Font size
Worksheets第一課の言葉
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
bạn/anh/chị/ông/bà
あなた
ほん
きょうし
かいしゃいん
Giáo viên 「cách gọi thầy cô giáo,bác sỹ」
きょうし
いしゃ
せんせい
がくさい
bệnh viện
かいしゃ
びょういん
ゆうびんきょく
うち
hậu tố thêm vào sau tên của ai đó
~さい
~なん
~だれ
~さん/ちゃん/くん
Trường Đại Học
だいがく
最近く
だいがく
だいが
Nhân viên công ty
ぎんこういん
かいしゃいん
/しゃいん
けんきゅうしゃ
きょうし
bác sỹ
せんせい
いしゃ
かいしゃいん
いさ
rất vui được làm quen với anh/chị
も、すみません。
ほんをみせてくだい。
「どうぞ」よろしく「おねがいします。」
ベトナムからきました。
từ hỏi tuổi
bao nhiêu tuổi?
なんがい?
なんばん?
なに?
なんさい
新潮
chào khi lần đầu gặp hoặc trước khi giới thiệu về bản thân
おはようございます
はじめまして
こんばんは
こにちは
từ để hỏi người
ai/vị nào vậy?
なん?
いくら?
だれ/どなた?
たれどなた?
vâng dạ/dạ ko phải...
はい/いいえ
へい/いいえ
はいい/いいえ
へ/いいえ
シン・ロイ
「dùng để hỏi về thông tin cá nhân,tên của ai đó」
きょうし
しつれいです
しつれいですが
すいません
アメリカ
(a)
ポーランド
(a)
インドネシア
(a)
ブラジル
(a)
タイジン
(a)
あ
a
私
あなた
e
つ
トゥ
ストゥ
つ
す
だ
た
ら
マ
ダ
コンバンガ
こんばんわ
こんはんは
こんばんば
こんばんは
