WorksheetsToán tổng hợp
Total questions: 496
Worksheet time: 4hrs 8mins
A
B
C
D
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
±3
81
Số 16 có hai căn bậc hai là:
4
-4
256
±4
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
3.So sánh 9 và 79 ta có kết luận sau:
A. 9< 79
B. 9=undefined
C. 9>undefined
D. Không so sánh được.
Căn bậc hai số học của 0,81 là:
0,9
0,9 và -0,9
0,09
0,09 và -0,09
Số 1,7 là căn bậc hai số học của
2,89
-2,89
3,4
-3,4
Điều kiện để căn thức 1−2x có nghĩa là
x≥0
x≥1
x≤1
x≤21
So sánh nào sau đây đúng ?
22>4
−6>−23
10>52
23=32
Tất cả các giá trị của a để biểu thức 5−a có nghĩa là
A.a>5
B. a≥5
C.a<5
D. a≤5
Nếu x≥1 thì biểu thức 4(1−x)2+5 bằng
A. 2x−2
B. 2x+3
C. 3−2x
D. x+4
Giá trị của biểu thức (2−1).(2+1) bằng
A.3
B.1
C.-3
D.-1
Căn bậc hai số học của 196 là
A.-14
B.14 và -14
C.14
D.16
Điều kiện xác định của biểu thức 1−x là
A. x∈R
B. x≤−1
C. x<1
D. x≤1
Điều kiện để biểu thức xx2+1 có nghĩa là
A. x=0
B. x<0
C. x>0
D. x≥0
Căn bậc hai số học của 36
6 và -6
6
-6
36 và -36
Với giá trị nào của x để x=5
5
10
125
25
Kết quả của phép tính 49+25−4
5
10
15
20
Cho A=5 và B= B=29 . Khẳng định nào sau đây đúng
A>B
A=B
A<B
A≥B
Kết quả của phép tính A=91.81
2
3
4
5
Đúng hay sai? x2=∣x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 2x2=∣2x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 4x2=∣2x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (−x)2=∣x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? −(x)2=−∣x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với x≥0 , (x)2=x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với x<0 , (x)2=x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với x<0 , (x)2=−x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với x≥0 , (x)2=−x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (2−1)2=2−1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (5−1)2=5−1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (5−1)2=1−5
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (2−1)2=1−2
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (x−1)2=x−1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (x−1)2=x−1 , với x≥1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (x−2)2=2−x , với x≤5
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (x−3)2=x−3 , với x≥1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? x6=x3
Đúng
Sai
Đúng hay sai? x4=x2
Đúng
Sai
Đúng hay sai? x6=x3
Đúng
Sai
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
4.Biểu thức 1−2x xác định khi:
A. x>21
B. x≥21
C. x<21
D. x≤21
17.Biểu thức x21−2x xác định khi
A. x≥21
B. x≤21vaˋ x=0
C. x≤21
D. x≥21vaˋ x=0
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
1−30x xác định khi và chỉ khi
x≥301
x≤301
x>301
x≤−301
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
x−11 xác định khi và chỉ khi
x=1
x≥1
x≤1
x>1
−x3 xác định khi và chỉ khi
x>0
x<3
x>3
x<0
Tất cả các số x không âm thỏa mãn x <2 là:
0<x< 4
0≤x<4
x<4
x>4
Giá trị của biểu thức 52+(−5)2 là:
0
-10
50
10
(22−3)2+(3+22)2
Giá trị của biểu thức trên bằng:
6
42
16
18
Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12
{-2}
{6}
{-2;6}
ϕ
x2=5 thì x bằng
25
5
±5
±25
Đúng hay sai? Với a≥0, b>0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a≥0, b≥0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a<0, b<0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a<0, b<0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 61=66
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 61=66
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 21=22
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 2+31=3−2
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 2+31=2−3
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 182=182=91=31
Đúng
Sai
Đúng hay sai? −12−3=−12−3=41=21
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y5x3=y5x3=y2y∣x∣x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y5x3=y4yx2x=y4x2yx=y2∣x∣yx
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y4x2=y4x2=y2∣x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y4x2=y4x2=y2x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 25−16<25−16
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 25−16>25−16
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 3−71=23+7
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A không âm" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A âm" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A dương" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A không dương" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? a.b=a.b
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a, b≥0 , a.b=a.b
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a, b, c≥0 , a.b.c=a.b.c
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 8=22
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 25 . 2=5 2
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 5.20=10
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 250=50
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 2500=50
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 24.(−7)2=47
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 24.(−7)2=28
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 3a2=a3
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 3a2=∣a∣3
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 9a4b2=3a2∣b∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 3a19a2=1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? ∣3a∣19a2=1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 32a.33a=3a6 , với a≥0
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 4a.a4=4 , với a≥0
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 4a.a4 có nghĩa khi 4a≥0 , a4≥0
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 4a.a4 có nghĩa khi 4a≥0 , a4≥0, a=0
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (a−1)2. có nghĩa khi a≥1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? (a−1)2 luôn có nghĩa
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 18a2 có nghĩa khi a≥0
Đúng
Sai
Đúng hay sai? x+2x+1=x+1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? x−2x+1=x−1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a≥0, b>0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a≥0, b≥0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a<0, b<0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Với a<0, b<0 , ba=ba
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 61=66
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 61=66
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 21=22
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 2+31=3−2
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 2+31=2−3
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 182=182=91=31
Đúng
Sai
Đúng hay sai? −12−3=−12−3=41=21
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y5x3=y5x3=y2y∣x∣x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y5x3=y4yx2x=y4x2yx=y2∣x∣yx
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y4x2=y4x2=y2∣x∣
Đúng
Sai
Đúng hay sai? y4x2=y4x2=y2x
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 25−16<25−16
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 25−16>25−16
Đúng
Sai
Đúng hay sai? 3−71=23+7
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A không âm" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A âm" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A dương" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Đúng hay sai? "A không dương" thì "A có chứa số 0"
Đúng
Sai
Nghiệm của PT 2x−1=5 là
12
13
14
15
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Chọn phép trục căn thức đúng:
2p−1p=2p−1p(2p+1)
2p−1p=2p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p+1)
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
∣x−1∣
x - 1
1 - x
(x−1)2
310
185
610
1810
2
22
−22
±2
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
Giá trị của biểu thức 1−23−22−1+23+22 bằng:
2
22
−22
±2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
Kết quả khử mẫu của biểu thức
54 là:454
554
525
545
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y(khi x≤0,y≥0) ta được kết quả
2xy
4x2y
2∣x∣y
−2xy
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Khử mẫu của biểu thức lấy căn 503 ta được
106
103
256
503
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+51+5+71 ta được:
27+3
7−3
7+3
27−3
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 13−310 ta được:
13−3
13+10
13+3
13+31
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Biểu thức liên hợp của biểu thức 23−38 là:
32+38
23+62
38−23
28−33
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+51+5+71 ta được:
27+3
7−3
7+3
27−3
Chọn đáp án đúng.
Căn bậc hai số học của 94 là:
32.
−32.
94.
−94.
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Thu gọn biểu thức 2+8−4 ta được
32−2
6
10−2
22
Rút gọn biểu thức
23−33 −75=−36
33
63
−63
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức −23 ta được kết quả là
6
−6
12
−12
Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y(khi x≤0,y≥0) ta được kết quả
2xy
4x2y
2∣x∣y
−2xy
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Kết quả khử mẫu của biểu thức
54 là:454
554
525
545
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
baab(khi a,b>0) được kết quả làba
ba
bab
Với B≥0, B=A2 thıˋ A−BC=?
A−BC(A+B)
A−BC(A−B)
A2−BC(A+B)
A−B2C(A+B)
Với A,B≥0, A=B thıˋ A−BC=?
A−BC(A−B)
A+BC(A−B)
A−BC(A+B)
A2−B2C(A−B)
Với B>0 thıˋ BA=?
BAB
BAB
∣B∣AB
BA2B
73=?
721
737
73
710
5−23=?
3(5+2)
3(5−2)
3(2+5)
3(2−5)
63=?
23
26
36
32
3+74=?
3+7
−(3+7)
43−7
−(3−7)
3−52=?
2(3−5)
2(3+5)
23+5
2−(3+5 )
1−33−3
3
3+1
3−1
3−3
Với A.B=0 thıˋBA= ?
∣B∣AB
∣B∣AB
BAB
∣B∣A
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Chọn phép trục căn thức đúng:
2p−1p=2p−1p(2p+1)
2p−1p=2p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p+1)
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
∣x−1∣
x - 1
1 - x
(x−1)2
310
185
610
1810
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Thu gọn biểu thức 2+8−4 ta được
32−2
6
10−2
22
Rút gọn biểu thức
23−33 −75=−36
33
63
−63
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Nghiệm của PT 2x−1=5 là
12
13
14
15
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Chọn phép trục căn thức đúng:
2p−1p=2p−1p(2p+1)
2p−1p=2p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p−1)
2p−1p=4p−1p(2p+1)
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
∣x−1∣
x - 1
1 - x
(x−1)2
310
185
610
1810
2
22
−22
±2
Với giá trị nào của x thì x−2 xác định
x>2
x<2
x≥2
x≥−2
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
Biểu thức liên hợp của
5−3 là5+3
5−3
5+3
3−5
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
Giá trị của biểu thức 1−23−22−1+23+22 bằng:
2
22
−22
±2
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
Kết quả khử mẫu của biểu thức
54 là:454
554
525
545
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Giá trị của biểu thức 22−2 bằng:
2+1
2−1
1−2
21
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức 4x2y(khi x≤0,y≥0) ta được kết quả
2xy
4x2y
2∣x∣y
−2xy
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Khử mẫu của biểu thức lấy căn 503 ta được
106
103
256
503
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+51+5+71 ta được:
27+3
7−3
7+3
27−3
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 13−310 ta được:
13−3
13+10
13+3
13+31
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 105 ta được:
510
105
210
25
Biểu thức liên hợp của biểu thức 23−38 là:
32+38
23+62
38−23
28−33
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3+51+5+71 ta được:
27+3
7−3
7+3
27−3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3a3=x ↔ a3=x
3a3=−x ↔ a3=−x
3a3=x ↔ a=x3
3a3=−x ↔ a=x3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3a3=2x ↔ a3=2x
3a3=2x ↔ 2a=x3
3a3=2x ↔ a=2x3
3a3=2x ↔ a=8x3
Khẳn định nào sau đây đúng?
3a>3b ↔ a>b
3a>3b ↔ a<b
3a≥3b ↔ a=b
3a<3b ↔ a>b
Khẳng định nào sau đây là sai?
a>b ↔ 3a>3b
a<b ↔ 3a<3b
a≥b ↔ 3a≥3b
a>b ↔ 3a<3b
Khẳng định nào sau đây là sai?
3a.3b=3ab
3ba=3b3a (b=0)
(3a)3=a
3a3=∣a∣
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3ab=a.b
3b3a=ba
3a=−a khi a<0
3b3a=3bakhi b=0
Chọn khẳng định đúng?
327=9
327=3
327=−3
327=−9
chọn khẳng định đúng?
3−125=−25
3−125=−5
3−125=25
3−125=5
Chọn khẳng định đúng?
3−8a31=−2a1
3−8a31=2a1
3−8a31=4a1
3−8a1=−2a21
Thu gọn 3125a3 ta được
25a
5a
−25a3
-5a
Thu gọn 3−27a31 với a=0 ta được
3a1
4a1
−3a1
−8a1
Rút gọn biểu thức sau:
3−51227a3+364a3−3131000a3 ta được
247a
245a
87a
85a
Rút gọn biểu thức sau ta được:
2.327a3−3.38a3+4.3125a3
14a
20a
9a
-8a
Cho A=233va B=325 Chọn khẳng định đúng
A<B
A>B
A ≥ B
A+B=0
Khẳng định nào sau đây là sai?
Căn bậc ba của một số dương là một số dương
Căn bậc ba của một số âm là một số âm
Căn bậc ba của một số dương là một số âm
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
3216=...
3
4
5
6
21 là căn bậc ba của...
81
41
82
8−1
32.35=...
310
37
10
Không nhân được
3a3=...
−a
a
a3
∣a∣
Khẳng định nào sau đây là sai?
Căn bậc ba của một số dương là một số dương
Căn bậc ba của một số âm là một số âm
Căn bậc ba của một số dương là một số âm
Căn bậc ba của số 0 là chính số 0
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3a3=x ↔ a3=x
3a3=−x ↔ a3=−x
3a3=x ↔ a=x3
3a3=−x ↔ a=x3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
3a3=2x ↔ a3=2x
3a3=2x ↔ 2a=x3
3a3=2x ↔ a=2x3
3a3=2x ↔ a=8x3
Chọn khẳng định đúng?
327=9
327=3
327=−3
327=−9
chọn khẳng định đúng?
3−125=−25
3−125=−5
3−125=25
3−125=5
Thu gọn 3−27a31 với a=0 ta được
3a1
4a1
−3a1
−8a1
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Nếu x mũ ba bằng 8 thì x bằng
2 và -2
2
-2
4
Căn bậc ba của 8 là:
2
-2
4
8
A
B
C
D
Hàm số nào sau đây đồng biến?
y=2x−7
y=−2x+7
y=2
y=−5+3x
Hàm số nào sau đây Nghịch biến?
y=2x−7
y=−2x+7
y=2
y=−5+3x
Cho hàm số: y=f(x)=43x Hãy chọn câu SAI?
f(−5)=−415
f(−4)=−3
f(−1)=43
f(0)=0
Cho hàm số: y=f(x)=21x+5; Hãy chọn câu đúng?
f(2)=−6
f(1)=211
f(0)=−5
f(−1)=2−11
Cho hàm số y =-f (x) = 2x + 1. Tính f(0)
1
2
3
4
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(1)
1
2
3
4
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(2)
2
3
4
5
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(-1)
-2
-1
0
1
Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(-2)
-4
-3
-2
-1
Điền vào chỗ trống:
Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được.................... thì y được gọi là hàm số của x, và x được gọi là biến số
chỉ có một giá trị tương ứng của y
có 2 giá trị tương ứng của y
có 3 giá trị tương ứng của y
không có giá trị tương ứng của y
Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là
hàm số không đổi
hàm số đặc biệt
hàm hằng
hàm biến
Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) được gọi là
hàm số đồng biến trên R
hàm số nghịch biến trên R
hàm số y = 3x + 2 là hàm số đồng biến. Khi đó
f(-2)<f(-3)
f(2021) < f(2020)
f(0) > f ( -10)
f(25) >f(26)
Hàm số y = f(x) nghịch biến. Tìm khẳng định sai
f(0) < f(-10)
f(35)>f(37)
f(10) > f(9)
f(1) < f(2)
Cho y = f(x) = x + 10 khi đó chọn khẳng định sai
f(-1) = 9
f(-1) = 11
f(0) = 10
f(2) = 12
Điểm A( -3; 5) khi đó
hoành độ điểm A là -3
hoành độ điểm A là 5
tung độ điểm A là -3
tung độ điểm A là -15
Điểm B ( 0; - 1) khi đó điểm B
nằm trên trục Ox
nằm trên trục Oy
Không nằm trên hệ trục Oxy
thuộc góc phần tư I
Hàm số y = 2x - 1 thì
x=1; y = 1
x = 0; y = 1
x = 1; y = -1
x = 0; y = 2
Khi y = f(x) = - x+ 5 thì
f(0) = 5
f(1) = 6
f(2) = 7
f(3) = 8
y = f(x) = x - 4. Chọn khẳng định sai:
f(1) = -3
f(-1) = 3
f(2) = -2
f(0) = -4
Cho hàm số y = f(x) = 2x - 3. Chọn khẳng định sai
y = 3 thì x = 3
y = -3 thì x = 3
y = 5 thì x = 4
y = -1 thì x = 1
Hàm số y=f(x) = 2x2−1 thì f(0)=?
1
-1
0
2
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Hàm số bậc nhất có công thức gì?
y = ax + b (x = 0)
y = bx + a (a = 0)
y = ax + b ( b = 0)
y = ax + b (a = 0)
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính x khi f(x) = 2.
x = 0
x = 43
x = 3
x = 316
Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2
a = 3; b = - 2
a = 3; b = 2
a = - 3; b = 2
a = - 3; b = - 2
Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.
Giá trị của f(-2) là:
5
2
1
-4
Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)
n = 1
n = 2
n = -1
n = -2
n = 0
Cho hàm số y=2x−1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...
1
2
-1
-2
Cho hàm số y=x−1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...
4
5
-1
6
Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?
một đường cong
một đường uốn éo
một đường thẳng
một đường vặn vẹo
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+1
y=1−x
y=x+x1
y=2x2+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Đường thẳng y=3x−2 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
y=−31x+3
y=31x+2
y=−3x−5
y=3x−2
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?
y=−x+1
y=2x
y=x2
y=x+2
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+21
y=7x+1
y=xmx+1
y=2x+2
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
y=3
y=x2+4
y=−x+5
y=3x+4
Đồ thị hàm số y=3x+2 cắt trục tung tại điểm nào sau đây?
(−23;0)
(0;3)
(0;2)
(0;−32)
Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x−1 và y=3x+2 là?
(−3;7)
(3;11)
(3;5)
(−3;−7)
Giá trị của hàm số y=4x+1 tại x=2 là?
8
9
10
11
Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?
-1
2
-2
1
Điểm A(1;3) thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?
y=2x
y=2x+1
y=2x+2
y=x+3
Với giá trị nào của k để hàm số y=(k−1)x+2 đồng biến.
k>0
k>1
k>2
k<1
Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;−1) ?
y=x+1
y=x−1
y=3x−1
y=−3x−1
Hàm số
y=2x−1 có...a=2, b=−1
a=1, b=2
a=−1, b=2
a=2, b=1
Hàm số
y=2x−2+1 có...a=2, b=−2+1
a=2, b=2+1
a=2, b=−2
a=2, b=1
Đồ thị hàm số
y=ax+b (a=0) là......một điểm trên trục tung và trên trục hoành
...một đường cong
...một đường thẳng
...một hệ trục tọa độ
Hàm số
y=2x−2+m có...a=2, b=−2+m
a=2, b=−2
a=2, b=m
a=−2, b=m
Tọa độ A là...
(- 2; 3)
(2; 3)
(3; -2)
(3; 2)
Tọa độ A là...
(-2; -3)
(2; 3)
(-3; -2)
(3; 2)
Tọa độ A là...
(- 2; 3)
(2; -3)
(3; -2)
(-3; 2)
Tọa độ A là...
(2; 3)
(2; -3)
(3; 2)
(-3; 2)
Điểm A(0; 2) thì điểm A nằm trên ....
...trục tung
...trục hoành
...góc tọa độ O
...đường thẳng y=2x
Điểm A(4; 0) thì điểm A nằm trên ....
...trục tung
...trục hoành
...góc tọa độ O
...đường thẳng y=4x
Cho hàm số y=2x−1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...
1
2
-1
-2
Cho hàm số y=x−1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...
4
5
-1
6
Cho hàm số y=x−1 . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?
A(0; -1)
B(0; 1)
C(0; 0)
D(1; 1)
Hàm số y=ax+b (a=0) . Cho y = 0 thì ...
y=a−b
y=ab
y=b−a
y=ba
Hàm số y=ax+b (a=0) . Cho x = 0 thì ...
y=b
y=−b
y=a−b
y=0
Đường thẳng song song với đường thẳng c ó ph ương tr ình l à:
Điều kiện để hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất là
Hai đường thẳng y = ax + b (
Hai đường thẳng y = ax + b (
Hai đường thẳng y = ax + b (
Điều kiện để hàm số
Cặp đường thẳng nào song song?
Cặp đường thẳng nào cắt nhau tại tung độ gốc?
Đồ thì hàm số đã cho trên hình là của hàm số nào?
Đồ thị hàm số y = 2x - 2 đi qua hai điểm nào?
Hai đường thẳng y = mx + 5 và y = x + n - 1 trùng nhau khi
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng
Cho hàm số
. Tìm
Cho hàm số
Viết phương trình đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Phương trình đường thẳng
Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)
và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:
2
- 2
- 4
4
Hai đường thẳng y = ax + b (a
cắt nhau khi nào?
a = a' và b = b'
a = a' và b
a
a
Cho hàm số y = ax + b (a
Hàm số đồng biến khi a > 0
Hàm số đồng biến khi a < 0
Hàm số đồng biến khi
x >
Hàm số đồng biến khi x < 0
Câu 1:
Hình chữ nhật ABCD có:
AB song song với AD
BC song song với DA
DC song song với BC
AC song song với BD
Câu 2:
Chọn phát biểu đúng:
AD vuông góc với BC
DC song song với BC
AB vuông góc với BC
AB song song với DC
Câu 5: Cạnh song song với AB là:
BC
AE
DE
CD
Câu 6: Có mấy cặp cạnh song song với nhau trong hình trên?
2
3
4
5
Câu 9: Chọn câu đúng:
Hai đường thẳng song song thì ....
cắt nhau
chéo nhau
không bao giờ cắt nhau
vuông góc với nhau
Đường thẳng a đi qua những điểm nào?
N, M
M, S
N, S
N, M, S
Đường thẳng f KHÔNG đi qua điểm nào?
R
Q
S
Cả 3 điểm S, R, Q
Cho hình vẽ sau:
Chọn CÁC câu đúng:
D ∉ m
D ∉ n
D ∈ m
Tất cả đều sai
Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:
2
3
4
5
Sử dụng kí hiệu cho câu sau:
"Đường thẳng n đi qua điểm A và không đi qua điểm B. "
Chọn kí hiệu đúng cho cách vẽ sau:
"Điểm H và điểm I thuộc đường thẳng m còn điểm K không thuộc đường thẳng m"
Sử dụng kí hiệu đúng
Chọn hình vẽ đúng
- Vẽ đường thẳng d
- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.
Điền vào chỗ trống một số thích hợp:
"Hai đường thẳng song song có ... điểm chung"
(a)
Điền vào chỗ trống một số thích hợp
"Hai đường thẳng cắt nhau có ... điểm chung"
(a)
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng
Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng
Cho hàm số
. Tìm
Cho hàm số
Viết phương trình đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Viết phương trình đường thẳng
biết
Hệ số góc của đồ thị hàm số
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
(0; -3)
(1; -4)
(2; 1)
(3; 0)
Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?
Hàm số
Có
Không
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
A(4; -4)
B(-2; -7)
C(13; 13)
D(0; 10)
Chọn khẳng định đúng:
Hàm số
Hàm số
Hàm số
Hàm số
Hàm số
m < 3
m < - 3
m > 3
m > - 3
Hàm số
m < 5
m > 5
m < -5
m > -5
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất
Hai đường thẳng
m = 5
m = -5
m = 3
m = -3
Cho hàm số bậc nhất
a < 0
a > 0
a = 0
không xác định
Đường thẳng
m > 6
m < 6
m > -6
m < -6
Hãy chỉ ra 2 đường thẳng nào song song với nhau:
Cho hai hàm số bậc nhất
a = a' ; b = b'
a
a = a' ; b
a
Hệ số góc của đường thẳng
2
-2
5
-5
Hệ số góc của đồ thị hàm số
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
(0; -3)
(1; -4)
(2; 1)
(3; 0)
Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?
Hàm số
Có
Không
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
A(4; -4)
B(-2; -7)
C(13; 13)
D(0; 10)
Chọn khẳng định đúng:
Hàm số
Hàm số
Hàm số
Hàm số
Hàm số
m < 3
m < - 3
m > 3
m > - 3
Hàm số
m < 5
m > 5
m < -5
m > -5
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất
Cho hàm số
(a)
Hai đường thẳng
m = 5
m = -5
m = 3
m = -3
Đường thẳng
m < 4
m > 4
m > -4
m < -4
Cho hàm số bậc nhất
a < 0
a > 0
a = 0
không xác định
Đường thẳng
m > 6
m < 6
m > -6
m < -6
Hãy chỉ ra 2 đường thẳng nào song song với nhau:
Cho hai hàm số bậc nhất
a = a' ; b = b'
a
a = a' ; b
a
Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 4x + 1 cắt nhau khi:
m
m
m
m
Hệ số góc của đường thẳng
2
-2
5
-5
Cho hàm số
(a)
Cho hàm số
(a)
Hàm số
Cho hàm số
(a)
Cho hai hàm số bậc nhất
a = a'
a
a = a' ; b
a = a' ; b = b'
Đúng hay sai? Có 4 định lý về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Có 5 định lý về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = a
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = a'
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = h
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AB = c
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AB = b
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AC = b
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AH = h
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BH = c'
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BH = a'
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: CH = a'
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: CH = b'
Đúng
Sai
Điền số thích hợp vào chỗ trống
Cạnh DE = (a) cm
60
75
90
100
1,2 cm
0,7 cm
2 cm
0,8 cm
A
B
C
D
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9. Khi đó AC = .....:
4
5
6
8
6
Cho hình vẽ, điền số vào chỗ trống:
Tính số đo AH = (a)
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
Chọn đáp án sai.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
9,25 (đvđd).
10,25 (đvđd).
11,25 (đvđd).
12,25 (đvđd).
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
4cm.
Chọn đáp án đúng.
Cho hình vẽ.
Giá trị x bằng:
Trong hình vẽ bên, BH là
cạnh góc vuông của tam giác ABC
hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC
đường cao của tam giác ABM
đường vuông góc kẻ từ H đến AB
Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
7
4,5
4
Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC bằng 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng ?
AB2 = AC2 + CB2
AH2 = HB. BC
AB2 = BH. BC
Không câu nào đúng
Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
Xem hình trên:
Chọn đáp án đúng.
Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng
tích hai cạnh góc vuông.
tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông.
tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Cho
Cả 3 câu trên đều sai
Đúng hay sai? Sin, cos, tan, cotg chỉ áp dụng cho tam giác vuông?
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Traong một tam giác vuông, cạnh kề với một góc này là cạnh đối đối của góc còn lại
Đúng
Sai
Đúng hay sai? Cạnh kề của một góc này cũng là cạnh kề của góc còn lại
Đúng
Sai
Đúng hay sai? sin của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? sin của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cos của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cos của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? tan của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? tan của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cotg của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cotg của góc
Đúng
Sai
Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cosa < 1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cosa > 1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? tana < 1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? tana > 1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? tan45 = 1
Đúng
Sai
Đúng hay sai? cos60 = 1/2
Đúng
Sai
