wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1ét te ne1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức là

a)

CnH2nO2.

b)

RCOOR’.

c)

CnH2n–2O2.

d)

CnH2nO4.

2.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2.

b)

RCOOR’.

c)

CnH2n–2O2.

d)

CnH2nO4.

3.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.   

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

4.

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2.

c)

CnH2n-2O2.

d)

CnH2n+1O2.

5.

Este etyl axetat có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

6.

Este etyl axetat có công thức là

a)

HCOOCH3

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3

7.

Este etyl fomiat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3

8.

Este metyl acrilat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2 

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

9.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

10.

Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

Metyl acrylat

b)

Metyl metacrylat

c)

Metyl metacrylic

d)

Metyl acrylic

11.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

12.

Este benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây?

a)

C6H5CH2COOCH3

b)

C6H5COOCH3

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH2C6H5

13.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

propyl axetat

14.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ?

a)

CH2=CH-COO-C2H5

b)

CH2=C(CH3)-COO-C2H5

c)

CH3-COO-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COO-CH3

15.

So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều

b)

thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro

c)

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều

16.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

          (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

          (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

          (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

           Số phát biểu đúng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các chất béo thường tan trong nước và nặng hơn nước

b)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

c)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng công hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

18.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóA.

b)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.

c)

Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.

d)

Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

19.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

mở động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn

b)

dầu thự vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

c)

hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẻ tạo thành các mở động vật rắn

d)

chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

20.

Cho các chất có CTCT sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;  (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH    (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (5), (7)

c)

(1), (2), (4), (6), (7)

d)

(1), (2), (3), (6), (7)

21.

Chất nào dưới đây không phải là este ?

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

22.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C3H5(COOCH3)3

23.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường axit.

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng xà phòng hoá

c)

Phản ứng không thuận nghịch

d)

Phản ứng cho nhận electron

24.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

25.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

26.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

27.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COONa và glixerol

d)

C17H33COONa và glixerol

28.

Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

29.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

30.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

b)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

c)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

d)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

31.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra metyl fomat

a)

axit axetic và ancol etylic

b)

Axit axetic và ancol metylic

c)

axit fomic và ancol etylic

d)

Axit fomic và ancol metylic

32.

Este tạo bởi axit axetic và glixerol có công thức cấu tạo là là:

a)

(C3H5COO)3C3H5

b)

C3H5OOCCH3

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(CH3COO)2C2H4