wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 kiểu câu

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

2.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

3.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

4.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là

a)

Câu kể

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nhận định

d)

Câu hỏi

5.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

6.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

7.

Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?

a)

Con voi trông rất đáng yêu.

b)

Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.

c)

Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.

d)

Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.

8.

Câu Bố em là người rất dũng cảm.’’ Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

9.

Trong 4 câu sau câu nào là câu trần thuật (câu kể):

a)

A. Xin lỗi, ở đây không được hút thuốc lá.

b)

B. Hãy bỏ ngay thuốc lá!

c)

C. Anh có thể tắt thuốc lá được không?

d)

D. Anh tắt thuốc lá đi!

10.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu trần thuật (câu kể) ?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm than

11.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cảm thán?

a)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào.

b)

ôi, than ôi, thay, xiết bao, chao ơi...

c)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào...

d)

Ai, gì, nào, à, ư, hả...

12.

Câu cảm thán có chức năng:

a)

Đưa ra đề nghị, yêu cầu

b)

Bộc lộ cảm xúc bằng câu hỏi

c)

Bộc lộ cảm xúc gián tiếp

d)

Bộc lộ cảm xúc trực tiếp

13.

Đâu là câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Tớ sẽ chơi game thay cậu.

b)

Cậu nhớ thay khẩu trang sau mỗi lần sử dụng nhé!

c)

Thương thay những người bị nhiễm COVID19!

d)

Thay vì chơi game, cậu hãy dành thời gian đọc sách đi!

14.

Xác định câu cảm thán trong những câu sau:

a)

Biết bao người không có khẩu trang để dùng.

b)

Cậu có biết bao nhiêu người đang đợi mình không?

c)

Không biết bao giờ cậu mới lớn?

d)

Những bác sĩ của chúng ta thật đáng ngưỡng mộ biết bao!

15.

Vì sao câu sau là câu cảm thán:

Nghỉ tết 1 tháng, chúng ta muốn đi học biết chừng nào!

a)

Vì có dấu (!) cuối câu

b)

Vì có từ cảm thán

c)

Vì bộc lộ cảm xúc trực tiếp của người nói

d)

Ví tất cả 3 lí do trên

16.

Đâu là câu cảm thán ?

a)

Đời bất công biết chừng nào !

b)

Biết chừng nào nó mới trả tiền cho tôi ?

c)

Nói với anh ấy : Chừng nào đến thì gọi tôi

17.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc trước tình cảm của một người thân dành cho mình?

a)

Tôi rất yêu mẹ của tôi.

b)

Con yêu mẹ nhiều lắm, mẹ ơi!

c)

Mẹ luôn quan tâm, chăm sóc tôi.

d)

Mẹ luôn dành tất cả tình yêu thương cho chúng tôi.

18.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Cả A, B, C đều sai

19.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán ?

a)

Ve có bao giờ được sống đến khi gió bấc thổi đâu.

b)

Tôi yêu tiếng ve kêu và tôi lại yêu cả cái kiếp ve ve nghệ sĩ.

c)

Chết tôi rồi !

20.

Trong 4 ví dụ sau đây, câu nào không phải là câu cảm thán?

a)

"Thương ôi! Trăm sự tại người

Chữ đồng ai dám ngăn rời chữ tâm!" (Phan Bội Châu)

b)

"Ôi kì lạ và thiêng liêng - bếp lửa!" (Bằng Việt)

c)

Máu đào của các liệt sĩ đã làm cho lá cờ Tổ quốc thêm đỏ thắm.

d)

"Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi!" (Nhớ rừng)

21.

Câu nào trong các câu dưới đây là câu cảm thán?

a)

Mùa xuân là mùa khởi đầu một năm mới.

b)

Mùa xuân thay áo mới.

c)

Giản dị thay cái đẹp của ngày xuân lúc đó!

d)

Ai làm hỏng dự án của nhóm mình?

22.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

23.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

24.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

25.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

26.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

27.

Chọn những mệnh đề đúng (nhiều đáp án):

a)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi Ai (cái gì, con gì)?

b)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do tính từ hoặc cụm tính từ tạo thành.

c)

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? do danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành.

28.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? biểu thị nội dung gì?

a)

chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ

b)

chỉ những sự vật có đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái được nêu ở vị ngữ

c)

chỉ những sự vật có hoạt động được nêu ở vị ngữ

29.

Chủ ngữ trong câu: "Cây lá, đất trời bừng sức sống sau mùa đông lạnh giá." là:

(a)  

30.

Trong câu: "Ruột dưa hấu đỏ mịn.", bộ phận nào là vị ngữ?

(a)  

31.

Chọn chủ ngữ thích hợp nhất điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:

Mùa đông, ....... chuyển màu nâu sậm như sắc màu của đất đai màu mỡ.

a)

thân cây đào

b)

lá đào

c)

hoa đào

32.

Chọn ý đúng:

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?:

a)

nêu lên hoạt động của người, vật ; do động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

b)

chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật nêu trong chủ ngữ; do tính từ hoặc cụm tính từ, động từ hoặc cụm động từ tạo thành.

c)

Nêu lên điều thắc mắc cần được giải đáp.

33.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai thế nào?:

a)

Mặt trời lấp ló sau rặng tre.

b)

Chim hót líu lo trên cành.

c)

Chúng em rảo bước tới trường.

d)

Con đường làng quanh co như dải lụa đào.

34.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

35.

Trong câu: Thân trống tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ. Vị ngữ là:

a)

trùng trục như cái chum sơn đỏ

b)

như cái chum sơn đỏ

c)

tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ

d)

Thân trống

36.

Thêm vị ngữ để được câu kể Ai thế nào? cho bộ phận chủ ngữ sau:

Cây phượng ở sân trường em ........

a)

là một cây cổ thụ cao lớn.

b)

báo hiệu hè sang bằng những chùm hoa đỏ rực rỡ,

c)

cao lớn, xum xuê.

d)

gọi đến không biết bao nhiêu là chim.

37.

chọn 1 từ láy thích hợp điền vào câu sau:

Nắp bút làm bằng sắt mạ vàng .......

a)

lung linh

b)

rực rỡ

c)

chói chang

d)

óng ánh

38.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

39.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

40.

Chủ ngữ trong câu "Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ." là:

(a)  

41.

Vị ngữ trong câu "Tất cả đều lóng lánh, lung linh trong nắng." là:

a)

đều lóng lánh, lung linh trong nắng

b)

lung linh trong nắng

c)

Tất cả đều lóng lánh, lung linh

42.

Trong các câu sau, đâu là câu kể kiểu Ai làm gì?

a)

Bố em là bác sĩ.

b)

Mẹ em đang nấu ăn.

c)

Chị em là học sinh.

d)

Bạn em rất khéo tay.

43.

Câu "Bạn em là một học sinh xuất sắc." thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm sao?

44.

Trong các câu sau, câu nào dùng để nêu nhận định?

a)

Tôi là một học sinh.

b)

Mẹ tôi là giáo viên.

c)

Bà tôi là một người nội trợ rất giỏi.

d)

Em tôi là học sinh lớp 1.

45.

Đâu là chủ ngữ trong câu: "Tôi giúp bố mẹ dọn dẹp nhà cửa."

a)

Tôi

b)

Tôi giúp bố mẹ

c)

dọn dẹp nhà cửa

d)

giúp bố mẹ dọn dẹp nhà cửa.

46.

Đâu là chủ ngữ trong câu: "Việt Nam là quê hương của tôi."

a)

b)

quê hương

c)

Việt Nam

d)

là quê hương của tôi

47.

Đâu là câu kể kiểu "Ai thế nào?"

a)

Bạn tôi rất khéo tay.

b)

Em tôi là họa sĩ nhí.

c)

Tôi đang vẽ tranh.

d)

Bố tôi treo bức tranh tôi vẽ lên tường.

48.

Đâu là vị ngữ trong câu sau: "Buổi sáng, tôi ăn sáng lúc 6h30."

a)

Buổi sáng

b)

tôi

c)

ăn sáng

d)

ăn sáng lúc 6h30.

49.

Câu "Tôi rất lười biếng." thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm sao?

50.

Câu nào sau đây dùng để giới thiệu?

a)

Bố tôi là một ông bố tuyệt vời.

b)

Mẹ tôi là một người chăm chỉ.

c)

Chú chó là người bạn thân nhất của tôi.

d)

Tôi là một học sinh Tiểu học.

51.

Đâu là vị ngữ trong câu sau: "Những em bé thật xinh xắn và đáng yêu."

a)

Những em bé

b)

thật xinh xắn

c)

đáng yêu

d)

thật xinh xắn và đáng yêu.

52.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

53.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

54.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

55.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

56.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

57.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

58.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành

a)

Chúng

b)

hiền lành

c)

thật hiền lành

59.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

60.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

61.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

62.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

63.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

64.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

65.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

66.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

67.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

68.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

69.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

70.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

71.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

72.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

73.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? và Thế nào?

74.

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?

a)

Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)

b)

Chỉ hoạt động

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất

75.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

76.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

77.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

78.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bên kia đường, những chú công an đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân.

a)

Bên kia đường

b)

những chú công an

c)

người dân

d)

đang phát khẩu trang miễn phí cho người dân

79.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

80.

Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? thường do.... tạo thành.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Danh từ hoặc cụm danh từ

81.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

82.

Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.

a)

Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.

b)

Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.

83.

Những câu nào là câu kể Ai làm gì?

a)

Bác thợ rèn cao lớn, vai cuộn khúc, cánh tay ám đen khói lửa lò vì bụi búa sắt.

b)

Bác đang rèn một lưỡi cày.

c)

Bóng hai người thợ in dài trên nền nhà.

d)

Bác ngửa người ra sau lấy đà rồi giáng búa xuống.

84.

Cho câu sau: "Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình như những thiên thần thầm lặng."

Hãy xác định bộ phận chủ ngữ của câu.

a)

Để chống lại vi - rút Corona

b)

Để chống lại vi - rút Corona, đội ngũ bác sĩ

c)

đội ngũ bác sĩ luôn quả cảm chiến đấu hết mình

d)

đội ngũ bác sĩ

85.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

86.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam. Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội. Nhưng các ông đã anh dũng hy sinh bảo vệ thành Hà Nội trong hai cuộc chiến đấu giữ thành năm 1873 và 1822. Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

a)

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

b)

Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam.

c)

Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.

d)

Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

87.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

88.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

89.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

90.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

91.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

92.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là

a)

Câu kể

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nhận định

d)

Câu hỏi

93.

Câu kể Ai là gì? gồm 2 bộ phận chính:

a)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?

d)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?

94.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

95.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

96.

Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:

a)

Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

b)

Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.

c)

Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó

d)

Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.

97.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

98.

Câu kể Ai là gì? được dùng để giới thiệu về một người, một vật nào đó.

Đúng điền Đ, sai điền S

(a)  

99.

Câu kể Ai là gì? được dùng để nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

a)

Đ

b)

S

100.

Chọn phương án thích hợp để tạo thành câu kể Ai là gì?

Virus corona......

a)

Là trái tim của cả nước Việt Nam

b)

Là tác giả bài thơ Đoàn thuyền đánh cá

c)

Là một họ virut lớn, được tìm thấy ở cả người và động vật

d)

Là Quỹ Bảo trợ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

101.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu:

Thầy cô giáo …………..

a)

là người giảng dạy, giáo dục cho học sinh

b)

là người kĩ sư tâm hồn

c)

là người lái đò thầm lặng

102.

Chủ ngữ trong câu “Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi đã nuôi chí lớn giết giặc cứu dân.” là từ ngữ nào?

a)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi

b)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên

c)

Trần Quốc Toản

103.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

104.

Tìm câu kể Ai là gì? trong đoạn văn sau:

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam. Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội. Nhưng các ông đã anh dũng hy sinh bảo vệ thành Hà Nội trong hai cuộc chiến đấu giữ thành năm 1873 và 1822. Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

a)

Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên.

b)

Hoàng Diệu quê ở Quảng Nam.

c)

Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội.

d)

Ở trung tâm Hà Nội ngày nay có hai đường phố đẹp

mang tên hai ông.

105.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

106.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

107.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

108.

Tìm vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

b)

cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

c)

của các chú công nhân.

d)

các chú công nhân.

109.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

110.

Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là

a)

Câu kể

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nhận định

d)

Câu hỏi

111.

Câu kể Ai là gì? gồm 2 bộ phận chính:

a)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?

b)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?

c)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?

d)

Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?

112.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

b)

Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.

c)

Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?

d)

Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.

113.

Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?

Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.

a)

Nhận định

b)

Giới thiệu

c)

Miêu tả

d)

Liệt kê

114.

Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:

a)

Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

b)

Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.

c)

Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó

d)

Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.

115.

Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.

b)

Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.

c)

Sư tử là chúa tể của rừng xanh.

116.

Câu kể Ai là gì? được dùng để giới thiệu về một người, một vật nào đó.

Đúng điền Đ, sai điền S

(a)  

117.

Câu kể Ai là gì? được dùng để nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

a)

Đ

b)

S

118.

Chọn phương án thích hợp để tạo thành câu kể Ai là gì?

Virus corona......

a)

Là trái tim của cả nước Việt Nam

b)

Là tác giả bài thơ Đoàn thuyền đánh cá

c)

Là một họ virut lớn, được tìm thấy ở cả người và động vật

d)

Là Quỹ Bảo trợ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

119.

Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu:

Thầy cô giáo …………..

a)

là người giảng dạy, giáo dục cho học sinh

b)

là người kĩ sư tâm hồn

c)

là người lái đò thầm lặng

120.

Chủ ngữ trong câu “Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi đã nuôi chí lớn giết giặc cứu dân.” là từ ngữ nào?

a)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên mới 16 tuổi

b)

Trần Quốc Toản là một thiếu niên

c)

Trần Quốc Toản

121.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

122.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

123.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

124.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành

a)

Chúng

b)

hiền lành

c)

thật hiền lành

125.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

126.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

127.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

128.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

129.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

130.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

131.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

132.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

133.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

134.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

135.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Chúng thật hiền lành

a)

Chúng

b)

hiền lành

c)

thật hiền lành

136.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

137.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh trẻ

b)

trẻ

c)

thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

138.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

139.

Tìm những từ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Anh trẻ và thật khỏe mạnh.

a)

Anh

b)

trẻ

c)

và thật khỏe mạnh

d)

trẻ và thật khỏe mạnh

140.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận

141.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai (cái đó, con đó)?

b)

Ai (cái gì, con gì)?

142.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào? trả lời cho câu hỏi:

a)

thế nào?

b)

làm gì?

c)

là gì?

143.

Đặt câu hỏi cho từ ngữ được gạch chân dưới đây:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

Nhà cửa làm gì?

b)

Nhà cửa thế nào?

c)

Nhà cửa là gì?

144.

Đặt câu hỏi cho từ ngữ được gạch chân dưới đây:

Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối thế nào?

b)

Bên đường thế nào?

c)

Cây cối thế nào?

d)

Cái gì xanh um?

145.

Viết một đoạn văn ngắn kể về các bạn trong tổ em, trong lời kể có dùng một số câu kể Ai thế nào?

4 lines
146.

Câu: Cánh đại bàng rất khỏe có vị ngữ được tạo bởi:

a)

tính từ

b)

cụm tính từ

c)

cụm danh từ

d)

cụm động từ

147.

Câu: Mỏ đại bàng dài và cứng có vị ngữ được tạo bởi:

a)

hai tính từ

b)

ba tính từ

c)

một tính từ

148.

Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào trả lời cho câu hỏi:

a)

làm gì

b)

thế nào

c)

là gì

149.

Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Cái gì?

c)

Cái gì?, con gì

d)

Ai?, Cái gì?, con gì?

150.

''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm. Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''

Đoạn văn trên gồm mấy câu kể ai thế nào?

a)

3 câu

b)

5 câu

c)

4 câu

d)

7 câu

151.

Tìm các câu kể "Ai thế nào?" trong đoạn văn sau:

Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường. Căn nhà trống vắng. Những đêm không ngủ, mẹ lại nghĩ về họ. Anh Khoa hồn nhiên, xởi lởi. Anh Đức lầm lì, ít nói.

a)

Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.

b)

Căn nhà trống vắng.

c)

Những đêm không ngủ, mẹ lại nghĩ về họ.

d)

Anh Khoa hồn nhiên, xởi lởi.

e)

Anh Đức lầm lì, ít nói.

152.

Câu kể Ai thế nào? gồm mấy bộ phận?

a)

Hai bộ phận

b)

Ba bộ phận

c)

Bốn bộ phận

d)

Một bộ phận