wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: Các đại lượng đặc trưng của sóng cơ

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.     

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

2.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.          

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.  

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

3.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.      

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

4.

Sóng NGANG là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.      

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

5.

Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng không phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền của sóng.  

b)

chu kì dao động của sóng.    

c)

tần số dao động của sóng.

d)

thời gian truyền đi của sóng. 

6.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

7.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.    

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s)

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng

8.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền trong 1 (s).   

b)

khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng.        

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

9.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số dao động sóng.

c)

Bước sóng.  

d)

Năng lượng sóng.

10.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.  

c)

truyền năng lượng sóng.

d)

truyền pha của dao động.

11.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.     

c)

rắn, lỏng, khí.   

d)

lỏng, khí, rắn.

12.

Tốc độ truyền sóng cơ học TĂNG dần trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.     

c)

rắn, lỏng, khí.   

d)

lỏng, khí, rắn.

13.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

tần số sóng.  

b)

bản chất của môi trường truyền sóng.       

c)

biên độ của sóng.   

d)

bước sóng.

14.

Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này trong môi trường là 

a)

λ= v/ƒ   

b)

λ= v.ƒ   

c)

λ= ƒ/v     

d)

λ= 2πv/ƒ

15.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng sẽ 

a)

tăng 2 lần.

b)

không đổi.   

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ       

b)

T = v.λ    

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

17.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ =4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

T = 0,02 (s).

b)

T = 50 (s).   

c)

T = 1,25 (s)

d)

T = 0,2 (s).

18.

Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là

a)

T = 0,01 (s).     

b)

T = 0,1 (s).  

c)

T = 50 (s).     

d)

T =100 (s).

19.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt - πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ cực đại các phần tử môi trường có sóng truyền qua là

a)

6 m/s.  

b)

60π m/s.

c)

30π cm/s.

d)

30π m/s.

20.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt - πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ TRUYỀN SÓNG là

a)

6 m/s.  

b)

60π m/s.

c)

30π cm/s.

d)

30π m/s.

21.

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x)cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này trong môi trường trên bằng

a)

5 m/s.   

b)

50 cm/s.

c)

40 cm/s  

d)

4 m/s.

22.

Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x)cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ DAO ĐỘNG CỰC ĐẠI CỦA PHẦN TỬ KHI CÓ SÓNG TRUYỀN QUA

a)

5 m/s.   

b)

50 cm/s.

c)

20 cm/s  

d)

2 m/s.

23.

Tại một điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng ta tạo ra một dđđh vuông góc với mặt thoáng có chu kì T = 0,5 (s). Từ O có các vòng sóng tròn lan truyền ra xung quanh, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem như biên độ sóng không đổi. Tốc độ truyền sóng có giá trị

a)

v = 1,5 m/s.

b)

v = 1 m/s.

c)

v = 2,5 m/s.     

d)

v = 1,8 m/s.

24.

Trên mặt nước có một nguồn dao động tạo ra tại điểm O một dđđh có tần số ƒ = 50 Hz. Trên mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O cách đều, mỗi vòng cách nhau 3 cm. Tốc độ truyền sóng ngang trên mặt nước có giá trị bằng

a)

v = 120 cm/s.

b)

v=150 cm/s

c)

v = 360 cm/s.

d)

v = 150 m/s.

25.

Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nướC. Khi đó lá thép dao động với tần số ƒ = 120 Hz. Nguồn S tạo ra trên mặt nước một dao động sóng, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị bằng GỢI Ý (91)λ=4\left(9-1\right)\lambda=4  

a)

v = 120 cm/s.

b)

v =100 cm/s.  

c)

v = 30 cm/s.    

d)

v = 60 cm/s.

26.

Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

a)

v = 4,5 m/s.

b)

v = 5 m/s

c)

v = 5,3 m/s

d)

v = 4,8 m/s.

27.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8 (s). Tốc độ truyền sóng nước là

a)

v = 3,2 m/s.   

b)

v = 1,25 m/s.   

c)

v = 2,5 m/s

d)

v = 3 m/s.

28.

Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t) cm, trong đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng có giá trị là

GỢI Ý Tốc độ truyền sóng v=HS tHS xđơn vị ca xv=\frac{\left|HS\ t\right|}{\left|HS\ x\right|}đơn\ vị\ của\ x  

Tốc độ dao động max vMax= Aωv_{Max}=\ A_{\omega}  

a)

v = 334 m/s.   

b)

v =100 m/s

c)

v = 314 m/s.

d)

v = 331 m/s.

29.

Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 360 m/s. Ban đầu tần số sóng là 180 Hz. Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng như nào ?

a)

Tăng thêm 540 Hz.     

b)

Giảm bớt 420 Hz.

c)

Giảm xuống còn 90Hz.

30.

Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết tốc độ âm trong nước là 1530 m/s, trong không khí là 340 m/s.

A.

a)

không đổi

b)

tăng 4,5 lần

c)

giảm 4,5 lần

d)

giảm 1190 lần

31.

Gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kì 1,8 s. Sau 4 s chuyển động truyền được 20 m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây: GỢI Ý λ=vT \lambda=vT\  : s=vt

a)

9 m

b)

6m

c)

4m

d)

3m

32.

Một sóng cơ truyền trên trục Ox dọc theo sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 300 m/s. Hình vẽ là hình ảnh sợi dây ở thời điểm t. Tần số của sóng đó là

a)

440 Hz.    

b)

660 Hz. 

c)

500 Hz.

d)

250 Hz.

33.

Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo chiều dương của trục . Tại một thời điểm  nào đó, hình dạng của sợi dây được cho như hình vẽ. Tại thời điểm này phần tử sóng tại  đang

a)

đứng yên.

b)

chuyển động đi lên

c)

chuyển động đi xuống

d)

chuyển động sang phải.

34.

               Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là

  

a)

120 cm. 

b)

60 cm.  

c)

90 cm.  

d)

30 cm.

35.

Một sóng hình sin truyền theo phương ngang với tần số 10 Hz đang có hình dạng tại một thời điểm như hình vẽ. Khoảng cách AC là 40 cm, điểm B đang có xu hướng đi xuống. Sóng này

a)

truyền từ trái qua phải với tốc độ 2 m/s.

b)

truyền từ phải qua trái với tốc độ 8 m/s.

c)

truyền từ trái qua phải với tốc độ 8 m/s.

d)

truyền từ phải qua trái với tốc độ 2 m/s.