wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIỆN TẠI ĐƠN

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

2.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

3.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

5.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

6.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

7.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

8.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
9.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
10.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
11.
Some of my friends ............ to the gym.
a)
go
b)
going
c)
goes
d)
been
12.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
13.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
14.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

15.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

16.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

17.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

18.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

19.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

20.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

21.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

22.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

23.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

24.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

25.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

26.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

27.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

28.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

29.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

30.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?

a)

[ S + V + ... ]

b)

[ S + V(s/es) + ... ]

c)

[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]

d)

[ S + V(not) + ... ]

31.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

32.

Đâu là danh từ số nhiều?

a)

You

b)

We

c)

They

d)

I

33.

Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?

a)

[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]

b)

[ S + do/does + not + V(e/es) ]

c)

[ S + am/is/are + not + ... ]

d)

[ S + am/is/are + ... ]

34.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

35.

DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU

a)

KHẲNG ĐỊNH

b)

CÂU NGHI VẤN

c)

CÂU PHỦ ĐỊNH

36.

We (GO)... to school every day

a)

GOES

b)

GO

c)

GOING

37.

Are you a student?

a)

Yes, I am a student.

b)

Yes, I am.

c)

No, I'm not a student.

d)

No, I am.

38.

Is she your Supervisor?

a)

No, she isn't.

b)

No, she isn't not.

c)

Yes, she is my Supervisor.

d)

Yes, she isn't.

39.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, I am.

a)

Are you a teacher?

b)

Is she a teacher?

c)

Are they your teacher?

40.

Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:

A: ______________

B: Yes, I am.

a)

Are you a teacher?

b)

Is she a teacher?

c)

Are they your teacher?