wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN-Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

3 3 . 3 7 = 3 ^ 3,3 ^ 7 =

a)

3 10 3 ^ {10}

b)

3 21 3 ^ {21}

c)

9 10 9 ^ {10}

d)

9 21 9 ^ {21}

2.

3 9 : 3 7 = 3 ^ 9: 3 ^ 7 =

a)

3 9 7 3 ^ {\ frac {9} {7}}

b)

1 2 1 ^ 2

c)

3 15 3 ^ {15}

d)

3 2 3 ^ 2

3.

4 3 . 2 3 = 4 ^ 3.2 ^ 3 =

a)

số 8 3 8 ^ 3

b)

6 3 6 ^ 3

c)

số 8 6 8 ^ 6

d)

6 6 6 ^ 6

4.

4 3 : 2 3 = 4 ^ 3: 2 ^ 3 =

a)

2 3 2 ^ 3

b)

2 1 2 ^ 1

c)

2 6 2 ^ 6

d)

2 0 2 ^ 0

5.

( 3 4 ) 2 = \ left (3 ^ 4 \ right) ^ 2 =

a)

3 6 3 ^ 6

b)

3 số 8 3 ^ 8

c)

3 2 3 ^ 2

d)

9 2 9 ^ 2

6.

m 0 = m ^ 0 =

a)

m m

b)

0 0

c)

1 1

d)

ϕ \ phi

7.

một 2 . ( một 3 ) 2 = a ^ 2. \ left (a ^ 3 \ right) ^ 2 =

a)

một 7 a ^ 7

b)

một số 8 a ^ 8

c)

một 10 a ^ {10}

d)

một 12 a ^ {12}

8.

25. 5 2 = 25,5 ^ 2 =

a)

5 4 5 ^ 4

b)

12 5 2 125 ^ 2

c)

3 0 2 30 ^ 2

d)

5 3 5 ^ 3

9.

một m . một N = a ^ {m.} a ^ n =

a)

một m + N a ^ {m + n}

b)

một m . N a ^ {mn}

c)

một m - N a ^ {mn}

d)

một m : N a ^ {m: n}

10.

một m : một N = a ^ m: a ^ n =

a)

một m + N a ^ {m + n}

b)

một m . N a ^ {mn}

c)

một m - N a ^ {mn}

d)

một m : N a ^ {m: n}

11.

( một m ) N = \ left (a ^ m \ right) ^ n =

a)

một m + N a ^ {m + n}

b)

một m . N a ^ {mn}

c)

một m - N a ^ {mn}

d)

một m : N a ^ {m: n}

12.

(a.b)n=\left(a.b\right)^n=

a)

an.bna^n.b^n

b)

an:bna^n:b^n

c)

anbna^n-b^n

d)

an+bna^n+b^n

13.

(a:b)n=\left(a:b\right)^n=

a)

an.bna^n.b^n

b)

an:bna^n:b^n

c)

anbna^n-b^n

d)

an+bna^n+b^n

14.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

15.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

16.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

17.

16=?

a)

343^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

18.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

20.

Kết quả của phép tính trên là

a)

11

b)

1

c)

10

d)

15

21.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

22.

Trong những số sau, số nào là số chính phương:

a)

10

b)

25

c)

18

d)

200

23.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100

24.

a³ còn có thể nói là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

ko bt

25.

aⁿ

a, n là j ?

a)

n là cơ số, a là lũy thừa

b)

n là cơ số, a là số mũ

c)

a là cơ số, n là lũy thừa

d)

a là cơ số, n là số mũ

26.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

27.

Tính 53 =?5^{3\ }=?  

a)

535^3  =5.5.5=125

b)

535^3  =5.3=15

c)

535^3  =3.3.3.3.3=243

d)

535^3  =5+5+5=15

28.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

29.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn  (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

30.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55