Font size
WorksheetsTừ chỉ sự vât, từ chỉ hoạt động, từ chỉ đặc điểm
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
cây táo
sấm sét
hiền lành
leo trèo
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?
quyển vở
con voi
mái tóc
dễ thương
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?
nhanh nhẹn
trắng muốt
bàn tay
múa
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?
mái tóc
chạy
uống nước
cao vút
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:
"Bàn tay của em bé mũm mĩm."
Bàn tay
em bé
mũm mĩm
Trong những từ sau, đâu là từ chỉ hoạt động?
Thích thú
Mệt mỏi
Hoảng sợ
Đi chợ
Trong các từ sau, đâu không phải là từ chỉ hoạt động?
Ca hát
Rửa xe
Đọc bài
Vui sướng
Từ chỉ đặc điểm trong câu “Cây bông hồng mảnh mai được chúng em chăm sóc sáng nay đã đâm nụ.” là
bông hồng
mảnh mai
chăm sóc
đâm nụ
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?
mái tóc
chạy
uống nước
cao vút
Từ "kéo co" là từ chỉ gì?
Từ chỉ sự vật.
Từ chỉ hoạt động.
Từ chỉ trạng thái.
Từ chỉ đặc điểm
Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”
Họa Mi
hót
rất
hay
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:
"Con trâu ăn cỏ"
Con trâu
ăn
cỏ
Cho khổ thơ sau:
Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai.
Hãy tìm những từ chỉ hoạt động
chải tóc
đánh răng
chải tóc, đánh răng
ánh mai
Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau
bác sĩ
cô giáo
nhà văn
đầu bếp
Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:
Quét nhà
Rửa bát
Tưới cây
Cô gái
Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:
Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.
Mẹ
nấu cơm
giúp
nhặt rau
chuẩn bị
Trong câu “ Em đang học bài”. Từ “ học bài” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ đồ vật
Từ nào là từ chỉ hoạt động?
học sinh
hát
con mèo
nhà trường
Trong câu “ Cô giáo đang giảng bài ”. Từ “ cô giáo” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ màu sắc
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ sự vật
Trong câu “Chim hót líu lo trên cành cây.” Từ “hót” thuộc loại từ nào?
Từ chỉ sự vật
Từ chỉ hoạt động
Từ chỉ đặc điểm
Từ chỉ con vật
