wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC THỂ THƠ TRUNG ĐẠI

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ "Bạn đến chơi nhà" được viết theo thể thơ nào?

Đã bấy lâu nay, bác tới nhà
Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa.
Ao sâu nước cả, khôn chài cá,
Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà.
Cải chửa ra cây, cà mới nụ,
Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa.
Đầu trò tiếp khách, trầu không có,
Bác đến chơi đây ta với ta!

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

2.

Trong hai câu thơ: “Xiên ngang mặt đất rêu từng đám/ Đâm toạc chân mây đá mấy hòn”, Hồ Xuân Hương đã sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Đảo trật tự cú pháp và đối

b)

Đối lập

c)

Hoán dụ

d)

Nhân hóa

3.

Đây là một thể thơ có: Một cặp hai câu thơ, câu trên sáu tiếng (lục), câu dưới tám tiếng (bát). Một bài thơ có thể có nhiều cặp, số lượng cặp câu không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Tự do

4.

Đây là một thể thơ có khổ thơ gồm bốn câu: một cặp câu bảy tiếng (song thất), hai câu sáu tiếng và tám tiếng (lục bát). Một bài thơ có thể có nhiều khổ, số lượng khổ thơ không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Tự do

d)

Thể Văn tế (cổ)

5.

Đây là một thể thơ có: Bài thơ gồm 4 câu thơ trong mỗi bài, mỗi câu gồm có 5 chữ trong đó các câu 1,2,4 hoặc chỉ là câu 2,4 sẽ hiệp vần với nhau ở chữ cuối.

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

6.

Đây là một thể thơ có: Bài thơ mà mỗi dòng 5 chữ, bài có 8 câu (cứ một cặp câu lần lượt được gọi tên là Đề - Thực - Luận - Kết)

a)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

7.

Đây là một thể thơ có: bài thơ mà mỗi dòng 7 tiếng, bài có 4 câu (Khai - Thừa - Chuyển - Hợp)

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

8.

Đây là một thể thơ có: bài thơ mà mỗi dòng 7 tiếng, bài có 8 câu (cứ 1 cặp câu lần lượt được gọi tên là đề - thực - luận - kết).

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

9.

Đây là một thể thơ: không quy định nghiêm ngặt về số câu mỗi khổ, mỗi bài. Tác giả hoàn toàn được quyền quyết định về số câu, số chữ trong tác phẩm của mình.

a)

Văn tế (cổ)

b)

Tự do

c)

Thể Hành

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

10.

Bài Thơ gồm 8 câu,mỗi câu 5 chữ thuộc thể loại thơ gì?

a)

Ngũ Ngôn Bát Cú Đường Luật

b)

Thất Ngôn Tứ Tuyệt

c)

Ngũ Ngôn Tứ Tuyệt

d)

Lục Bát

11.

Thơ Ngũ Ngôn là thơ 6 chữ

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thất Ngôn Tứ Tuyệt có mấy câu,mấy chữ?

a)

7 câu 4 chữ

b)

7 câu 5 chữ

c)

4 câu 7 chữ

d)

4 câu 5 chữ

13.

Thơ Đường Luật gồm những dạng nào?

a)

Thất Ngôn Tứ Tuyệt

b)

Ngũ Ngôn Tứ Tuyệt

Thất Ngôn Bát Cú

c)

Thất Ngôn Bát Cú

Ngũ Ngôn Bát Cú

d)

Tất Cả Đều Đúng

14.

Hãy chọn câu sai

a)

Số Câu Không Giới Hạn

b)

Gieo Vần Theo Nhịp 3/4

c)

Số Từ Không Giới Hạn

d)

Không Có Khái Niệm Về Niêm,Luật,Đối

15.

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặn

Mà em vẫn giữu tấm lòng son.

a)

Luật Bằng, vần Trắc

b)

Luật Trắc, vần Trắc

c)

Luật Bằng, vần Bằng

d)

Luật Trắc, vần Bằng

16.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

17.

Luật bằng trắc trong thể thơ lục bát chính thể là:

a)

Câu lục: + B + T + B

Câu bát: + B + T + B + B

b)

Câu lục: + T + T + B

Câu bát: + B + T + B + B

c)

Câu lục: + B + T + B

Câu bát: + T + B + T + B

d)

Câu lục: + B + B + B

Câu bát: + T + B + T + B

18.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

19.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

20.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

21.

Thể thơ tác giả dùng để viết Nam quốc sơn hà là gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

22.

Bài thơ "Qua Đèo Ngang" được làm theo thể thơ gì ?

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Thất ngôn bát cú

23.

Trong thơ trung đại, các tác giả thường sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực

c)

Hư cấu

24.

Bài thơ “Bánh trôi nước” được sáng tác theo thể thơ:

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn trường thiên

25.

Bài thơ nào sau đây không cùng thể thơ với bài thơ "Bánh trôi nước"?

a)

Cảnh khuya

b)

Tĩnh dạ tứ

c)

Hồi hương ngẫu thư

d)

Sông núi nước Nam