Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN nghề phổ thông

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong Windows để tạo 1 thư mục ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải

->Open -> Folder

b)

Nháy chuột phải

->Copy -> Folder

c)

Nháy chuột phải

-> Cut -> Folder

d)

Nháy chuột phải

-> New -> Folder

2.

Trong Windows để tạo 1 tệp ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải

->New -> Chọn tệp

b)

Nháy chuột phải

-> Copy -> Folder

c)

Nháy chuột phải

-> Cut -> Chọn tệp

d)

Nháy chuột phải

->New -> Folder

3.

Trong Windows để sao chép thư mục ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải

-> New -> Chọn tệp

b)

Nháy chuột phải

->Copy -> Folder

c)

Nháy chuột phải

-> Cut -> Chọn tệp

d)

Nháy chuột phải

-> Copy

4.

Trong Windows để di chuyển thư mục ta thực hiện

a)

Nháy chuột phải

-> New -> Chọn tệp

b)

Nháy chuột phải

-> cut -> Folder

c)

Nháy chuột phải

-> Cut

d)

Nháy chuột phải

-> Copy

5.

Trong Windows để dán thư mục từ Clipboard ta thực hiện

a)

Nháy chuột phải

-> Paste

b)

Nháy chuột phải

-> Paster -> Folder

c)

Nháy chuột phải

-> Cut

d)

Nháy chuột phải

-> Copy

6.

Trong Windows để đổi tên thư mục ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải

->Rename ->Folder

b)

Nháy chuột phải

-> Rename

c)

Nháy chuột phải

-> Cut

d)

Nháy chuột phải

-> Copy

7.

Trong Windows để xóa thư mục ta thực hiện

a)

Nháy chuột phải

->Rename -> Folder

b)

Nháy chuột phải

->Delete ->Folder

c)

Nháy chuột phải

-> Delete     

d)

Nháy chuột phải

-> Copy

8.

Trong Windows, để xóa thư mục đã chọn trong thùng rác ta thực hiện:

a)

Home -> Rename

b)

Home -> Delete

c)

Home -> Restore

d)

Home -> Copy

9.

Trong Windows để phục hồi thư mục trong thùng rác ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải

-> Rename

b)

Nháy chuột phải

-> Restore

c)

Nháy chuột phải

->Delete

d)

Nháy chuột phải

->Copy

10.

Tổ hợp phím, phím nào dùng để chuyển cửa sổ làm việc:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

11.

Tổ hợp phím, phím nào dùng để thoát khỏi chương trình:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

12.

Trong Windows để khởi động 1 chương trình ta thực hiện:

a)

Chọn Start

->Program -> Tên chương trình

b)

Chọn Computer  -> Tên chương trình

c)

Chọn Start -> Tên chương trình

d)

Chọn Computer 

-> All Program

13.

Trong Windows để tạo đường tắt 1 chương trình ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải tên chương tình

->Send to

->Desktop

b)

Send to -> Desktop

c)

Nháy chuột phải

-> Coppy -> Desktop

d)

Chuột phải

-> Control Panel

14.

Trong Windows để thiết đặt cấu hình hệ thống ta thực hiện:

a)

Chuột phải

-> Control Panel

b)

Start -> Settings

-> Control Panel

c)

Start -> search-> Control Panel

d)

Start -> Documents

15.

Trong Windows để mở tài liệu mới mở gần đây ta thực hiện

a)

Chuột phải -> Control Panel

b)

Start -> Settings

-> Control Panel

c)

Start -> Control Panel

d)

Start -> Documents

16.

Trong Windows để tìm kiếm  tài liệu ta thực hiện

a)

Start -> Control Panel

b)

Start -> Settings

c)

Start -> Search

d)

Start -> Documents

17.

Tổ hợp phím nào dùng để đóng cửa sổ làm việc:

a)

Ctrl + Tab

b)

Alt + Tab

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

18.

Tổ hợp phím nào dùng để định dạng kí tự in đậm

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + U

19.

Tổ hợp phím nào dùng để định dạng kí tự in nghiên

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

20.

Tổ hợp phím nào dùng để định dạng gạch chân kí tự:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

21.

Tổ hợp phím nào dùng để sao chép văn bản:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + D

22.

Tổ hợp phím nào dùng để dán văn bản:

a)

Ctrl + X  

b)

    Ctrl + B     

c)

Ctrl + C     

d)

Ctrl + V

23.

Tổ hợp phím nào dùng để di chuyển văn bản:

a)

Ctrl + X     

b)

Ctrl + B     

c)

Ctrl + C  

d)

Ctrl + V

24.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Font:

a)

Ctrl + A    

b)

Ctrl + B     

c)

Ctrl + C     

d)

Ctrl + D

25.

Tổ hợp phím nào dùng để căn lề trái văn bản:

a)

Ctrl + E     

b)

Ctrl + L     

c)

Ctrl + R    

d)

Ctrl + J

26.

Tổ hợp phím nào dùng để căn lề giữa văn bản:

a)

Ctrl + E     

b)

Ctrl + L   

c)

Ctrl + R    

d)

Ctrl + J

27.

Tổ hợp phím nào dùng để căn lề phải văn bản:

a)

Ctrl + E   

b)

Ctrl + L  

c)

Ctrl + R   

d)

Ctrl + J

28.

Tổ hợp phím nào dùng để căn đều 2 biên lề văn bản:

a)

Ctrl + E     

b)

Ctrl + L  

c)

Ctrl + R  

d)

Ctrl + J

29.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn kí tự làm chỉ số trên:

a)

Ctrl + ]  

b)

Ctrl + =  

c)

Ctrl + [      

d)

Ctrl + shift + =

30.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn kí tự làm chỉ số dưới:

a)

Ctrl + ]   

b)

Ctrl + =   

c)

Ctrl + [      

d)

Ctrl + shift + =

31.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn tăng kích thước kí tự:

a)

Ctrl + ]  

b)

Ctrl + =   

c)

Ctrl + [     

d)

Ctrl + shift + =

32.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn giảm kích thước kí tự:

a)

Ctrl + ]    

b)

Ctrl + =   

c)

Ctrl + [  

d)

Ctrl + shift + =

33.

Nhấn phím nào để xóa kí tự bên trái con trỏ văn bản

a)

Delete   

b)

Insert      

c)

Backspace 

d)

Ctrl + Home

34.

Nhấn phím nào để xóa kí tự bên phải con trỏ:

a)

Delete   

b)

Insert   

c)

Backspace 

d)

Home

35.

Nhấn phím nào dùng để chuyển chế độ đè, chèn khi gõ kí tự:

a)

Delete    

b)

Insert   

c)

Backspace 

d)

Home

36.

Nhấn phím nào để chuyển chế chữ hoa, chữ thường khi gõ kí tự:

a)

Delete    

b)

Caps Lock 

c)

Backspace 

d)

Home

37.

Nhấn phím nào để thụt đầu dòng đoạn văn bản:

a)

Tab      

b)

    Caps

c)

End    

d)

Home

38.

Nhấn  phím nào để cách đoạn văn bản:

a)

Tab     

b)

Enter 

c)

End   

d)

Home

39.

phím nào dùng để xuống dòng  văn bản:

a)

Tab   

b)

Enter 

c)

End    

d)

Tất cả đều sai

40.

Tổ hợp phím nào dùng để mở  văn bản mới:

a)

Ctrl + S    

b)

Ctrl + P 

c)

Ctrl + O 

d)

Ctrl + N

41.

Tổ hợp phím nào dùng để mở  văn bản đã có:

a)

Ctrl + S     

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + O   

d)

Ctrl + N

42.

Tổ hợp phím nào dùng để lưu văn bản:

a)

Ctrl + S     

b)

Ctrl + P    

c)

Ctrl + O   

d)

Ctrl + N

43.

Tổ hợp phím nào dùng để in văn bản:

a)

Ctrl + S     

b)

Ctrl + P  

c)

Ctrl + O  

d)

Ctrl + N

44.

Tổ hợp phím, phím nào dùng để di chuyển con trỏ về trang văn bản trước

a)

Page Up        

b)

Insert     

c)

Backspace

d)

Page Down

45.

Nhấn phím nào để di chuyển con trỏ về trang văn bản sau:

a)

Page Up      

b)

Insert   

c)

Backspace 

d)

Page Down

46.

Tổ hợp phím, phím nào dùng để lưu văn bản:

a)

F2 

b)

F12     

c)

Ctrl + F4  

d)

F4

47.

Lệnh nào sau đây dùng để mở trang văn bản mới:

a)

File -> Open  

b)

File -> Close  

c)

File -> New  

d)

File -> Save

48.

Lệnh nào sau đây dùng để lưu văn bản:

a)

File -> Open 

b)

File -> Close  

c)

File -> New  

d)

File -> Save

49.

Lệnh nào sau đây dùng để đóng tệp văn bản:

a)

File -> Open

b)

File -> Close 

c)

File -> New 

d)

File -> Save

50.

Lệnh nào sau đây dùng để mở trang văn bản đã có:

a)

File -> Open 

b)

File -> Close   

c)

File -> New   

d)

     File -> Save

51.

Lệnh nào sau đây dùng để lưu đổi tên văn bản:

a)

File -> Open  

b)

File -> Print 

c)

File -> Exit    

d)

File -> Save As

52.

Lệnh nào sau đây dùng để in văn bản

a)

File -> Open  

b)

File -> Print    

c)

File -> Exit    

d)

File -> Save As

53.

Để định dạng kí tự ta chọn nhãn nào:

a)

Home    

b)

Insert  

c)

Page Layout  

d)

View

54.

Để chèn  kí tự đặc biệt ta chọn nhãn nào:

a)

Home    

b)

Insert       

c)

Page Layout

d)

View

55.

Để định dạng trang văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home   

b)

Insert  

c)

Page Layout 

d)

View

56.

Để chọn chế độ hiển thị trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home   

b)

Insert   

c)

Page Layout  

d)

View

57.

Để chèn số trang trong văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home -> Page Number   

b)

                                 Insert -> Page Number     

c)

Page Layout

-> Page Number          

d)

View -> Page Number

58.

Để chèn Text Box  trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home -> Text Box  

b)

Insert -> Text Box 

c)

Page Layout

-> Text Box              

d)

View -> Text Box

59.

Để chèn tệp hình ảnh  trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home -> Picture   

b)

Insert -> Picture    

c)

Page Layout

-> Picture  

d)

View -> Picture

60.

Để chèn tệp hình ảnh Clip Art trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home -> Clip Art    

b)

Insert -> Clip Art 

c)

Page Layout ->Clip Art   

d)

View -> Clip Art

61.

Để chèn ngắt trang trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home -> Page Break  

b)

Insert -> Page Break     

c)

Page Layout

-> Page Break  

d)

View -> Page Break

62.

Để chèn bảng trong văn bản ta chọn nhãn nào

a)

Home -> Table   

b)

Insert -> Table  

c)

Page Layout

-> Table 

d)

View -> Table

63.

Để chia cột trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Home -> Columns  

b)

Insert -> Columns 

c)

Page Layout

-> Columns 

d)

View -> Columns

64.

Để chèn cột bên trái cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào

a)

Design -> Insert  Left  

b)

Insert -> Insert  Left   

c)

Page Layout

-> Insert  Left  

d)

Layout -> Insert  Left

65.

Để chèn hàng phía trên cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Design -> Insert  Above   

b)

Insert -> Insert  Above    

c)

Layout -> Insert  Above   

d)

Page Layout

-> Insert  Above

66.

Để chèn hàng phía dưới cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Design -> Insert  Below    

b)

Insert -> Insert  Below   

c)

Layout -> Insert  Below    

d)

Page Layout

-> Insert  Below

67.

Để gộp ô cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Design -> Merge cells   

b)

Insert -> Merge cells 

c)

Page Layout

-> Merge cells 

d)

Layout -> Merge cells

68.

Để tách ô cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Design -> Split Cells             

b)

Insert -> Split Cells   

c)

Layout -> Split Cells 

d)

Page Layout

->Split Cells

69.

Để kẻ đường biên cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Design -> Borders 

b)

Insert -> Borders

c)

Layout -> Borders   

d)

Page Layout

-> Borders

70.

Để tô màu cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Layout ->Shading   

b)

Insert ->Shading

c)

Design -> Shading 

d)

Page Layout

-> Shading

71.

Để sắp xếp dữ liệu cho bảng trong  văn bản ta chọn nhãn nào:

a)

Layout -> Sort

b)

Insert -> Shading  

c)

Design -> Sort  

d)

Page Layout

->Shading

72.

Để chèn kí tự đặc biệt trong  văn bản ta chọn:

a)

Layout

-> Symbol

b)

   Insert -> Symbol  

c)

Home -> Symbol  

d)

Page Layout

-> Symbol          

73.

Để gõ chữ việt cho Font Arial trong Unikey chọn bảng mã nào:

a)

Unicode dựng sẵn   

b)

TCVN3 (ABC) 

c)

Vni Windows  

d)

Tất cả đều sai

74.

Để gõ chữ việt cho Font Time New Roman trong Unikey chọn bảng mã nào:

a)

Vni Windows 

b)

TCVN3 (ABC)   

c)

Unicode dựng sẵn     

d)

Tất cả đều sai

75.

Để khởi động Word ta thực hiên:

a)

Chọn Start ->All Program -> Word      

b)

Chọn Computer 

-> All Program

-> Word  

c)

Chọn Folder  ->All Program -> Word  

d)

Chọn Computer 

->Program -> Word

76.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ văn bản:

a)

Ctrl + A  

b)

Ctrl + B   

c)

Ctrl + C   

d)

Ctrl + D

77.

Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào:

a)

Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô.

b)

Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh trái trong ô.

c)

Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô.

d)

D. Cả a và b cùng đúng

78.

Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ như sau

a)

<ô đầu tiên góc trên phải> : <ô cuối cùng góc dưới trái>

b)

<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới phải>

c)

<ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới trái>

d)

Cả ba câu đều sai

79.

Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9) thì kết quả trả về

a)

3   

b)

9     

c)

– 9     

d)

Không có câu đúng

80.

Kết quả của biểu thức = AVERAGE (5,6) + ABS (3) + SQRT(9) là:

a)

– 11     

b)

11  

c)

– 10  

d)

Một kết quả khác

81.

Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:

a)

FALSE  

b)

#NAME 

c)

#VALUE  

d)

#N/A

82.

Tại ô A5 chứa số 5 và ô A8 chứ chuỗi ”TINHOC”. Ô A9 gõ công thức: = A5 + A8 kết quả là:

a)

“TINHOC”

b)

FALSE  

c)

#VALUE  

d)

   “T”

83.

Để chèn thêm một hàng vào bảng tính chọn hàng cần chèn và:

a)

Insert ->Insert

-> Insert sheet Row   

b)

Home -> Insert

-> Insert sheet Row

c)

Data -> Insert

-> Insert sheet Row   

d)

View -> Insert

-> Insert sheet Row

84.

Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó:

a)

Chọn Home

-> Filter  

b)

Chọn View -> Filter 

c)

Chọn Data -> Filter  

d)

Chọn Insert -> Filter

85.

Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:

a)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift

b)

Ấn tổ hợp phím Alt+Shift

c)

Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter   

d)

Ấn tổ hợp phím Alt+Enter

86.

Hàm lấy ngày tháng năm hiện tại là

a)

=Today() 

b)

=Now() - A1      

c)

=Today() - A1 

d)

=Now()

87.

Trong bảng điểm học sinh của toàn Trường, nếu ta muốn in ra danh sách học sinh bị điểm môn Toán dưới 5 để cho thi lại thì ta có thể dùng lệnh gì sau đây:

a)

Data – Group 

b)

Data – Advanced

c)

Data – Sort   

d)

Data – Filter

88.

: Kết quả của công thức =Max(1257, 2157, 752.5) là:

a)

1257  

b)

2157  

c)

752.5    

d)

Không có đáp án đúng

89.

Số hàng của một bảng tính trong Excel là:

a)

Bắt đầu từ 1  

b)

Bắt đầu từ 10

c)

Bắt đầu từ A 

d)

Bắt đầu từ AA

90.

Chọn kết quả đúng nhất: =Sum(71,12,8) sẽ trả về:

a)

90 

b)

91  

c)

92    

d)

Không có câu nào đúng

91.

Các phép so sánh hay các phép toán Logic trong Excel bao giờ cũng cho ra kết quả là:

a)

True hoặc False False

b)

True   

c)

Cả True và False  

d)

False

92.

Để thêm dấu $ vào địa chỉ ta nhấn phím:

a)

F2   

b)

F3    

c)

F4      

d)

F5

93.

Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:

a)

=IF(”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)

b)

=IF(1>2, ”Dung” , ”Sai”)

c)

=IF( “Sai”=”Dung”, “Dung”,”Sai”)         

d)

=IF(OR(1>2,”Dung”),”Dung”,”Sai”)

94.

Với công thức =IF(1>2,2,3) thì kết quả trả về sẽ là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Chọn kết quả đúng nhất: IF( 18<19, “DUNG”, “SAI”)

a)

Dung

b)

SAI   

c)

“SAI” 

d)

“DUNG”

96.

Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì Excel coi đó là dữ liệu dạng:

a)

Chuỗi  

b)

Số   

c)

Công thức

d)

Thời gian

97.

Kết quả trả về của công thức: =Min(3,23,13,2)

a)

3    

b)

23   

c)

13      

d)

2

98.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tương đối:

a)

$A5    

b)

$A$5  

c)

A5 

d)

$A5:$A8

99.

Kết quả của công thức =Average(156,1,2) là:

a)

51

b)

52     

c)

53     

d)

54

100.

Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:

a)

Right click vào tên Sheet cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter

b)

Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Data – Rename, gõ tên mới và Enter

c)

Click vào tên Sheet cần đổi tên, gõ tên mới và Enter

d)

Tất cả các cách trên đều đúng

101.

Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào không phải là địa chỉ ô:

a)

$Z1 

b)

AA$12  

c)

$15$K 

d)

Cả ba đều là địa chỉ ô

102.

Để sắp xếp cơ sở dữ liệu đang chọn thì sử dụng lệnh nào sau đây:

a)

Data – Sort    

b)

Home – Sort 

c)

Insert – Sort  

d)

View – Sort

103.

Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức =Sum(9,Average(5,5)) cho ra kết quả

a)

9

b)

5

c)

14

d)

10

104.

Địa chỉ nào sau đây là không hợp lệ:

a)

AB90000   

b)

100C    

c)

WW1234  

d)

A84000

105.

Cho biết kết quả của công thức SQRT(100)

a)

100

b)

0.1   

c)

1000    

d)

10

106.

Để tính tổng các số ghi trên cùng một dòng không liên tục gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=SUM(A3,C3,E3:G3)       

b)

=A3+C3+E3..G3 

c)

=SUM(A3:G3)        

d)

=SUM(E3..G3)

107.

Với ô A5 chứa ĐTB cuối năm là 7.5, Lê Hoàng Vy sẽ đạt xếp loại gì khi biết công thức xếp loại học tập IF(A5<5,”Yếu”,IF(A5<6.5,”TB”,IF(A5<8,”Khá”,”Giỏi”)))

a)

Khá   

b)

Yếu  

c)

TB  

d)

Giỏi

108.

Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại ô C2 có công thức AVERAGE(A1:B2) thì kết quả tại ô C2 là:

a)

30

b)

20

c)

40

d)

50

109.

Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:

a)

=E2*C2/100 

b)

=E6*F6/100   

c)

=B2*C2/100

d)

=B6*C6/100

110.

Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:

a)

Dấu phẩy (,)  

b)

Dấu chấm (.) 

c)

Dấu chấm phẩy (;)  

d)

Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel

111.

Tại ô B8 có công thức = SUMIF($C$2:$C$6, A3, $E$2:$E$6) khi sao chép công thức này đến ô B9 thì có công thức như thế nào?

a)

=SUMIF($C$2:$C$6, A3, $E$2:$E$6)

b)

=SUMIF($C$2:$C$6, A4, $E$2:$E$6)

c)

=SUMIF($C$2:$C$6, B3, $E$2:$E$6)   

d)

=SUMIF($C$2:$C$6, B4, $E$2:$E$6)

112.

Một phép toán giữa kiểu ngày – tháng – năm với kiểu ngày – tháng – năm sẽ cho kết quả là một

a)

Kiểu số  

b)

Kiểu ngày – tháng – năm

c)

Kiểu – giờ – phút – giây  

d)

Kiểu ký tự

113.

Kết quả của biểu thức =Sum(1200200,3,”a”) sẽ là

a)

False  

b)

1200203

c)

#VALUE   

d)

#NAME

114.

Biểu thức =IF(2<3,”Sai”) cho kết quả là:

a)

False 

b)

“Dung”

c)

True   

d)

Sai

115.

Biểu thức =IF(2>3,”Sai”,”Dung”) cho kết quả là:

a)

False 

b)

Dung

c)

True   

d)

“Sai”

116.

Cho trước cột “Điểm trung bình” có địa chỉ E1:E10. Để lấy điểm trung bình cao nhất thì sử dụng công thức nào sau đây:

a)

=Sum(E1:E10) 

b)

=Max(E1:E10,>=7)

c)

=Min(E1:E10,9) 

d)

= Max(E1:E10)

117.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối:

a)

$A5  

b)

$A$5   

c)

A5 

d)

$A5:$A8

118.

Số hàng của một bảng tính trong Excel là:

a)

Bắt đầu từ 1   

b)

Bắt đầu từ 10

c)

Bắt đầu từ A

d)

Bắt đầu từ AA

119.

Mạng cục bộ là (chọn câu đúng nhất):

a)

Mạng liên kết các máy tính ở gần.      

b)

Mạng liên kết các máy tính ở xa.

c)

Mạng liên kết các máy tính toàn cầu

d)

Tất cả đều đúng.

120.

Có mấy loại Mạng máy tính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Mạng cục bộ là Mạng:

a)

WAN  

b)

LAN

c)

INTERNET

d)

         Toàn cầu

122.

Phương thức kết nối Mạng cục bộ là:

a)

Sóng radio

b)

Đường điện thoại 

c)

Cáp mạng

d)

Wifi

123.

Để Chia sẽ thư mục ta chọn:

a)

Edit -> Properties

-> Sharing  

b)

Insert

-> Properties -> Sharing 

c)

View -> Properties ->Sharing

d)

File -> Properties

-> Sharing

124.

Các thiết bị kết nối trong mạng cục bộ là

a)

Cáp mạng, Vỉ mạng 

b)

Cáp mạng, Hub 

c)

Cáp mạng, Vỉ mạn, Hub   

d)

Hub, Vỉ mạng

125.

Để xem thư mục được chia sẻ ta chọn trên mạng cục bộ ta thực hiện:

a)

Chuột phải My Computer

->Explore 

b)

Chuột phải Documents -> Explore

c)

Chuột phải My Network Place

->Explore 

d)

Chuột phải -> Explore

126.

Cách chia sẻ máy in trên mạng cục bộ ta thực hiện:

a)

Computer -> File

-> Sharing... 

b)

My Network Place -> File -> Sharing...

c)

Documents -> File -> Sharing... 

d)

Printers and Faxes -> File -> Sharing...

127.

WWW là viết tắt của từ:

a)

Word Wide Web     

b)

Wide Word Web  

c)

Web Word Wide 

d)

Word Word Web

128.

Http là viết tắt của từ:

a)

HyperText Transfer  

b)

HyperText Protocol   

c)

Transfer Protocol    

d)

HyperText Transfer Protocol

129.

Chương trình nào sau đây là các trình duyệt Web:

a)

Google Chrom, Mozilla Firefox, CocCoc 

b)

      Google, Yahoo, Bing 

c)

Google Chrom, Mozilla Firefox, Yahoo

d)

Không có đáp án đúng

130.

Chương trình nào sau đây là các Máy chủ tìm kiếm:

a)

Google, Mozilla Firefox, CocCoc   

b)

Google, Yahoo, Bing  

c)

Google Chrom, Mozilla Firefox, Yahoo 

d)

Không có đáp án đúng

131.

Chương trình nào sau đây là hộp thư điện tử:

a)

Gmail, Yahoo

b)

Google, Gmail, Yahoo

c)

Google Chrom, Gmail, Yahoo      

d)

Gmail, Yahoo, Internet  Explore

132.

Văn bản trên Internet được tổ chức dạng:

a)

Văn bản động

b)

Văn bản tỉnh  

c)

Siêu văn bản

d)

Văn bản

133.

Trong Excel biểu tượng ∑AutoSum có chức năng:

a)

Chỉnh Font kí tự  

b)

Tính tổng tự động 

c)

Căn lề

d)

Dùng hàm Trung bình