Font size
WorksheetsLũy thừa
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Cho lũy thừa: 35 .
Khẳng đinh nào dưới đây là đúng?
Lũy thừa có cơ số là 3, số mũ là 5
Lũy thừa có cơ số là 5, số mũ là 3
Cho lũy thừa: 76 .
Hãy chọn CÁC cách đọc đúng lũy thừa trên7 mũ 6
6 mũ 7
7 lũy thừa 6
Lũy thừa bậc 7 của 6
Viết lũy thừa 85 dưới dạng tích, ta được:
85 = 8.8.8.8.8
85 = 5.5.5.5.5.5.5.5
85=8.5
9.33. 811.32 =?
32
33
34
35
(xm)n = ?
(73)21 : (499)6 = ?
(73)7
(73)8
(73)9
(73)10
(yx)m=?
xm : ym
xm.ym
(x−y)m
xm−ym
253: 52 =?
53
54
55
56
Tìm x, biết (x−1)3=−8
−1
1
−2
0
(x . y)m = ?
xm+ym
xm. ym
xm : ym
(x+y)m
13043904 =?
27
9
81
3
(0,4)6 (0,8)5 =?
80
32
12
40
75154510.520 = ?
243
2431
81
811
Tìm x, biết (x−21)2=0
21
41
−21
−41
(43−65)2=?
121
−121
1441
−1441
(1+32−41).(54−43)2 = ?
480017
450017
480016
450015
3−(7−6)0+(21)2 : 2 = ?
81
817
833
25
(31)2 . 31. 92 =?
31
3
91
9
55+55+55+55+55=?
255
525
56
2525
Tìm n , biết 2n16=2
n=4
n=3
n=2
n=1
