wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài xác định thành phần câu

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của câu là gì?

a)

A. Là thành phần không bắt buộc

b)

B. Là thành phần bắt buộc

c)

C. Là thành phần vô cùng ít trong câu

d)

D. Là thành phần bắt buộc phải có mặt trong câu để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt được một số ý trọn vẹn

2.

Vị ngữ thường có cấu tạo?

a)

A. Động từ hoặc cụm động từ, tính từ hoặc cụm tính từ, danh từ hoặc cụm danh từ

b)

B. Phó từ chỉ quan hệ thời gian

c)

C. Đại từ, chỉ từ, lượng từ

d)

D. Tình thái từ

3.

Câu 3. Một câu có thể có một hoặc nhiều vị ngữ, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

4.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

A. Cây tre là

b)

B. Cây tre

c)

C. Cây tre là người bạn thân

d)

D. Cây tre là người bạn

5.

Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?

a)

A. Tre, nứa, trúc, mai, vầu

b)

B. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau

c)

C. Trăm công nghìn việc khác nhau

d)

D. Không xác định được

6.

Câu “Mặt trời nhú lên dần dần, rồi lên cho kì hế.t” có mấy vị ngữ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”

a)

A. Chợ Năm Căn

b)

B. Nằm sát

c)

C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập

d)

D. Chủ ngữ được lược bỏ

8.

Câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”, chủ ngữ trả lời cho câu hỏi :

a)

A. Ai

b)

B. Là gì?

c)

C. Con gì?

d)

D. Cái gì?

9.

Chủ ngữ ở câu “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập” có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Động từ

c)

C. Cụm đại từ

d)

D. Cụm danh từ

10.

Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?

a)

A. Đi học là niềm vui của trẻ em.

b)

B. Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.

c)

C. Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.

d)

D. Mùa xuân mong ước đã đến.

11.

Chủ ngữ trong câu sau thuộc từ loại gì?

Tre, nứa, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau.

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Cụm động từ

d)

Cụm danh từ

12.

Trong câu văn :Mẹ em là giáo viên, danh từ " giáo viên" giữ chức vụ gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Bổ ngữ

d)

Trạng ngữ

13.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :

a)

Trong rừng

b)

chim

c)

chim chóc

d)

hót véo von.

14.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

15.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

16.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

17.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

18.

Xác định vị ngữ của câu: Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

a)

thân chú

b)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

c)

vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

màu vàng của nắng mùa thu

19.

Các câu văn dưới đây thuộc kiểu câu gì?

"Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh."

a)

Ai- ở đâu?

b)

Ai- là gì?

c)

Ai- làm gì?

d)

Ai- thế nào?

20.

Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?

a)

Cây tre là

b)

Cây tre

c)

Cây tre là người bạn thân

d)

Cây tre là người bạn

21.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: trường học, cô giáo, viết bài, sách vở.

a)

Trường học

b)

Cô giáo

c)

Viết bài

d)

Sách vở

22.

Trong câu: "Mẹ sai thỏ nâu ra vườn nhổ cà rốt" có mấy động từ?

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

23.

Chọn các quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Những cái bút...............tôi không còn mới...........vẫn tốt.

a)

của/nhưng

b)

vì/nên

c)

tuy/nhưng

24.

Em hãy tìm các tính từ có trong đoạn thơ sau:

Những lời cô giáo giảng

Ấm trang vở thơm tho

Yêu thương em ngắm mãi

Những điểm mười cô cho.

a)

Ấm, thơm tho

b)

Yêu thương, ngắm

c)

Cô giáo

d)

Điểm mười

25.

Cho đoạn thơ sau:

Hàng chuối lên xanh mướt

Phi lao reo trập trùng

Vài ngôi nhà đỏ ngói

In bóng xuống dòng sông.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

26.

"Năm nay chị em tôi đã lớn cả, chúng tôi họp một buổi bàn kế hoạch tổ chức sinh nhật cho bà." Từ "bàn" trong câu trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

27.

Từ nào dưới đây không phải danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Màu xanh

c)

Nụ cười

d)

Lầy lội

28.

Quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

.........chúng tôi có cánh.........chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.

a)

Hễ/ thì

b)

Giá/thì

c)

Nếu/thì

d)

Tuy/nhưng

29.

Xác định từ loại của từ được gạch chân dưới đây:

Những ước mơ của anh ấy thật lớn lao.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

30.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

"Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ."

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tương phản

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tăng tiến

31.

Viết thêm một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép chỉ quan hệ tương phản:

Mặc dù trời mưa to....................................

4 lines
32.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?

Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

33.

Xác định từ loại của từ được gạch chân dưới đây:

Tính bạn ấy rất trẻ con.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

34.

Xác định đại từ trong câu sau:

Chúng ta hãy cùng nhau đi đá bóng thôi!

a)

Chúng

b)

ta

c)

Chúng ta

35.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: "Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm." thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết - kết quả

36.

Câu văn nào dưới đây có thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Mẹ đi đâu thế?

c)

Trời ơi!

37.

Xác định số từ trong câu sau:

Một trăm cỗ xe của vua đã dựng ngay ngắn trong sân.

a)

Một trăm

b)

Cỗ xe

c)

Ngay ngắn

d)

Sân

38.

Hãy chọn câu có chứa Tình thái từ trong các câu dưới đây

a)

Cái cốc để ở đằng kia.

b)

Nó đi chơi với bạn từ sáng.

c)

Cứu tôi với!

39.

Chỉ ra các Tình thái từ được dùng trong câu sau: "Con nín đi! Mợ đã về với các con rồi mà."

a)

đi, mà

b)

nín, mà

c)

đi, rồi

d)

nín, rồi

40.

Chọn số từ thích hợp để điền vào chỗ trống;

.....cây làm chẳng nên non

......cây chụm lại nên hòn núi cao.

a)

Một/Ba

b)

Hai/Ba

c)

Một/Hai

41.

xán lạn hay sáng lạng?

a)

xán lạn

b)

sáng lạng

42.

Cô ấy giữ thái độ bàng quan/ bàng quang với mọi người.

a)

bàng quan

b)

bàng quang

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

44.

Trong câu ca dao: "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài/ Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An", "người Tràng An" ở đây là người ở đâu?

a)

Ninh Bình

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Ninh

d)

Hà Nội

45.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

46.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

47.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

48.

Câu sau có mấy chủ ngữ?

"Hễ con chó đi chậm, con khỉ cấu hai tai chó giật giật".

a)

Hai chủ ngữ: là " con chó" và "con khỉ"

b)

Một chủ ngữ: là "con chó"

c)

Hai chủ ngữ là "con chó" và "hai tai chó"

49.

Thương người như thể ......... thân.

a)

Ghét

b)

Lấy

c)

Thương

d)

Lòng

50.

Trong bài Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca, em cảm thấy bạn An-đrây-ca trong bài như thế nào?

a)

Bạn thích đá bóng, yêu thương mẹ và ông

b)

Bạn rất yêu ông của mình

c)

Bạn biết thương ông, trung thực và biết hối hận về lỗi lầm của mình

d)

Bạn biết vâng lời mẹ, yêu thương ông và thích đá bóng

51.

Ai là tác giả của bài "Truyện cổ nước mình"?

a)

Tô Hoài

b)

Lâm Thị Mỹ Dạ

c)

Hà Mạnh Hùng

d)

Phan Thị Thanh Nhàn

52.

Ngày mai các em sẽ có một cuộc sống tươi đẹp vô cùng.

Từ " cuộc sống" trong câu trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

53.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ hình dáng

c)

Chỉ đặc điểm

d)

Chỉ kích thước

54.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng

55.

"Dòng sông lững lờ chảy giữa đôi bờ lúa ngô xanh biêng biếc. "

Câu trên có mấy từ láy?

a)

1 từ láy là : lững lờ

b)

2 từ láy là :lững lờ, biêng biếc

c)

Không có từ láy nào

56.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

c)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

57.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

58.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Tính từ.

c)

Cụm danh từ.

d)

Cụm tính từ.

59.

Câu sau có mấy trạng ngữ?

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi trông bánh, trò chuyện đến sáng.

a)

1 trạng ngữ: Đêm ấy

b)

2 trạng ngữ: Đếm ấy, bên bếp lửa hồng

c)

3 trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, trò chuyện đến sáng.

60.

Tìm tính từ trong câu sau:

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

a)

chú bé, xinh xinh

b)

cái xắc,

c)

loắt choắt

d)

loắt choắt, xinh xinh

61.

Câu: "Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại của nước Việt Nam." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

62.

"Những bông hoa ngoài vườn rất xinh đẹp và rực rỡ." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

63.

"Các bác nông dân đang gặt lúa." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

64.

Em hãy xác định thành phần chủ ngữ trong câu: "Em và các bạn đang làm bài tập."

a)

Em

b)

Em và các bạn

c)

Em và các bạn đang

65.

Em hãy xác định thành phần vị ngữ trong câu: "Nguyễn Hiền là vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta."

a)

trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

b)

vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

c)

là vị trạng nguyên trẻ tuổi nhất nước ta.

66.

(a)   đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.

Em hãy điền từ vào chỗ trống để được chủ ngữ phù hợp.

67.

Chủ ngữ thường trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Cái gì?

c)

Con gì?

d)

Ai? Cái gì? Con gì?

68.

Câu nào dưới đây tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Bạn Lan rất // chăm học.

b)

Những con chim đậu trên cành cây // đang hót líu lo.

c)

Các bạn học sinh // lớp 4.1 đang đọc truyện.

69.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lấp lánh

b)

Xinh đẹp

c)

Rạng ngời

70.

Câu thành ngữ “Cái nết đánh chết cái đẹp” và “Tốt gỗ hơn tốt nước sơn” có nghĩa là:

a)

Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài

b)

Hình thức thống nhất với nội dung

71.

Tiếng "tài" nào dưới đây có nghĩa là “có khả năng hơn người bình thường”                                                                                                               

a)

Tài sản

b)

Tài ba

c)

Tài trợ

72.

Tiếng sáo diều vi vu, trầm bổng.

Em hãy tìm các tính từ có trong câu trên.

a)

Sáo diều

b)

Vi vu

c)

Trầm bổng

d)

Vi vu, trầm bổng

73.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

74.

Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào ?

a)

Theo các nội dung mà chúng biểu thị

b)

Theo thành phần chính nào mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

c)

Theo vị trí của chúng trong câu

d)

Theo mục đích nói của câu

75.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

76.

Công dụng của trạng ngữ là gì?

a)

A. Xác định hoàn cảnh, điều kiện diễn ra sự việc nêu trong câu, góp phần làm cho nội dung của câu được đầy đủ, chính xác.

b)

B. Khiến cho câu trở nên ngắn gọn, dễ hiểu hơn

c)

C. Nối kết các câu, các đoạn với nhau, góp phần làm cho đoạn văn, bài văn được mạch lạc.

d)

D. Đáp án A và C

e)

E. Đáp án B và C

77.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới ánh nắng, giọt sữa dần đông lại, bông lúa ngày càng cong xuống."

a)

Giọt sữa dần đông lại

b)

Bông lúa

c)

Dưới ánh nắng

d)

Bông lúa ngày càng cong xuống

78.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

79.

Hãy tìm câu có chứa trạng ngữ phù hợp với hình ảnh trên.

a)

Mùa thu tới, từng chiếc lá vàng rơi xào xạc, rơi cả vào nỗi nhớ những người xa quê.

b)

Mùa thu nhẹ nhàng thanh tao chứ không gắt gao như mùa Hạ.

c)

Lá rơi! Tôi bỗng giật mình nhớ về những ngày xưa cũ.

d)

Từng chiếc lá như những cánh chim chao lượn giữa trời thu.

80.

Xác định trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng ta có thể khẳng định rằng: cấu tạo của tiếng Việt, với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây, là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó.

a)

Chúng ta có thể khẳng định rằng

b)

Cấu tạo của tiếng Việt

c)

Với khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử như chúng ta vừa nói trên đây

d)

là một chứng cớ khá rõ về sức sống của nó

81.

Tìm trạng ngữ trong câu sau và cho biết, đây là loại trạng ngữ nào?

"Trên dòng sông, chiếc thuyền câu lững lờ trôi".

a)

Trên dòng sông - TN chỉ thời gian

b)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ mục đích

c)

Trên dòng sông - TN chỉ nơi chốn

d)

Chiếc thuyền câu lững lờ trôi - TN chỉ phương tiện

82.

Nêu ý nghĩa của trạng ngữ trong câu dưới đây:

"Chúng tôi nỗ lực hết mình, làm việc ngày đêm để hoàn thành dự án này kịp thời."

a)

TN chỉ thời gian

b)

TN chỉ nơi chốn

c)

TN chỉ mục đích

d)

TN chỉ phương tiện

83.

Điền trạng ngữ còn thiếu thích hợp vào câu sau:

"....., cô bé dừng lại bên đường tước các cánh hoa ra thành nhiều mảnh nhỏ".

(Truyện Sự tích bông hoa cúc trắng)

a)

Nếu mẹ không la mắng cô bé

b)

Vì muốn mẹ sống thật lâu

c)

Vì sợ mẹ mắng

d)

Với sự tò mò, hứng thú

84.

Trạng ngữ trong câu: “ Dần đi ở từ năm chửa mười hai. Khi ấy, đầu nó còn để hai trái đào”. (Nam Cao) là:

a)

Dần đi ở từ năm chửa mười hai

b)

Đầu nó còn để hai trái đào

c)

Khi ấy

d)

Cả 3 phương án đều sai

85.

Bốn câu sau đều có cụm từ "mùa xuân" . Hãy cho biết trong câu nào cụm từ "mùa xuân" là trạng ngữ?

a)

Tự nhiên như thế: ai cũng chuộng mùa xuân.

b)

Mùa xuân! Điều tuyệt vời nhất đã đến.

c)

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

d)

Mùa xuân của tôi là mùa xuân có mưa và gió lạnh

86.

"Vì nỗi lực không ngừng, Tuấn đã trở thành học sinh giỏi toàn diện." Trạng ngữ "Vì nỗ lực không ngừng" trong câu trên là:

a)

Trạng ngữ chỉ cách thức

b)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

87.

Trạng ngữ trong câu: "Hôm qua, để không muộn học, tớ đã phải chạy bộ đến trường." là:

a)

Hôm qua

b)

Hôm qua, để không muộn học

c)

Để không muộn học

d)

Không có trạng ngữ trong câu trên

88.

Câu văn "Hôm sau, mới tờ mờ sáng, Sơn Tinh đã đem đầy lễ vật đến rước Mị Nương về núi." có mấy trạng ngữ

a)

1

b)

2

c)

3

89.

Trong câu văn: "Xin hoàng tử hãy tha thứ cho người em gái bị dính lời nguyền, chính là thiếp đã hát bài đó, vào tối hôm qua." trạng ngữ đứng ở vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

90.

Trong các câu sau, những câu nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

Mỗi ngày em đều tưới nước cho cây xoài ấy.

b)

Những trái xoài được cắt và trưng bày đẹp mắt trên bàn ăn.

c)

Những chiếc lá xoài vàng rụng đầy ngoài sân.

d)

Hoa xoài nhỏ xíu, mọc thành chùm và thường có màu trắng vàng.

91.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Lúc còn bé, chú đã biết làm lấy diều để chơi ( Trịnh Đường)

(a)  

92.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

93.

Trạng ngữ chỉ phương tiện trả lời cho các câu hỏi:

a)

Bao giờ ?, Khi nào ?, Mấy giờ ?,...

b)

Bằng cái gì ?, Với cái gì ?,...

c)

Vì sao ?, Nhờ đâu ?, Tại đâu ?,...

d)

Để làm gì ?, Nhằm mục đích gì ?, Vì cái gì ?,...

94.

Trạng ngữ trong câu: "Bằng đôi cánh dang rộng, gà mẹ bảo vệ cả đàn gà con." là:

a)

Trạng ngữ chỉ phương tiện, cách thức

b)

Nơi chốn

c)

Địa điểm, thời gian

d)

Mục đích

95.

Trạng ngữ trong câu " Từ khi có người lấy tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm vịng, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay" có ý nghĩa gì?

a)

Xác định nơi chốn

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Xác định thời gian

d)

Xác định mục đích

96.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ mục đích là:

a)

Để làm gì?

b)

Nhằm mục đích gì?

c)

Vì sao?

d)

Vì điều gì?/Vì cái gì?

e)

Do đâu?

97.

Câu hỏi để xác định trạng ngữ chỉ nguyên nhân là:

a)

Vì sao?

b)

Do đâu?

c)

Vì điều gì?

d)

Ở đâu?

e)

Tại sao?

98.

Câu sau có mấy trạng ngữ:

"Sáng mai, tại sân trường, buổi chào cờ sẽ diễn ra"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn