WorksheetsHIỆN TẠI ĐƠN
Total questions: 40
Worksheet time: 7mins
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I____a student.
be
is
am
are
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
_____ they doctors?
are
am
is
be
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
He _____ a teacher.
are
am
is
be
_____ they doctors?
are
am
is
be
It ____ a textbook.
are
am
is
be
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?
[ S + V(ng mẫu) + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
[ S + will be + ... ]
[ S + is + ... ]
Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ thường?
[ S + V + ... ]
[ S + V(s/es) + ... ]
[ S + V(nguyên mẫu) + ... ]
[ S + V(not) + ... ]
Đâu là danh từ số ít?
She
They
He
I
Đâu là danh từ số nhiều?
You
We
They
I
Đâu là cấu trúc câu phủ định với động từ nguyên mẫu?
[ S + do/does + not + V (nguyên mẫu) ]
[ S + do/does + not + V(e/es) ]
[ S + am/is/are + not + ... ]
[ S + am/is/are + ... ]
She (speak/ speaks) four languages.
SPEAK
SPEAKS
SPEAKING
DO/DOES+S+V? LÀ CÔNG THỨC CỦA CÂU
KHẲNG ĐỊNH
CÂU NGHI VẤN
CÂU PHỦ ĐỊNH
We (GO)... to school every day
GOES
GO
GOING
Are you a student?
Yes, I am a student.
Yes, I am.
No, I'm not a student.
No, I am.
Is she your Supervisor?
No, she isn't.
No, she isn't not.
Yes, she is my Supervisor.
Yes, she isn't.
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, I am.
Are you a teacher?
Is she a teacher?
Are they your teacher?
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ______________
B: Yes, I am.
Are you a teacher?
Is she a teacher?
Are they your teacher?
