đặt NKQ, thở máy, cấy máu 3 lần âm tính, nghe tim có tiếng thổi. Định hướng nguyên nhân gây bệnh
a)

A. S.auerus

b)
B. S.epidermis
c)

C. Bartonella

d)

D. HI

84.
22.Triệu chứng nói khàn trong ung thư phổi thường do
a)

A. Chèn ép thần kinh quản quặt ngược (T)

b)

B. Chèn ép thần kinh giao cảm quặt ngược (P)

c)

C. Di căn thanh quản

d)
D. Xâm lấn khí phế quản
85.

23.Bệnh nhân nam 23 tuổi vào viện vì đau ngực dữ dội lan sau lưng, có kèm theo khó thở nhiều. Định hướng nguyên nhân phù hợp nhất là

a)

A. TKMP

b)

B. NMCT

c)

C. Thủng dạ dày

d)

C. Thủng dạ dày

86.

24.BN nào có tổn thương van tim nặng nhất

a)

A. ĐMC có 0,6 cm2

b)

B. VHL 1,5 cm2 kèm ALĐMP 45mmHg

c)

C. VHL 0,5 cm2 có EF 55%

d)
D. Hở van ĐMC đường kính tâm trương thất thái 55 mm
87.

25.Trường hợp nào cần dự phòng KS trước khi làm thủ thuật như nhổ răng ở trên BN có tổn thương van tim

a)
A. BN thay van ĐMC 9 tháng
b)
B. Sửa van HL 9 tháng
c)

C. TBS chưa phẫu thuật

d)

D. Sau PT thông liên nhĩ 6 tháng

88.
26.BN nam 70 tuổi TBMMN đến viện ngày thứ 5, khám có liệt mềm, HA 190/110 mmHg. Dùng thuốc hạ áp để đạt huyết áp mục tiêu của bệnh nhân này
a)

A. 170/110

b)

B. 160/100

c)

C. 150/90

d)

D. 140/90

89.

27.BN TBMMN cần dùng thuốc HA ngay khi nào

a)

A. HA > 180/110 mmHg

b)
B. HA > 170/110 mmHg
c)
C. HA > 160/100mmHg
d)

D. HA > 200/120mmHg

90.
28.Tiền liệt tuyến có mấy vùng
a)
A. 3
b)
B.4
c)
C.5
d)
D.6
91.

29.Bệnh nhân xơ gan cổ chướng xuất hiện biến chứng nhiễm trùng dịch màng bụng, ý nào không đúng

a)

A. Bệnh nhân đau bụng lan tỏa,không có nhu động ruột

b)

B. Vi khuẩn hay gặp là Enterococus

c)
C. Albumin trong dịch cổ chương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng
d)

D. Bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250.

92.
30.Tỷ lệ âm tính giả AFP trên BN HCC
a)

A. 30%

b)

A. 20%

c)

A. 10%

93.
31.Xét nghiệm nào thay đổi trong xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch
a)
A. Máu đông
b)

B. Fibrinogen

c)

C. Tỉ lệ PT

d)

D. Thời gian Howell

94.

32.Phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD

a)

A. Ức chế miễn dịch

b)

B. Ghép tủy

c)
C. Thay huyết tương
d)
D. Truyền dịch globulin
95.
33.Huyết thanh kháng nọc rắn có hiệu quả nhất trong điều trị triệu chứng nào
a)

A. Giảm đau

b)

B. Giảm phù nề hoại tử

c)

C. Chống rối loạn đông máu

d)

D. Rối loạn điện giải

96.

34.Khoảng trống anion bình thường: (Na + K) – (Cl +HCO3)

a)

A. 12±4

b)

B. 16±4

c)

C. 14±4

d)

D. 10±2

97.

35.Tĩnh mạch cổ nổi không gặp trong:

a)

A. HC trung thất

b)

B. HC chèn ép tim cấp

c)

C. Suy tim cấp

d)

D. Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới

98.

36.BN nam tiền sử sỏi NQ phải, xuất hiện đau thắt lưng, sốt rét run, cấy nước tiểu vi khuẩn nào hay gặp trên bệnh nhân này

a)
A. Proteus
b)

B. E.coli

c)
C. Klebsiella 
d)
D. HI
99.

37.Xét nghiệm cần làm tiếp theo cho bệnh nhân là

a)
A. Chụp X quang bụng không chuẩn bị
b)
B. Siêu âm ổ bụng
c)
C. Chụp UIV
d)

D. Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng

100.
38.Vi khuẩn nào hay gây nhiễm khuẩn tiết niệu, trừ
a)

A. E.Coli

b)
B. Proteus
c)

C. HI

d)
D. Klebsiella
101.
39.Bệnh nhân bị viêm phổi thì kháng sinh lựa chọn đầu tiên là
a)
A.Cephalosphorin thế hệ 3
b)
B. Fomiscin
c)

C. Quinolon

d)

D. Penicillin

102.

40.Rối loạn nhịp tim hay ở BN Basedow

a)

A. Rung cuồng nhĩ

b)
B. Ngoại tâm thu 
c)

C. Nhịp nhanh nhĩ

d)

D. Nhịp nhanh xoang

103.

41.Thay đổi nào không có trong sốc

a)

A. Sức co bóp cơ tim

b)

B. Sự giãn nở mạch

c)

C. Tổng chiều dài mạch

d)
D. Đường kính của mạch
104.
42.Phân loại U Lympho theo WHO 2001 dựa vào
a)

A. Lâm sàng

b)

B. Hình thái học và tế bào

c)

C. Xét nghiệm miễn dịch

d)

D. Cả 3 đáp án trên

105.
43.Lọc màng bụng có những ưu điểm sau, TRỪ
a)

A. Bệnh nhân tự tiến hành tại nhà

b)

B. Không mất máu

c)
C. Chủ động được hoàn toàn lấy dịch thừa ra khỏi cơ thể.
d)

D. Duy trì được chức năng thận tồn dư

106.

44.Tổng liều insulin ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2

a)

A. 0,1 – 0,2 UI/kg/ngày

b)

B. 0,2 – 0,4 UI/kg/ngày

c)

C. 0,3 – 0,5 UI/kg/ngày

d)

D. 0,6 – 0,8 UI/kg/ngày

107.
45.Mục tiêu huyết áp cho Đái tháo đường chung
a)

A. 140/90

b)

B. 130/80

c)

C. 135/85

d)

D. 135/80

108.

46.Đặc điểm bướu cổ trong bướu cổ đơn thuần

a)

A. Thường chỉ to độ 1, 2

b)
B. Ranh giới rõ, dính vào da, di động tốt
c)
C. Mật độ mềm hoặc chắc phụ thuộc thời gian xuất hiện
d)

D.Có thể có tiếng thổi tâm thu tại bướu

109.

47.Đặc điểm dịch màng phổi dịch tiết

a)

A. LDH dịch màng phổi/huyết thanh > 0,6

b)

B. Protein < 30 g/l

c)

C. pH > 7,3

d)

D.Bạch cầu < 1000/mm3

110.
48.Lựa chọn kháng điều trị viêm phổi phế cầu nhạy cảm penicillin, TRỪ
a)

A.Ceftiaxon 1 lần/ ngày

b)
B. Ampicilin 4-6h/ lần
c)

C. Amoxicilin 4-6h/ lần

d)

D.Benzyl Peniciclin 4-6h/ lần

111.
49.Bệnh nhân bị Hemophilia thì người nào sau đây trong gia đình có thể MANG GEN BỆNH
a)
A. Ông nội
b)
B. Chú (em bố)
c)

C. Dì (em mẹ)

d)

D. Em trai họ (bên bố)

112.

50. BN áp xe phổi điều trị 3 ngày đã đỡ đột nhiên xuất hiện đau ngực khó thở, lồng ngực (P) căng phồng. (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: Tràn khí tràn dịch bên P, trung thất đẩy sang (T). Chẩn đoán bệnh nhân này

a)

A. Tràn mủ tràn khí dưới da

b)

B. Xẹp phổi (P)

c)
C. Áp xe màng phổi (P)
d)
D. Tràn khí tràn mủ màng phổi (P)
113.

51.BN áp xe phổi điều trị 3 ngày đã đỡ đột nhiên xuất hiện đau ngực khó thở, lồng ngực (P) căng phồng. (Trong đề kèm ảnh phim X – quang ngực: Tràn khí tràn dịch bên P, trung thất đẩy sang (T). Điều trị cho bệnh nhân này

a)
A. Chọc hút dịch màng phổi, kháng sinh
b)

B. Dẫn lưu hút liên tục, kháng sinh

c)

C. Dẫn lưu hút liên tục, bơm rửa hàng ngày, kháng sinh

d)
D. Gây dính màng phổi
114.

52.Dấu hiệu tổn thương đa dây TK trong đái tháo đường

a)
A. Liệt ưu thế gốc chi
b)

B. Liệt ưu thế ngọn chi

c)
C. Rối loạn cảm giác
d)

D. Tổn thương thần kinh tự chủ

115.

53.Hạ Natri máu không gặp trong

a)

A. Đái tháo nhạt

b)

B. Suy tim

c)

C. Suy thận

d)

D. Suy thượng thận

116.

54.Mục tiêu điều trị suy thận mạn, ngoại trừ

a)

A. Điều trị nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ

b)
B. Thay thế hoàn toàn chức năng thận bằng lọc máu ngoài thận hoặc ghép thận
c)

C. Làm chậm sự tiến triển của bệnh

d)

D. Điều trị triệu chứng và biến chứng của bệnh

117.
55.Viêm phổi phế cầu mức độ nhẹ, điều trị ngoại trú dùng kháng sinh đầu tay là
a)

A. Penicilin

b)

B. Cephalosphorin

c)

C. Macrolid

d)

D. Tetracyclin

118.

                 Shock do tắc nghẽn ngoài tim

a)

Tắc TM phổi

b)

RL nhịp

c)

Viêm cơ tim

d)

Nhồi máu cơ tim

119.

Chỉ số theo dõi mức độ tiến triển của shock

a)

Lactat máu

b)

ALTM trung tâm

c)

pH máu

d)

Đường kính tĩnh mạch chủ dưới trên siêu âm Doppler

120.

Dấu hiệu của shock trừ

a)

Nổi vân tím

b)

Lactat máu tăng

c)

Mạch nhanh nhỏ

d)

Sốt hoặc hạ nhiệt độ

121.

Khoảng trống anion công thức (Na + K) - (Cl + HCO3) bình thường là bao nhiêu

a)

8+-2

b)

12+-4

c)

16+-4

d)

20+-4

122.

Tăng kali máu không gặp trong trường hợp nào

a)

Tăng aldosterol

b)

Toan chuyển hóa

c)

Tan máu

d)

  Suy thận giai đoạn cuối

123.

Ion nào có mặt trên 90% trong tế bào

a)

Kali

b)

Natri

c)

Clo

d)

H+

124.

                 1Điều trị tăng kali máu 7mEq/l có suy thận cấp vô niệu, KHÔNG  nên cho thuốc nào điều trị cấp cứu:

a)

Truyền tĩnh mạch NaHCO3 1,4% 500ml

b)

Thụt giữ nhựa trao đổi ion kayexalat( Resonium ) uống 15-30g với 50g sorbitol

c)

Cho lợi tiểu furosemide 40-60mg tiêm tĩnh mạch

d)

Truyền tĩnh mạch 10 đơn vị insulin nhanh trong 125ml glucose 20% trong 30 phút.

125.

Điều trị khới đầu tăng Na máu có tụt huyết áp, không nên truyền loại dịch nào

a)

NaCl 0.9%

b)

Ringer lactac

c)

Cao phân tử Hes 6%

d)

Glucose 5%

126.

Toan chuyển hóa không gặp trong

a)

Nôn nhiều

b)

Ỉa chảy

c)

Ngộ độc salicylat

d)

Shock nhiễm khuẩn

127.

                 Các bệnh lý sau đây có thể gây toan chyển hóa có khoảng trống anion bình thường, trừ

a)

Ngộ độc ethylen glucol và methanol

b)

Tiêu chảy

c)

Dò ruột

d)

Toan ống thận

128.

                 Bệnh nhân nam 28 tuổi được phát hiện hôn mê tại góc công viên, được đưa vào viện trong tình trạng hôn mê, đồng tử 2mm, còn phản xạ ánh sang, nhịp thở 10 lần/ph, mạch 110 lần/ph, huyết áp 100/60mmHg, SpO2 90%, ttreen da có vết tiêm chích. Kết quả khí máu: PH 7,24 ; PaCO2 60 mmHg; PaO2 76mmHg; HCO3- 29mmol/l. chẩn đoán tình trạng rối loạn toan kiềm của bệnh nhân?

a)

Kiềm chuyển hóa

b)

Kiềm hô hấp

c)

Toan chuyển hóa

d)

Toan hô hấp

129.

                 Bệnh nhân nam 63 tuổi có tiền sử hút thuốc lá, bị khí phế thũng đã phải thở oxy tại nhà 2l/phút. Diễn biến bệnh 3 ngày nay, ho, sốt, khạc đờm, khó thở phải thở oxy 3 l/phút, vào viện trong tình trạng tím, không phù, x quang phổi có hình ảnh viêm phổi, khí phế thũng. Xét nghiệm khí máu động mạch: PH: 7,32; PCO2 60 mmHg, HCO3- 33mmol/l, SaO2 78%, SpO2 85%. Chẩn đoán tình trạng rối loạn toan kiềm của bệnh nhân.

a)

Toan hô hấp

b)

Toan chuyển hóa

c)

Kiềm hô hấp

d)

Kiềm chuyển hóa

130.

                 Triệu chứng nặng trong ngộ độc P hữu cơ

a)

Suy HH, hôn mê, trụy mạch

b)

HC Muscarin nặng

c)

Đại tràng giãn

d)

HC Muscarin + co giật

131.

Ngộ độc Opiat có đặc điểm gì

a)

Không bao giờ có phù phổi cấp

b)

Hôn mê, đ.tử co, thở chậm có đ/ứng vs Axenat

c)

Hôn mê, đồng tử giãn, trụy mạch

d)

Sử dụng Naloxon TM khi có thở chậm, hôn mê