Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài ôn Tiếng Việt số 16
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Chọn hình thích hợp
a)
b)
c)
2.
Chọn các từ chứa tiếng có vần an
a)
nhà sàn
b)
hạn hán
c)
bát đũa
d)
san hô
3.
Từ chứa vần an?
a)
cái bàn
b)
cái cân
c)
bạn thân
d)
quả nhãn
4.
tủ sắt?
a)
b)
c)
d)
5.
a)
nhăn
b)
chăn
c)
khăn mặt
6.
ăn?
a)
củ sắn
b)
bắt cá
c)
thợ lặn
d)
cắt cỏ
7.
a)
trăn
b)
giun
c)
sâu
8.
a)
mũi
b)
miệng
c)
mắt
d)
cằm
9.
a)
thợ mỏ
b)
thợ nề
c)
thợ lặn
10.
Chọn từ phù hợp với hình:
a)
b)
c)
d)
11.
Các tiếng có vần ăt là:
a)
b)
c)
d)
12.
a)
cát
b)
bát
13.
a)
tất
b)
lật đật
c)
bật lửa
14.
Chọn vần thích hợp: múa l....
a)
b)
c)
15.
Chọn từ chứa tiếng có vần
a)
thợ lặn
b)
nhà sàn
c)
trân châu
d)
cẩn thận
16.
a)
cân
b)
nhật kí
c)
lật đật
17.
quả mận
a)
b)
c)
d)
18.
lật đật
a)
b)
c)
d)
19.
a)
tắt
b)
tất
c)
tát
20.
Tiếng chứa vần ât là
a)
đất cát
b)
khăn mặt
c)
bật lửa
d)
ăn vặt
21.
a)
khăn
b)
chăn
c)
bàn
d)
bận
22.
a)
mặt
b)
mật
23.
Điền ân hay ăn
s....... nhà
a)
ân
b)
ăn
24.
a)
cắt
b)
giặt
c)
vắt
Reset
