WorksheetsTN nghề phổ thông
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Trong Windows để tạo 1 thư mục ta thực hiện:
Nháy chuột phải
->Open -> Folder
Nháy chuột phải
->Copy -> Folder
Nháy chuột phải
-> Cut -> Folder
Nháy chuột phải
-> New -> Folder
Trong Windows để tạo 1 tệp ta thực hiện:
Nháy chuột phải
->New -> Chọn tệp
Nháy chuột phải
-> Copy -> Folder
Nháy chuột phải
-> Cut -> Chọn tệp
Nháy chuột phải
->New -> Folder
Trong Windows để sao chép thư mục ta thực hiện:
Nháy chuột phải
-> New -> Chọn tệp
Nháy chuột phải
->Copy -> Folder
Nháy chuột phải
-> Cut -> Chọn tệp
Nháy chuột phải
-> Copy
Trong Windows để di chuyển thư mục ta thực hiện
Nháy chuột phải
-> New -> Chọn tệp
Nháy chuột phải
-> cut -> Folder
Nháy chuột phải
-> Cut
Nháy chuột phải
-> Copy
Trong Windows để dán thư mục từ Clipboard ta thực hiện
Nháy chuột phải
-> Paste
Nháy chuột phải
-> Paster -> Folder
Nháy chuột phải
-> Cut
Nháy chuột phải
-> Copy
Trong Windows để đổi tên thư mục ta thực hiện:
Nháy chuột phải
->Rename ->Folder
Nháy chuột phải
-> Rename
Nháy chuột phải
-> Cut
Nháy chuột phải
-> Copy
Trong Windows để xóa thư mục ta thực hiện
Nháy chuột phải
->Rename -> Folder
Nháy chuột phải
->Delete ->Folder
Nháy chuột phải
-> Delete
Nháy chuột phải
-> Copy
Trong Windows, để xóa thư mục đã chọn trong thùng rác ta thực hiện:
Home -> Rename
Home -> Delete
Home -> Restore
Home -> Copy
Trong Windows để phục hồi thư mục trong thùng rác ta thực hiện:
Nháy chuột phải
-> Rename
Nháy chuột phải
-> Restore
Nháy chuột phải
->Delete
Nháy chuột phải
->Copy
Tổ hợp phím, phím nào dùng để chuyển cửa sổ làm việc:
Ctrl + Tab
Alt + Tab
Ctrl + F4
Alt + F4
Tổ hợp phím, phím nào dùng để thoát khỏi chương trình:
Ctrl + Tab
Alt + Tab
Ctrl + F4
Alt + F4
Trong Windows để khởi động 1 chương trình ta thực hiện:
Chọn Start
->Program -> Tên chương trình
Chọn Computer -> Tên chương trình
Chọn Start -> Tên chương trình
Chọn Computer
-> All Program
Trong Windows để tạo đường tắt 1 chương trình ta thực hiện:
Nháy chuột phải tên chương tình
->Send to
->Desktop
Send to -> Desktop
Nháy chuột phải
-> Coppy -> Desktop
Chuột phải
-> Control Panel
Trong Windows để thiết đặt cấu hình hệ thống ta thực hiện:
Chuột phải
-> Control Panel
Start -> Settings
-> Control Panel
Start -> search-> Control Panel
Start -> Documents
Trong Windows để mở tài liệu mới mở gần đây ta thực hiện
Chuột phải -> Control Panel
Start -> Settings
-> Control Panel
Start -> Control Panel
Start -> Documents
Trong Windows để tìm kiếm tài liệu ta thực hiện
Start -> Control Panel
Start -> Settings
Start -> Search
Start -> Documents
Tổ hợp phím nào dùng để đóng cửa sổ làm việc:
Ctrl + Tab
Alt + Tab
Ctrl + F4
Alt + F4
Tổ hợp phím nào dùng để định dạng kí tự in đậm
Ctrl + S
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + U
Tổ hợp phím nào dùng để định dạng kí tự in nghiên
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Tổ hợp phím nào dùng để định dạng gạch chân kí tự:
Ctrl + S
Ctrl + B
Ctrl + I
Ctrl + U
Tổ hợp phím nào dùng để sao chép văn bản:
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + D
Tổ hợp phím nào dùng để dán văn bản:
Ctrl + X
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + V
Tổ hợp phím nào dùng để di chuyển văn bản:
Ctrl + X
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + V
Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Font:
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + D
Tổ hợp phím nào dùng để căn lề trái văn bản:
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + J
Tổ hợp phím nào dùng để căn lề giữa văn bản:
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + J
Tổ hợp phím nào dùng để căn lề phải văn bản:
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + J
Tổ hợp phím nào dùng để căn đều 2 biên lề văn bản:
Ctrl + E
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + J
Tổ hợp phím nào dùng để chọn kí tự làm chỉ số trên:
Ctrl + ]
Ctrl + =
Ctrl + [
Ctrl + shift + =
Tổ hợp phím nào dùng để chọn kí tự làm chỉ số dưới:
Ctrl + ]
Ctrl + =
Ctrl + [
Ctrl + shift + =
Tổ hợp phím nào dùng để chọn tăng kích thước kí tự:
Ctrl + ]
Ctrl + =
Ctrl + [
Ctrl + shift + =
Tổ hợp phím nào dùng để chọn giảm kích thước kí tự:
Ctrl + ]
Ctrl + =
Ctrl + [
Ctrl + shift + =
Nhấn phím nào để xóa kí tự bên trái con trỏ văn bản
Delete
Insert
Backspace
Ctrl + Home
Nhấn phím nào để xóa kí tự bên phải con trỏ:
Delete
Insert
Backspace
Home
Nhấn phím nào dùng để chuyển chế độ đè, chèn khi gõ kí tự:
Delete
Insert
Backspace
Home
Nhấn phím nào để chuyển chế chữ hoa, chữ thường khi gõ kí tự:
Delete
Caps Lock
Backspace
Home
Nhấn phím nào để thụt đầu dòng đoạn văn bản:
Tab
Caps
End
Home
Nhấn phím nào để cách đoạn văn bản:
Tab
Enter
End
Home
phím nào dùng để xuống dòng văn bản:
Tab
Enter
End
Tất cả đều sai
Tổ hợp phím nào dùng để mở văn bản mới:
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + O
Ctrl + N
Tổ hợp phím nào dùng để mở văn bản đã có:
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + O
Ctrl + N
Tổ hợp phím nào dùng để lưu văn bản:
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + O
Ctrl + N
Tổ hợp phím nào dùng để in văn bản:
Ctrl + S
Ctrl + P
Ctrl + O
Ctrl + N
Tổ hợp phím, phím nào dùng để di chuyển con trỏ về trang văn bản trước
Page Up
Insert
Backspace
Page Down
Nhấn phím nào để di chuyển con trỏ về trang văn bản sau:
Page Up
Insert
Backspace
Page Down
Tổ hợp phím, phím nào dùng để lưu văn bản:
F2
F12
Ctrl + F4
F4
Lệnh nào sau đây dùng để mở trang văn bản mới:
File -> Open
File -> Close
File -> New
File -> Save
Lệnh nào sau đây dùng để lưu văn bản:
File -> Open
File -> Close
File -> New
File -> Save
Lệnh nào sau đây dùng để đóng tệp văn bản:
File -> Open
File -> Close
File -> New
File -> Save
Lệnh nào sau đây dùng để mở trang văn bản đã có:
File -> Open
File -> Close
File -> New
File -> Save
Lệnh nào sau đây dùng để lưu đổi tên văn bản:
File -> Open
File -> Print
File -> Exit
File -> Save As
Lệnh nào sau đây dùng để in văn bản
File -> Open
File -> Print
File -> Exit
File -> Save As
Để định dạng kí tự ta chọn nhãn nào:
Home
Insert
Page Layout
View
Để chèn kí tự đặc biệt ta chọn nhãn nào:
Home
Insert
Page Layout
View
Để định dạng trang văn bản ta chọn nhãn nào:
Home
Insert
Page Layout
View
Để chọn chế độ hiển thị trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home
Insert
Page Layout
View
Để chèn số trang trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home -> Page Number
Insert -> Page Number
Page Layout
-> Page Number
View -> Page Number
Để chèn Text Box trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home -> Text Box
Insert -> Text Box
Page Layout
-> Text Box
View -> Text Box
Để chèn tệp hình ảnh trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home -> Picture
Insert -> Picture
Page Layout
-> Picture
View -> Picture
Để chèn tệp hình ảnh Clip Art trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home -> Clip Art
Insert -> Clip Art
Page Layout ->Clip Art
View -> Clip Art
Để chèn ngắt trang trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home -> Page Break
Insert -> Page Break
Page Layout
-> Page Break
View -> Page Break
Để chèn bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào
Home -> Table
Insert -> Table
Page Layout
-> Table
View -> Table
Để chia cột trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Home -> Columns
Insert -> Columns
Page Layout
-> Columns
View -> Columns
Để chèn cột bên trái cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào
Design -> Insert Left
Insert -> Insert Left
Page Layout
-> Insert Left
Layout -> Insert Left
Để chèn hàng phía trên cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Design -> Insert Above
Insert -> Insert Above
Layout -> Insert Above
Page Layout
-> Insert Above
Để chèn hàng phía dưới cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Design -> Insert Below
Insert -> Insert Below
Layout -> Insert Below
Page Layout
-> Insert Below
Để gộp ô cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Design -> Merge cells
Insert -> Merge cells
Page Layout
-> Merge cells
Layout -> Merge cells
Để tách ô cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Design -> Split Cells
Insert -> Split Cells
Layout -> Split Cells
Page Layout
->Split Cells
Để kẻ đường biên cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Design -> Borders
Insert -> Borders
Layout -> Borders
Page Layout
-> Borders
Để tô màu cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Layout ->Shading
Insert ->Shading
Design -> Shading
Page Layout
-> Shading
Để sắp xếp dữ liệu cho bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào:
Layout -> Sort
Insert -> Shading
Design -> Sort
Page Layout
->Shading
Để chèn kí tự đặc biệt trong văn bản ta chọn:
Layout
-> Symbol
Insert -> Symbol
Home -> Symbol
Page Layout
-> Symbol
Để gõ chữ việt cho Font Arial trong Unikey chọn bảng mã nào:
Unicode dựng sẵn
TCVN3 (ABC)
Vni Windows
Tất cả đều sai
Để gõ chữ việt cho Font Time New Roman trong Unikey chọn bảng mã nào:
Vni Windows
TCVN3 (ABC)
Unicode dựng sẵn
Tất cả đều sai
Để khởi động Word ta thực hiên:
Chọn Start ->All Program -> Word
Chọn Computer
-> All Program
-> Word
Chọn Folder ->All Program -> Word
Chọn Computer
->Program -> Word
Tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ văn bản:
Ctrl + A
Ctrl + B
Ctrl + C
Ctrl + D
Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:
Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô.
Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh trái trong ô.
Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô.
D. Cả a và b cùng đúng
Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau
<ô đầu tiên góc trên phải> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới phải>
<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
Cả ba câu đều sai
Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9) thì kết quả trả về
3
9
– 9
Không có câu đúng
Kết quả của biểu thức = AVERAGE (5,6) + ABS (3) + SQRT(9) là:
– 11
11
– 10
Một kết quả khác
Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:
FALSE
#NAME
#VALUE
#N/A
Tại ô A5 chứa số 5 và ô A8 chứ chuỗi ”TINHOC”. Ô A9 gõ công thức: = A5 + A8 kết quả là:
“TINHOC”
FALSE
#VALUE
“T”
Để chèn thêm một hàng vào bảng tính chọn hàng cần chèn và:
Insert ->Insert
-> Insert sheet Row
Home -> Insert
-> Insert sheet Row
Data -> Insert
-> Insert sheet Row
View -> Insert
-> Insert sheet Row
Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:
Chọn Home
-> Filter
Chọn View -> Filter
Chọn Data -> Filter
Chọn Insert -> Filter
Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:
Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift
Ấn tổ hợp phím Alt+Shift
Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
Ấn tổ hợp phím Alt+Enter
Hàm lấy ngày tháng năm hiện tại là
=Today()
=Now() - A1
=Today() - A1
=Now()
Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm môn Toán dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:
Data – Group
Data – Advanced
Data – Sort
Data – Filter
: Kết quả của công thức =Max(1257, 2157, 752.5) là:
1257
2157
752.5
Không có đáp án đúng
Số hàng của một bảng tính trong Excel là:
Bắt đầu từ 1
Bắt đầu từ 10
Bắt đầu từ A
Bắt đầu từ AA
Chọn kết quả đúng nhất: =Sum(71,12,8) sẽ trả về:
90
91
92
Không có câu nào đúng
Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:
True hoặc False False
True
Cả True và False
False
Để thêm dấu $ vào địa chỉ ta nhấn phím:
F2
F3
F4
F5
Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:
=IF(”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)
=IF(1>2, ”Dung” , ”Sai”)
=IF( “Sai”=”Dung”, “Dung”,”Sai”)
=IF(OR(1>2,”Dung”),”Dung”,”Sai”)
Với công thức =IF(1>2,2,3) thì kết quả trả về sẽ là:
1
2
3
4
Chọn kết quả đúng nhất: IF( 18<19, “DUNG”, “SAI”)
Dung
SAI
“SAI”
“DUNG”
Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng:
Chuỗi
Số
Công thức
Thời gian
Kết quả trả về của công thức: =Min(3,23,13,2)
3
23
13
2
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối:
$A5
$A$5
A5
$A5:$A8
Kết quả của công thức =Average(156,1,2) là:
51
52
53
54
Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:
Right click vào tên Sheet cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter
Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Data – Rename, gõ tên mới và Enter
Click vào tên Sheet cần đổi tên, gõ tên mới và Enter
Tất cả các cách trên đều đúng
Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:
$Z1
AA$12
$15$K
Cả ba đều là địa chỉ ô
Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:
Data – Sort
Home – Sort
Insert – Sort
View – Sort
Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =Sum(9,Average(5,5)) cho ra kết quả
9
5
14
10
Địa chỉ nào sau đây là không hợp lệ:
AB90000
100C
WW1234
A84000
Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)
100
0.1
1000
10
Để tính tổng các số ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụng công thức nào sau đây:
=SUM(A3,C3,E3:G3)
=A3+C3+E3..G3
=SUM(A3:G3)
=SUM(E3..G3)
Với ô A5 chứa ĐTB cuối năm là 7.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập IF(A5<5,”Yếu”,IF(A5<6.5,”TB”,IF(A5<8,”Khá”,”Giỏi”)))
Khá
Yếu
TB
Giỏi
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả tại ô C2 là:
30
20
40
50
Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:
=E2*C2/100
=E6*F6/100
=B2*C2/100
=B6*C6/100
Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:
Dấu phẩy (,)
Dấu chấm (.)
Dấu chấm phẩy (;)
Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel
Tại ô B8 có công thức = SUMIF($C$2:$C$6, A3, $E$2:$E$6) khi sao chép công thức này đến ô B9 thì có công thức như thế nào?
=SUMIF($C$2:$C$6, A3, $E$2:$E$6)
=SUMIF($C$2:$C$6, A4, $E$2:$E$6)
=SUMIF($C$2:$C$6, B3, $E$2:$E$6)
=SUMIF($C$2:$C$6, B4, $E$2:$E$6)
Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả là một
Kiểu số
Kiểu ngày – tháng – năm
Kiểu – giờ – phút – giây
Kiểu ký tự
Kết quả của biểu thức =Sum(1200200,3,”a”) sẽ là
False
1200203
#VALUE
#NAME
Biểu thức =IF(2<3,”Sai”) cho kết quả là:
False
“Dung”
True
Sai
Biểu thức =IF(2>3,”Sai”,”Dung”) cho kết quả là:
False
Dung
True
“Sai”
Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để lấy điểm trung bình cao nhất thì sử dụng công thức nào sau đây:
=Sum(E1:E10)
=Max(E1:E10,>=7)
=Min(E1:E10,9)
= Max(E1:E10)
Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối:
$A5
$A$5
A5
$A5:$A8
Số hàng của một bảng tính trong Excel là:
Bắt đầu từ 1
Bắt đầu từ 10
Bắt đầu từ A
Bắt đầu từ AA
Mạng cục bộ là (chọn câu đúng nhất):
Mạng liên kết các máy tính ở gần.
Mạng liên kết các máy tính ở xa.
Mạng liên kết các máy tính toàn cầu
Tất cả đều đúng.
Có mấy loại Mạng máy tính:
1
2
3
4
Mạng cục bộ là Mạng:
WAN
LAN
INTERNET
Toàn cầu
Phương thức kết nối Mạng cục bộ là:
Sóng radio
Đường điện thoại
Cáp mạng
Wifi
Để Chia sẽ thư mục ta chọn:
Edit -> Properties
-> Sharing
Insert
-> Properties -> Sharing
View -> Properties ->Sharing
File -> Properties
-> Sharing
Các thiết bị kết nối trong mạng cục bộ là
Cáp mạng, Vỉ mạng
Cáp mạng, Hub
Cáp mạng, Vỉ mạn, Hub
Hub, Vỉ mạng
Để xem thư mục được chia sẻ ta chọn trên mạng cục bộ ta thực hiện:
Chuột phải My Computer
->Explore
Chuột phải Documents -> Explore
Chuột phải My Network Place
->Explore
Chuột phải -> Explore
Cách chia sẻ máy in trên mạng cục bộ ta thực hiện:
Computer -> File
-> Sharing...
My Network Place -> File -> Sharing...
Documents -> File -> Sharing...
Printers and Faxes -> File -> Sharing...
WWW là viết tắt của từ:
Word Wide Web
Wide Word Web
Web Word Wide
Word Word Web
Http là viết tắt của từ:
HyperText Transfer
HyperText Protocol
Transfer Protocol
HyperText Transfer Protocol
Chương trình nào sau đây là các trình duyệt Web:
Google Chrom, Mozilla Firefox, CocCoc
Google, Yahoo, Bing
Google Chrom, Mozilla Firefox, Yahoo
Không có đáp án đúng
Chương trình nào sau đây là các Máy chủ tìm kiếm:
Google, Mozilla Firefox, CocCoc
Google, Yahoo, Bing
Google Chrom, Mozilla Firefox, Yahoo
Không có đáp án đúng
Chương trình nào sau đây là hộp thư điện tử:
Gmail, Yahoo
Google, Gmail, Yahoo
Google Chrom, Gmail, Yahoo
Gmail, Yahoo, Internet Explore
Văn bản trên Internet được tổ chức dạng:
Văn bản động
Văn bản tỉnh
Siêu văn bản
Văn bản
Trong Excel biểu tượng ∑AutoSum có chức năng:
Chỉnh Font kí tự
Tính tổng tự động
Căn lề
Dùng hàm Trung bình
