Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ HÁN 3

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A:你怎么又迟到了?

B:对不起,这是______一次,以后一定不迟到了。

a)

最后

b)

最初

c)

首先

d)

接着

2.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这个学______的汉语老师比______好,我们在这儿学吧。

a)

校……较

b)

较……校

3.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我去问问我______夫吧,他学过中______,能看懂这个。

a)

文……丈

b)

丈……文

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我们在楼上等你呢,你______吧。

a)

上来

b)

上去

c)

下来

d)

下去

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

谁在外边?你______看看吧。

a)

过去

b)

出来

c)

出去

d)

过来

6.

A:下雨了!我没带伞,怎么办?

B:去商店买一______吧。

a)

把

b)

条

c)

只

d)

颗

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

看,那儿不是有一______出租车吗?我们快过去。

a)

辆

b)

两

c)

俩

d)

条

8.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

听说下个星期的考试很______,你______备好了吗?

a)

准……难

b)

难……准

c)

推……难

d)

谁……准

9.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

其______,我没去______东西,我去医院了。

a)

实……买

b)

买……实

c)

卖……实

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______下那个穿着白色衣服的男人是谁?

a)

楼

b)

数

c)

房间

d)

办公室

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

明天我要上课,不能______你们一起去玩儿。

a)

会

b)

根

c)

啊

d)

跟

12.

A:周末我不想去商店买东西。

B:______________________。

a)

我不喜欢去商店买东西。

b)

明天我有空。

c)

那我也不去了。

d)

我不能去。

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

他说好请我吃饭,但是没______钱。

a)

带

b)

到

c)

搬

d)

办

14.

Điền 那么 vào vị trí thích hợp:

这个电影 (A) 没有 (B) 那个电影 (C) 有意思 (D)。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

a)

我每天学习一两个小时汉语。

b)

我每天学习一三个小时汉语。

c)

我每天学习五七个小时汉语。

d)

我每天学习汉语一两个小时。

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我每天______自行车来学校。

a)

骑

b)

开

c)

坐

d)

走

17.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

弟弟新买了一辆______色的______行车。

a)

自……白

b)

百……自

c)

白……自

d)

自……百

18.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

______学老师的办公室不在这儿,在______上。

a)

数……楼

b)

数……缕

c)

楼……数

19.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Cô ấy càng ngày càng xinh đẹp.

a)

他越来越漂亮。

b)

她越来越漂亮。

c)

她越去越漂亮。

d)

他越去越漂亮。

20.

A:明天阴天,你还去看比赛吗?

B:我______要去,这是我最喜欢的比赛!

a)

最近

b)

虽然

c)

既然

d)

当然

21.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这是我______你买的蛋糕,你看看,喜欢吗?

a)

对

b)

伪

c)

为

22.
a)

工院

b)

公元

c)

公园

d)

公寓

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

______你去哪儿了?

a)

刚才

b)

刚

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我______做完作业,真累啊!

a)

刚才

b)

刚

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

A:你什么时候______北京?

B:明天的飞机。

a)

讲

b)

聊天

c)

离开

d)

回家

26.

不少人觉得现在的人都不太会说话了。有时候想得很清楚,但是说不明白。

问:现在的人……

a)

不说了

b)

说话说得太快

c)

有时候说话说不明白

27.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

A:你今天怎么______了?

B:对不起,我起晚了。

a)

吃到

b)

迟到

c)

直到

d)

知道

28.

我在北京住过十年,吃了不少北京菜,学了不少中国文化,现在还都记得。

问:我……

a)

现在住在北京

b)

现在不住在北京

c)

是北京人

29.
a)

楼梯

b)

电梯

c)

梯子

d)

自动扶梯

30.
a)

高兴

b)

害怕

c)

满意

d)

重要

31.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我上个星期去了那个中国饭馆,明天想______去一次。

a)

在

b)

又

c)

再

d)

有

32.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你怎么______买了一条裤子?不是已经有一条了吗?

a)

在

b)

又

c)

再

d)

有