WorksheetsVOCAB ĐN - TN. PART 2. EXERCISE 18
Total questions: 15
Worksheet time: 15mins
not see (a) nor hair of sbd: không thấy tăm hơi của ai
to need (a) in one’s belly: cần quyết tâm cực lớn
to be (a) and shoulders above sb: giỏi hơn ai một bậc
to talk one’s (a) out of sth: biện bạch về việc gì
to (a) the buffers: thất bại
to have one’s (a) full: rất bận rộn
to need one’s (a) examined: điên, có vấn đề về thần kinh
to (a) the point of sth: hiểu ý nghĩa việc gì
to hit sb where it (a) : khoét sâu vào nỗi đau của ai
to let one’s (a) down: thư giãn
Beat around the (a) : vòng vo tam quốc, không nói trực tiếp chuyện muốn nói đến
Put/ lay one’s (a) on the table : chân thành, thành thật với cảm xúc, ý định của chính bản thân ai đó
Face the (a) : chấp nhận sự trừng phạt từ việc làm của mình
(a) second fiddle: đóng vai phụ, ở thế yếu hơn
Hit the (a) note: đi đúng hướng
