wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tổng hợp

Total questions: 496

Worksheet time: 4hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

3.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

4.

 
So saˊnh 5 vi 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

5.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

6.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

7.

3.So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta có kết luận sau:

a)

A. 9< 79\sqrt{79}  

b)

B. 9=undefined 

c)

C. 9>undefined 

d)

D. Không so sánh được.

8.

Căn bậc hai số học của 0,81 là:

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

9.

Số 1,7 là căn bậc hai số học của

a)

2,89

b)

-2,89

c)

3,4

d)

-3,4

10.

Điều kiện để căn thức 12x\sqrt[]{1-2x}  có nghĩa là

a)

x0x\ge0  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  

11.

So sánh nào sau đây đúng ?

a)

22>42\sqrt{2}>4  

b)

6>23-6>-2\sqrt{3}  

c)

10>5210>5\sqrt{2}  

d)

23=322\sqrt{3}=3\sqrt{2}  

12.

Tất cả các giá trị của a để biểu thức 5a\sqrt[]{5-a}   có nghĩa là

a)

A.a>5

b)

B. a5a\ge5  

c)

C.a<5

d)

D. a5a\le5  

13.

Nếu x1x\ge1  thì biểu thức 4(1x)2+5\sqrt[]{4\left(1-x\right)^2+5}  bằng

a)

A. 2x22x-2  

b)

B. 2x+32x+3  

c)

C. 32x3-2x  

d)

D. x+4x+4  

14.

Giá trị của biểu thức (21).(2+1)\left(\sqrt[]{2}-1\right).\left(\sqrt[]{2}+1\right)  bằng

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.-3

d)

D.-1

15.

Căn bậc hai số học của 196 là

a)

A.-14

b)

B.14 và -14

c)

C.14

d)

D.16

16.

Điều kiện xác định của biểu thức 1x\sqrt[]{1-x}  là

a)

A. xRx\in R  

b)

B. x1x\le-1  

c)

C. x<1x<1  

d)

D. x1x\le1  

17.

Điều kiện để biểu thức x2+1x\sqrt[]{\frac{x^2+1}{x}}  có nghĩa là

a)

A. x0x\ne0  

b)

B. x<0x<0  

c)

C. x>0x>0  

d)

D. x0x\ge0  

18.

Căn bậc hai số học của 36

a)

6 và -6

b)

6

c)

-6

d)

36 và -36

19.

Với giá trị nào của x để x=5\sqrt[]{x}=5  

a)

5

b)

10

c)

125

d)

25

20.

Kết quả của phép tính 49+254\sqrt[]{49}+\sqrt[]{25}-\sqrt[]{4}  

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

21.

Cho A=5A=5   và B= B=29B=2\sqrt[]{9}  . Khẳng định nào sau đây đúng

a)

A>BA>B  

b)

A=BA=B  

c)

A<BA<B  

d)

ABA\ge B  

22.

Kết quả của phép tính A=19.81A=\sqrt[]{\frac{1}{9}}.\sqrt[]{81}  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Đúng hay sai? x2=x\sqrt[]{x^2}=\left|x\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đúng hay sai? 2x2=2x\sqrt[]{2x^2}=\left|2x\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đúng hay sai? 4x2=2x\sqrt[]{4x^2}=\left|2x\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đúng hay sai? (x)2=x\sqrt[]{\left(-x\right)^2}=\left|x\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đúng hay sai? (x)2=x\sqrt[]{-\left(x\right)^2}=-\left|x\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đúng hay sai? Với x0x\ge0  , (x)2=x\sqrt[]{\left(x\right)^2}=x  

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đúng hay sai? Với x<0x<0  , (x)2=x\sqrt[]{\left(x\right)^2}=x  

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đúng hay sai? Với x<0x<0  , (x)2=x\sqrt[]{\left(x\right)^2}=-x  

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đúng hay sai? Với x0x\ge0  , (x)2=x\sqrt[]{\left(x\right)^2}=-x  

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đúng hay sai?   (21)2=21\sqrt[]{\left(\sqrt[]{2}-1\right)^2}=\sqrt[]{2}-1  

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đúng hay sai?   (51)2=51\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}-1\right)^2}=\sqrt[]{5}-1  

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đúng hay sai?   (51)2=15\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}-1\right)^2}=1-\sqrt[]{5}  

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đúng hay sai?   (21)2=12\sqrt[]{\left(\sqrt[]{2}-1\right)^2}=1-\sqrt[]{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đúng hay sai?   (x1)2=x1\sqrt[]{\left(x-1\right)^2}=x-1  

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đúng hay sai?   (x1)2=x1\sqrt[]{\left(x-1\right)^2}=x-1  , với x1x\ge1  

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đúng hay sai?   (x2)2=2x\sqrt[]{\left(x-2\right)^2}=2-x  , với x5x\le5  

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đúng hay sai?   (x3)2=x3\sqrt[]{\left(x-\sqrt[]{3}\right)^2}=x-\sqrt[]{3}  , với x1x\ge1  

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng hay sai?   x6=x3\sqrt[]{x^6}=x^3  

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng hay sai?   x4=x2\sqrt[]{x^4}=x^2  

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng hay sai?   x6=x3\sqrt[]{x^6}=\left|x^3\right|   

a)

Đúng

b)

Sai

43.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

44.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

45.

17.Biểu thức  12xx2\sqrt{\frac{1-2x}{x^2}}   xác định khi

a)

A.  x12x\ge\frac{1}{2}  

b)

B.  x12vaˋ  x0x\le\frac{1}{2}và\ \ x\ne0  

c)

C.  x12x\le\frac{1}{2}  

d)

D.  x12vaˋ x0x\ge\frac{1}{2}và\ x\ne0  

46.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

47.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

48.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

49.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

50.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

51.

130x \sqrt{1-30x\ }  xác định khi và chỉ khi

a)

x130x\ge\frac{1}{30}  

b)

x130x\le\frac{1}{30}  

c)

x>130x>\frac{1}{30}  

d)

x130x\le-\frac{1}{30}  

52.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x0x\ge0  

b)

x0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x0x\ne0  

53.

1x1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x1x\ne1  

b)

x1x\ge1  

c)

x1x\le1  

d)

x>1x>1  

54.

3x\frac{3}{\sqrt{-x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>0x>0  

b)

x<3x<3  

c)

x>3x>3  

d)

x<0x<0  

55.

Tất cả các số x không âm thỏa mãn  x\sqrt{x}  <2 là:

a)

0<x< 4

b)

0x<40\le x<4  

c)

x<4

d)

x>4

56.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

57.

(223)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  



Giá trị của biểu thức trên bằng: 


a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18

58.

Tp giaˊ trị x tha ma~n 9(2x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

ϕ\phi  

59.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

60.

Đúng hay sai? Với a0, b>0a\ge0,\ b>0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đúng hay sai? Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đúng hay sai? Với a<0, b<0a<0,\ b<0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đúng hay sai? Với a<0, b<0a<0,\ b<0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đúng hay sai?   16=66\frac{1}{\sqrt[]{6}}=\frac{\sqrt[]{6}}{6}  

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đúng hay sai?   16=66\frac{1}{\sqrt[]{6}}=\frac{6}{\sqrt[]{6}}  

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đúng hay sai?   12=22\frac{1}{\sqrt[]{2}}=\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đúng hay sai?   12+3=32\frac{1}{\sqrt[]{2}+\sqrt[]{3}}=\sqrt[]{3}-\sqrt[]{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đúng hay sai?   12+3=23\frac{1}{\sqrt[]{2}+\sqrt[]{3}}=\sqrt[]{2}-\sqrt[]{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đúng hay sai?   218=218=19=13\frac{\sqrt[]{2}}{\sqrt[]{18}}=\sqrt[]{\frac{2}{18}}=\sqrt[]{\frac{1}{9}}=\frac{1}{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đúng hay sai?   312=312=14=12\frac{-\sqrt[]{3}}{-\sqrt[]{12}}=\sqrt[]{\frac{-3}{-12}}=\sqrt[]{\frac{1}{4}}=\frac{1}{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đúng hay sai? x3y5=x3y5=xxy2y\sqrt[]{\frac{x^3}{y^5}}=\frac{\sqrt[]{x^3}}{\sqrt[]{y^5}}=\frac{\left|x\right|\sqrt[]{x}}{y^2\sqrt[]{y}}    

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đúng hay sai? x3y5=x2xy4y=x2y4xy=xy2xy\sqrt[]{\frac{x^3}{y^5}}=\sqrt[]{\frac{x^2x}{y^4y}}=\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}\sqrt[]{\frac{x}{y}}=\frac{\left|x\right|}{y^2}\sqrt[]{\frac{x}{y}}    

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đúng hay sai? x2y4=x2y4=xy2\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}=\frac{\sqrt[]{x^2}}{\sqrt[]{y^4}}=\frac{\left|x\right|}{y^2}    

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đúng hay sai? x2y4=x2y4=xy2\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}=\frac{\sqrt[]{x^2}}{\sqrt[]{y^4}}=\frac{x}{y^2}    

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đúng hay sai? 2516<2516\sqrt[]{25-16}<\sqrt[]{25}-\sqrt[]{16}     

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đúng hay sai? 2516>2516\sqrt[]{25-16}>\sqrt[]{25}-\sqrt[]{16}     

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đúng hay sai? 137=3+72\frac{1}{3-\sqrt[]{7}}=\frac{3+\sqrt[]{7}}{2}      

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đúng hay sai? "A không âm" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đúng hay sai? "A âm" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đúng hay sai? "A dương" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đúng hay sai? "A không dương" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đúng hay sai? a.b=a.b\sqrt[]{a.b}=\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}  

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đúng hay sai? Với a, b0a,\ b\ge0 , a.b=a.b\sqrt[]{a.b}=\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}  

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đúng hay sai? Với a, b, c0a,\ b,\ c\ge0 , a.b.c=a.b.c\sqrt[]{a.b.c}=\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}.\sqrt[]{c}  

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đúng hay sai? 8=22\sqrt[]{8}=2\sqrt[]{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đúng hay sai? 25 . 2=5 2\sqrt[]{25\ .\ 2}=5\ \sqrt[]{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Đúng hay sai? 5.20=10\sqrt[]{5}.\sqrt[]{20}=10  

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đúng hay sai? 250=50\sqrt[]{250}=50  

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Đúng hay sai? 2500=50\sqrt[]{2500}=50  

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đúng hay sai? 24.(7)2=47\sqrt[]{2^4.\left(-7\right)^2}=4\sqrt[]{7}  

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đúng hay sai? 24.(7)2=28\sqrt[]{2^4.\left(-7\right)^2}=28  

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đúng hay sai? 3a2=a3\sqrt[]{3a^2}=a\sqrt[]{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đúng hay sai? 3a2=a3\sqrt[]{3a^2}=\left|a\right|\sqrt[]{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b\sqrt[]{9a^4b^2}=3a^2b  

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đúng hay sai? 9a4b2=3a2b\sqrt[]{9a^4b^2}=3a^2\left|b\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đúng hay sai? 13a9a2=1\frac{1}{3a}\sqrt[]{9a^2}=1  

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đúng hay sai? 13a9a2=1\frac{1}{\left|3a\right|}\sqrt[]{9a^2}=1  

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Đúng hay sai? 2a3.3a3=a63\sqrt[]{\frac{2a}{3}}.\sqrt[]{\frac{3a}{3}}=\frac{a\sqrt[]{6}}{3}  , với a0a\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Đúng hay sai? 4a.4a=4\sqrt[]{4a}.\sqrt[]{\frac{4}{a}}=4  , với a0a\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Đúng hay sai? 4a.4a\sqrt[]{4a}.\sqrt[]{\frac{4}{a}}  có nghĩa khi 4a0 , 4a04a\ge0\ ,\ \frac{4}{a}\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Đúng hay sai? 4a.4a\sqrt[]{4a}.\sqrt[]{\frac{4}{a}}  có nghĩa khi 4a0 , 4a0, a04a\ge0\ ,\ \frac{4}{a}\ge0,\ a\ne0  

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Đúng hay sai? (a1)2.\sqrt[]{\left(a-1\right)^2}.  có nghĩa khi a1a\ge1  

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Đúng hay sai? (a1)2\sqrt[]{\left(a-1\right)^2}   luôn có nghĩa

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Đúng hay sai? 18a2\sqrt[]{18a^2}   có nghĩa khi a0a\ge0  

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Đúng hay sai? x+2x+1=x+1\sqrt[]{x+2\sqrt[]{x}+1}=\left|\sqrt[]{x}+1\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Đúng hay sai? x2x+1=x1\sqrt[]{x-2\sqrt[]{x}+1}=\left|\sqrt[]{x}-1\right|  

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Đúng hay sai? Với a0, b>0a\ge0,\ b>0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Đúng hay sai? Với a0, b0a\ge0,\ b\ge0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Đúng hay sai? Với a<0, b<0a<0,\ b<0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Đúng hay sai? Với a<0, b<0a<0,\ b<0  , ab=ab\sqrt[]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[]{a}}{\sqrt[]{b}}  

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Đúng hay sai?   16=66\frac{1}{\sqrt[]{6}}=\frac{\sqrt[]{6}}{6}  

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Đúng hay sai?   16=66\frac{1}{\sqrt[]{6}}=\frac{6}{\sqrt[]{6}}  

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Đúng hay sai?   12=22\frac{1}{\sqrt[]{2}}=\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Đúng hay sai?   12+3=32\frac{1}{\sqrt[]{2}+\sqrt[]{3}}=\sqrt[]{3}-\sqrt[]{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Đúng hay sai?   12+3=23\frac{1}{\sqrt[]{2}+\sqrt[]{3}}=\sqrt[]{2}-\sqrt[]{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Đúng hay sai?   218=218=19=13\frac{\sqrt[]{2}}{\sqrt[]{18}}=\sqrt[]{\frac{2}{18}}=\sqrt[]{\frac{1}{9}}=\frac{1}{3}  

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Đúng hay sai?   312=312=14=12\frac{-\sqrt[]{3}}{-\sqrt[]{12}}=\sqrt[]{\frac{-3}{-12}}=\sqrt[]{\frac{1}{4}}=\frac{1}{2}  

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Đúng hay sai? x3y5=x3y5=xxy2y\sqrt[]{\frac{x^3}{y^5}}=\frac{\sqrt[]{x^3}}{\sqrt[]{y^5}}=\frac{\left|x\right|\sqrt[]{x}}{y^2\sqrt[]{y}}    

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Đúng hay sai? x3y5=x2xy4y=x2y4xy=xy2xy\sqrt[]{\frac{x^3}{y^5}}=\sqrt[]{\frac{x^2x}{y^4y}}=\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}\sqrt[]{\frac{x}{y}}=\frac{\left|x\right|}{y^2}\sqrt[]{\frac{x}{y}}    

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Đúng hay sai? x2y4=x2y4=xy2\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}=\frac{\sqrt[]{x^2}}{\sqrt[]{y^4}}=\frac{\left|x\right|}{y^2}    

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Đúng hay sai? x2y4=x2y4=xy2\sqrt[]{\frac{x^2}{y^4}}=\frac{\sqrt[]{x^2}}{\sqrt[]{y^4}}=\frac{x}{y^2}    

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Đúng hay sai? 2516<2516\sqrt[]{25-16}<\sqrt[]{25}-\sqrt[]{16}     

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Đúng hay sai? 2516>2516\sqrt[]{25-16}>\sqrt[]{25}-\sqrt[]{16}     

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Đúng hay sai? 137=3+72\frac{1}{3-\sqrt[]{7}}=\frac{3+\sqrt[]{7}}{2}      

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Đúng hay sai? "A không âm" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Đúng hay sai? "A âm" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Đúng hay sai? "A dương" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Đúng hay sai? "A không dương" thì "A có chứa số 0"

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Nghiệm của PT 2x1=5\sqrt{2x-1}=5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

130.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

131.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

132.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

133.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

134.

a)

x1\left|x-1\right|

b)

x - 1

c)

1 - x

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2

135.

a)

103\frac{\sqrt{10}}{3}

b)

518\frac{\sqrt{5}}{18}

c)

106\frac{\sqrt{10}}{6}

d)

1018\frac{\sqrt{10}}{18}

136.

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

137.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

138.

Điều kiện của x để  12x1\sqrt{\frac{1}{2x-1}}  xác định

a)

x>0,5

b)

x>=0,5

139.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

140.

Điều kiện của x để  12x1\sqrt{\frac{1}{2x-1}}  xác định

a)

x>0,5

b)

x>=0,5

141.

Giá trị của biểu thức 322123+221+2\frac{3-2\sqrt[]{2}}{1-\sqrt[]{2}}-\frac{3+2\sqrt[]{2}}{1+\sqrt[]{2}}   bằng:

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

142.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

143.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

144.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

145.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

146.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

147.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

148.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

149.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

150.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

151.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

152.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 350\sqrt{\frac{3}{50}}  ta được

a)

610\frac{\sqrt{6}}{10}  

b)

310\frac{\sqrt{3}}{10}  

c)

625\frac{\sqrt{6}}{25}  

d)

350\frac{\sqrt{3}}{50}  

153.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

154.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   13+5+15+7\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}  ta được:

a)

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

155.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  10133\frac{10}{\sqrt{13}-\sqrt{3}}     ta được:

a)

133\sqrt{13}-\sqrt{3}  

b)

13+10\sqrt{13}+\sqrt{10}  

c)

13+3\sqrt{13}+\sqrt{3}  

d)

113+3\frac{1}{\sqrt{13}+\sqrt{3}}  

156.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

157.

 Biểu thức liên hợp của biểu thức   23382\sqrt{3}-3\sqrt{8}  là:


a)

32+383\sqrt{2}+3\sqrt{8}  

b)

23+622\sqrt{3}+6\sqrt{2}  

c)

38233\sqrt{8}-2\sqrt{3}  

d)

28332\sqrt{8}-3\sqrt{3}  

158.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   13+5+15+7\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}  ta được:

a)

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

159.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

49.-\frac{4}{9}.  

160.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

161.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

162.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

163.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

164.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

165.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

166.

Khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức 23-2\sqrt{3}  ta được kết quả là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6-\sqrt{6}  

c)

12\sqrt{12}  

d)

12-\sqrt{12}  

167.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

168.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

169.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

170.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

171.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

172.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

173.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

174.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn

abba(khi a,b>0)\frac{a}{b}\sqrt{\frac{b}{a}}\left(khi\ a,b>0\right)  được kết quả là

a)

ab\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}  

b)

ab\sqrt{\frac{a}{b}}  

c)

abb\frac{\sqrt{ab}}{b}  

175.

Vi B0, BA2 thıˋ  CAB=?Với\ B\ge0,\ B\ne A^2\ thì\ \ \frac{C}{A-\sqrt[]{B}}=?  

a)

C(A+B)AB\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

b)

C(AB)AB\frac{C\left(A-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

c)

C(A+B)A2B\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A^2-B}  

d)

C(A+B)AB2\frac{C\left(A+\sqrt[]{B}\right)}{A-B^2}  

176.

Vi A,B0, AB thıˋ CAB=?Với\ A,B\ge0,\ A\ne B\ thì\ \frac{C}{\sqrt[]{A}-\sqrt[]{B}}=?  

a)

C(AB)AB\frac{C\left(\sqrt[]{A}-\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

b)

C(AB)A+B\frac{C\left(\sqrt[]{A}-\sqrt[]{B}\right)}{A+B}  

c)

C(A+B)AB\frac{C\left(\sqrt[]{A}+\sqrt[]{B}\right)}{A-B}  

d)

C(AB)A2B2\frac{C\left(\sqrt[]{A}-\sqrt[]{B}\right)}{A^2-B^2}  

177.

Vi B>0 thıˋ AB=?Với\ B>0\ thì\ \frac{A}{\sqrt[]{B}}=?  

a)

ABB\frac{A\sqrt[]{B}}{B}  

b)

ABB\frac{\sqrt[]{AB}}{B}  

c)

ABB\frac{\sqrt[]{AB}}{\left|B\right|}  

d)

A2BB\frac{A^2\sqrt[]{B}}{B}  

178.

37=?\sqrt[]{\frac{3}{7}}=?  

a)

217\frac{\sqrt[]{21}}{7}  

b)

377\frac{3\sqrt[]{7}}{7}  

c)

37\frac{\sqrt[]{3}}{7}  

d)

107\frac{\sqrt[]{10}}{7}  

179.

352=?\frac{3}{\sqrt[]{5}-2}=?  

a)

3(5+2)3\left(\sqrt[]{5}+2\right)  

b)

3(52)3\left(\sqrt[]{5}-2\right)  

c)

3(2+5)3\left(\sqrt[]{2}+5\right)  

d)

3(25)3\left(\sqrt[]{2}-5\right)  

180.

36=?\frac{3}{\sqrt[]{6}}=?  

a)

32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

b)

62\frac{\sqrt[]{6}}{2}  

c)

63\frac{\sqrt[]{6}}{3}  

d)

23\frac{\sqrt[]{2}}{3}  

181.

43+7=?\frac{4}{\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}}=?  

a)

3+7\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}  

b)

(3+7)-\left(\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right)  

c)

374\frac{\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}}{4}  

d)

(37)-\left(\sqrt[]{3}-\sqrt[]{7}\right)  

182.

235=?\frac{2}{3-\sqrt[]{5}}=?  

a)

2(35) 2\left(3-\sqrt[]{5}\right)\  

b)

2(3+5) 2\left(3+\sqrt[]{5}\right)\  

c)

3+5 2\frac{3+\sqrt[]{5}\ }{2}  

d)

(3+5 )2\frac{-\left(3+\sqrt[]{5}\ \right)}{2}  

183.

3313\frac{\sqrt[]{3}-3}{1-\sqrt[]{3}}  

a)

3\sqrt[]{3}  

b)

3+1\sqrt[]{3}+1  

c)

31\sqrt[]{3}-1  

d)

333-\sqrt[]{3}  

184.

Vi A.B0 thıˋAB=Với\ A.B\ne0\ thì\sqrt[]{\frac{A}{B}}=  ?

a)

ABB\frac{\sqrt[]{AB}}{\left|B\right|}  

b)

ABB\frac{A\sqrt[]{B}}{\left|B\right|}  

c)

ABB\frac{\sqrt[]{AB}}{B}  

d)

AB\frac{\sqrt[]{A}}{\left|B\right|}  

185.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

186.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

187.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

188.

a)

x1\left|x-1\right|

b)

x - 1

c)

1 - x

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2

189.

a)

103\frac{\sqrt{10}}{3}

b)

518\frac{\sqrt{5}}{18}

c)

106\frac{\sqrt{10}}{6}

d)

1018\frac{\sqrt{10}}{18}

190.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

191.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

192.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

193.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

194.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

195.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

196.

Rút gọn biểu thức


a)

36-3\sqrt{6}  

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

63-6\sqrt{3}  

197.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

198.

Nghiệm của PT 2x1=5\sqrt{2x-1}=5

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

199.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

200.

Chọn phép trục căn thức đúng:

a)

p2p1=p(2p+1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{2p-1}

b)

p2p1=p(2p1)2p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{2p-1}

c)

p2p1=p(2p1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}-1\right)}{4p-1}

d)

p2p1=p(2p+1)4p1\frac{p}{2\sqrt{p}-1}=\frac{p\left(2\sqrt{p}+1\right)}{4p-1}

201.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

202.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

203.

a)

x1\left|x-1\right|

b)

x - 1

c)

1 - x

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2

204.

a)

103\frac{\sqrt{10}}{3}

b)

518\frac{\sqrt{5}}{18}

c)

106\frac{\sqrt{10}}{6}

d)

1018\frac{\sqrt{10}}{18}

205.

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

206.

Với giá trị nào của x thì  x2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x2x\ge2  

d)

x2x\ge-2  

207.

Điều kiện của x để  12x1\sqrt{\frac{1}{2x-1}}  xác định

a)

x>0,5

b)

x>=0,5

208.

Biểu thức liên hợp của

53\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

535-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

353-\sqrt{5}  

209.

Điều kiện của x để  12x1\sqrt{\frac{1}{2x-1}}  xác định

a)

x>0,5

b)

x>=0,5

210.

Giá trị của biểu thức 322123+221+2\frac{3-2\sqrt[]{2}}{1-\sqrt[]{2}}-\frac{3+2\sqrt[]{2}}{1+\sqrt[]{2}}   bằng:

a)

2\sqrt{2}

b)

222\sqrt{2}

c)

22-2\sqrt{2}

d)

±2\pm2

211.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

2x+1\left|-2x+1\right|  

212.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

213.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

214.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

215.

 Giá trị của biểu thức  222\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  21\sqrt{2}-1  

c)

  121-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

216.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

217.

 Tính giá trị biểu thức: A=  94\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

218.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

219.

Khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức  4x2y(khi x0,y0)\sqrt{4x^2y}\left(khi\ x\le0,y\ge0\right)  ta được kết quả

a)

2xy2x\sqrt{y}  

b)

4x2y4x^2\sqrt{y}  

c)

2xy2\left|x\right|\sqrt{y}  

d)

2xy-2x\sqrt{y}  

220.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

221.

Khử mẫu của biểu thức lấy căn 350\sqrt{\frac{3}{50}}  ta được

a)

610\frac{\sqrt{6}}{10}  

b)

310\frac{\sqrt{3}}{10}  

c)

625\frac{\sqrt{6}}{25}  

d)

350\frac{\sqrt{3}}{50}  

222.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

223.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   13+5+15+7\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}  ta được:

a)

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

224.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức  10133\frac{10}{\sqrt{13}-\sqrt{3}}     ta được:

a)

133\sqrt{13}-\sqrt{3}  

b)

13+10\sqrt{13}+\sqrt{10}  

c)

13+3\sqrt{13}+\sqrt{3}  

d)

113+3\frac{1}{\sqrt{13}+\sqrt{3}}  

225.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   510\frac{5}{\sqrt{10}}  ta được:

 

a)

105\frac{\sqrt{10}}{5}  

b)

510\frac{\sqrt{5}}{10}  

c)

102\frac{\sqrt{10}}{2}  

d)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

226.

 Biểu thức liên hợp của biểu thức   23382\sqrt{3}-3\sqrt{8}  là:


a)

32+383\sqrt{2}+3\sqrt{8}  

b)

23+622\sqrt{3}+6\sqrt{2}  

c)

38233\sqrt{8}-2\sqrt{3}  

d)

28332\sqrt{8}-3\sqrt{3}  

227.

Trục căn thức ở mẫu của biểu thức   13+5+15+7\frac{1}{\sqrt{3}+\sqrt{5}}+\frac{1}{\sqrt{5}+\sqrt{7}}  ta được:

a)

7+32\frac{\sqrt{7}+\sqrt{3}}{2}  

b)

73\sqrt{7}-\sqrt{3}  

c)

7+3\sqrt{7}+\sqrt{3}  

d)

732\frac{\sqrt{7}-\sqrt{3}}{2}  

228.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=x  a3=x\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a^3=x  

b)

a33=x  a3=x\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a^3=-x  

c)

a33=x  a=x3\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

d)

a33=x  a=x3\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

229.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=2x  a3=2x\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a^3=2x  

b)

a33=2x  2a=x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ 2a=x^3  

c)

a33=2x  a=2x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=2x^3  

d)

a33=2x  a=8x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=8x^3  

230.

Khẳn định nào sau đây đúng?

a)

a3>b3   a>b\sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a>b  

b)

a3>b3   a<b\sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a<b  

c)

a3b3   a=b\sqrt[3]{a}\ge\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a=b  

d)

a3<b3   a>b\sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}\ \leftrightarrow\ \ a>b  

231.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a>b  a3>b3a>b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}>\sqrt[3]{b}  

b)

a<b  a3<b3a<b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}  

c)

ab  a3b3a\ge b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}\ge\sqrt[3]{b}  

d)

a>b  a3<b3a>b\ \leftrightarrow\ \sqrt[3]{a}<\sqrt[3]{b}  

232.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a3.b3=ab3\sqrt[3]{a}.\sqrt[3]{b}=\sqrt[3]{ab}  

b)

ab3=a3b3 (b0)\sqrt[3]{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}\ \left(b\ne0\right)  

c)

(a3)3=a\left(\sqrt[3]{a}\right)^3=a  

d)

a33=a\sqrt[3]{a^3}=\left|a\right|  

233.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ab3=a.b\sqrt[3]{ab}=\sqrt[]{a}.\sqrt[]{b}  

b)

a3b3=ab\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}=\frac{a}{b}  

c)

a3=a khi a<0\sqrt[3]{a}=-a\ khi\ a<0  

d)

a3b3=ab3khi b0\frac{\sqrt[3]{a}}{\sqrt[3]{b}}=\sqrt[3]{\frac{a}{b}}khi\ b\ne0  

234.

Chọn khẳng định đúng?

a)

273=9\sqrt[3]{27}=9  

b)

273=3\sqrt[3]{27}=3  

c)

273=3\sqrt[3]{27}=-3  

d)

273=9\sqrt[3]{27}=-9  

235.

chọn khẳng định đúng?

a)

1253=25\sqrt[3]{-125}=-25  

b)

1253=5\sqrt[3]{-125}=-5  

c)

1253=25\sqrt[3]{-125}=25  

d)

1253=5\sqrt[3]{-125}=5  

236.

Chọn khẳng định đúng?

a)

18a33=12a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=-\frac{1}{2a}  

b)

18a33=12a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=\frac{1}{2a}  

c)

18a33=14a\sqrt[3]{-\frac{1}{8a^3}}=\frac{1}{4a}  

d)

18a3=12a2\sqrt[3]{-\frac{1}{8a}}=-\frac{1}{2a^2}  

237.

Thu gọn 125a33\sqrt[3]{125a^3}  ta được

a)

25a

b)

5a

c)

25a3-25a^3  

d)

-5a

238.

Thu gọn 127a33\sqrt[3]{-\frac{1}{27a^3}}  với a0a\ne0   ta được

a)

13a\frac{1}{3a}  

b)

14a\frac{1}{4a}  

c)

13a-\frac{1}{3a}  

d)

18a-\frac{1}{8a}  

239.

Rút gọn biểu thức sau:

27512a33+64a33131000a33\sqrt[3]{-\frac{27}{512}a^3}+\sqrt[3]{64a^3}-\frac{1}{3}\sqrt[3]{1000a^3}   ta được

a)

7a24\frac{7a}{24}  

b)

5a24\frac{5a}{24}  

c)

7a8\frac{7a}{8}  

d)

5a8\frac{5a}{8}  

240.

Rút gọn biểu thức sau ta được:

2.27a333.8a33+4.125a332.\sqrt[3]{27a^3}-3.\sqrt[3]{8a^3}+4.\sqrt[3]{125a^3}  

a)

14a

b)

20a

c)

9a

d)

-8a

241.

Cho A=233va B=253A=2\sqrt[3]{3}va\ B=\sqrt[3]{25}  Chọn khẳng định đúng

a)

A<B

b)

A>B

c)

A \ge  B

d)

A+B=0

242.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Căn bậc ba của một số dương là một số dương

b)

Căn bậc ba của một số âm là một số âm

c)

Căn bậc ba của một số dương là một số âm

d)

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0

243.

 3216=...\ ^3\sqrt{216}=...  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

244.

12\frac{1}{2}  là căn bậc ba của...

a)

18\frac{1}{8}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

28\frac{2}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

245.

 32.35=...\ ^3\sqrt{2}.^3\sqrt{5}=...  

a)

310^3\sqrt{10}  

b)

37^3\sqrt{7}  

c)

10\sqrt{10}  

d)

Không nhân được

246.

 3a3=... \ ^3\sqrt{a^3}=...\  

a)

a-a  

b)

aa  

c)

a3a^3  

d)

a\left|a\right|  

247.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Căn bậc ba của một số dương là một số dương

b)

Căn bậc ba của một số âm là một số âm

c)

Căn bậc ba của một số dương là một số âm

d)

Căn bậc ba của số 0 là chính số 0

248.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=x  a3=x\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a^3=x  

b)

a33=x  a3=x\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a^3=-x  

c)

a33=x  a=x3\sqrt[3]{a^3}=x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

d)

a33=x  a=x3\sqrt[3]{a^3}=-x\ \leftrightarrow\ a=x^3  

249.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a33=2x  a3=2x\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a^3=2x  

b)

a33=2x  2a=x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ 2a=x^3  

c)

a33=2x  a=2x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=2x^3  

d)

a33=2x  a=8x3\sqrt[3]{a^3}=2x\ \leftrightarrow\ a=8x^3  

250.

Chọn khẳng định đúng?

a)

273=9\sqrt[3]{27}=9  

b)

273=3\sqrt[3]{27}=3  

c)

273=3\sqrt[3]{27}=-3  

d)

273=9\sqrt[3]{27}=-9  

251.

chọn khẳng định đúng?

a)

1253=25\sqrt[3]{-125}=-25  

b)

1253=5\sqrt[3]{-125}=-5  

c)

1253=25\sqrt[3]{-125}=25  

d)

1253=5\sqrt[3]{-125}=5  

252.

Thu gọn 127a33\sqrt[3]{-\frac{1}{27a^3}}  với a0a\ne0   ta được

a)

13a\frac{1}{3a}  

b)

14a\frac{1}{4a}  

c)

13a-\frac{1}{3a}  

d)

18a-\frac{1}{8a}  

253.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

254.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

255.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

256.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

257.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

258.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

259.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

260.

Nếu x mũ ba bằng 8 thì x bằng

a)

2 và -2

b)

2

c)

-2

d)

4

261.

Căn bậc ba của 8 là:

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

8

262.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

263.

Hàm số nào sau đây đồng biến?

a)

y=2x7y=2x-7  

b)

y=2x+7y=-2x+7  

c)

y=2y=2  

d)

y=5+3xy=-5+3x  

264.

Hàm số nào sau đây Nghịch biến?

a)

y=2x7y=2x-7  

b)

y=2x+7y=-2x+7  

c)

y=2y=2  

d)

y=5+3xy=-5+3x  

265.

Cho hàm số:  y=f(x)=34xy=f\left(x\right)=\frac{3}{4}x  Hãy chọn câu SAI?

a)

f(5)=154f\left(-5\right)=-\frac{15}{4}  

b)

f(4)=3f\left(-4\right)=-3  

c)

f(1)=34f\left(-1\right)=\frac{3}{4}  

d)

f(0)=0f\left(0\right)=0  

266.

Cho hàm số:  y=f(x)=12x+5;y=f\left(x\right)=\frac{1}{2}x+5;  Hãy chọn câu đúng?

a)

f(2)=6f\left(2\right)=-6  

b)

f(1)=112f\left(1\right)=\frac{11}{2}  

c)

f(0)=5f\left(0\right)=-5  

d)

f(1)=112f\left(-1\right)=\frac{-11}{2}  

267.

Cho hàm số y =-f (x) = 2x + 1. Tính f(0)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

268.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(1)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

269.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(2)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

270.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(-1)

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

1

271.

Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1. Tính f(-2)

a)

-4

b)

-3

c)

-2

d)

-1

272.

Điền vào chỗ trống:

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được.................... thì y được gọi là hàm số của x, và x được gọi là biến số

a)

chỉ có một giá trị tương ứng của y

b)

có 2 giá trị tương ứng của y

c)

có 3 giá trị tương ứng của y

d)

không có giá trị tương ứng của y

273.

Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là

a)

hàm số không đổi

b)

hàm số đặc biệt

c)

hàm hằng

d)

hàm biến

274.

Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) được gọi là

a)

hàm số đồng biến trên R

b)

hàm số nghịch biến trên R

275.

hàm số y = 3x + 2 là hàm số đồng biến. Khi đó

a)

f(-2)<f(-3)

b)

f(2021) < f(2020)

c)

f(0) > f ( -10)

d)

f(25) >f(26)f\left(\sqrt[]{25}\right)\ >f\left(\sqrt[]{26}\right)  

276.

Hàm số y = f(x) nghịch biến. Tìm khẳng định sai

a)

f(0) < f(-10)

b)

f(35)>f(37)f\left(\sqrt[]{35}\right)>f\left(\sqrt[]{37}\right)  

c)

f(10) > f(9)

d)

f(1) < f(2)

277.

Cho y = f(x) = x + 10 khi đó chọn khẳng định sai

a)

f(-1) = 9

b)

f(-1) = 11

c)

f(0) = 10

d)

f(2) = 12

278.

Điểm A( -3; 5) khi đó

a)

hoành độ điểm A là -3

b)

hoành độ điểm A là 5

c)

tung độ điểm A là -3

d)

tung độ điểm A là -15

279.

Điểm B ( 0; - 1) khi đó điểm B

a)

nằm trên trục Ox

b)

nằm trên trục Oy

c)

Không nằm trên hệ trục Oxy

d)

thuộc góc phần tư I

280.

Hàm số y = 2x - 1 thì

a)

x=1; y = 1

b)

x = 0; y = 1

c)

x = 1; y = -1

d)

x = 0; y = 2

281.

Khi y = f(x) = - x+ 5 thì

a)

f(0) = 5

b)

f(1) = 6

c)

f(2) = 7

d)

f(3) = 8

282.

y = f(x) = x - 4. Chọn khẳng định sai:

a)

f(1) = -3

b)

f(-1) = 3

c)

f(2) = -2

d)

f(0) = -4

283.

Cho hàm số y = f(x) = 2x - 3. Chọn khẳng định sai

a)

y = 3 thì x = 3

b)

y = -3 thì x = 3

c)

y = 5 thì x = 4

d)

y = -1 thì x = 1

284.

Hàm số y=f(x) = 2x21y=f\left(x\right)\ =\ 2x^2-1   thì f(0)=?f\left(0\right)=?  

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

2

285.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

286.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

287.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

288.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

289.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

290.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

291.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

292.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

293.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

294.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

295.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

296.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

297.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  x  khi  f(x) = 2.


a)

x = 0

b)

x = 34\frac{3}{4}  

c)

x = 3

d)

x = 163\frac{16}{3}  

298.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

299.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x – 1.

Giá trị của f(-2) là:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

-4

300.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

301.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

302.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

303.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

304.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

305.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

306.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=\sqrt{x}+1

b)

y=1xy=1-x

c)

y=x+1xy=x+\frac{1}{x}

d)

y=2x2+1y=2x^2+1

307.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

308.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

309.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

310.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

311.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

312.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

313.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

314.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

315.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=-x+1

b)

y=x2y=\frac{x}{2}

c)

y=2xy=\frac{2}{x}

d)

y=x+2y=x+2

316.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=1x+2y=\frac{1}{x+2}

b)

y=7x+1y=\sqrt{7}x+1

c)

y=mx+1xy=\frac{mx+1}{x}

d)

y=2x+2y=\sqrt{2x+2}

317.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

a)

y=3y=3

b)

y=2x+4y=\frac{2}{x}+4

c)

y=x+5y=-x+5

d)

y=3x+4y=3x+4

318.

Đồ thị hàm số  y=3x+2y=3x+2  cắt trục tung tại điểm nào sau đây?

a)

(32;0)\left(-\frac{3}{2};0\right)  

b)

(0;3)\left(0;3\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(0;23)\left(0;-\frac{2}{3}\right)  

319.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

320.

Giá trị của hàm số y=4x+1y=4x+1  tại x=2 là?


a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

321.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2x-1 là?

a)

-1

b)

2

c)

-2

d)

1

322.

Điểm A(1;3) thuộc đồ thị hàm số nào dưới đây?

a)

y=2xy=2x

b)

y=2x+1y=2x+1

c)

y=2x+2y=2x+2

d)

y=x+3y=x+3

323.

Với giá trị nào của k để hàm số  y=(k1)x+2y=\left(k-1\right)x+2  đồng biến.

a)

k>0k>0  

b)

k>1k>1  

c)

k>2k>2  

d)

k<1k<1  

324.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2), B(0;1)A\left(1;2\right),\ B\left(0;-1\right)

a)

y=x+1y=x+1  

b)

y=x1y=x-1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x1y=-3x-1  

325.

Hàm số 

y=2x1y=2x-1  có...

a)

a=2, b=1a=2,\ b=-1  

b)

a=1, b=2a=1,\ b=2  

c)

a=1, b=2a=-1,\ b=2  

d)

a=2, b=1a=2,\ b=1  

326.

Hàm số 

y=2x2+1y=\sqrt{2}x-\sqrt{2}+1  có...

a)

a=2, b=2+1a=\sqrt{2},\ b=-\sqrt{2}+1  

b)

a=2, b=2+1a=\sqrt{2},\ b=\sqrt{2}+1  

c)

a=2, b=2a=\sqrt{2},\ b=-\sqrt{2}  

d)

a=2, b=1a=\sqrt{2},\ b=1  

327.

Đồ thị hàm số

y=ax+b (a0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right)  là...

a)

...một điểm trên trục tung và trên trục hoành

b)

...một đường cong

c)

...một đường thẳng

d)

...một hệ trục tọa độ

328.

Hàm số 

y=2x2+my=2x-2+m  có...

a)

a=2, b=2+ma=2,\ b=-2+m  

b)

a=2, b=2a=2,\ b=-2  

c)

a=2, b=ma=2,\ b=m  

d)

a=2, b=ma=-2,\ b=m  

329.

Tọa độ A là...

a)

(- 2; 3)

b)

(2; 3)

c)

(3; -2)

d)

(3; 2)

330.

Tọa độ A là...

a)

(-2; -3)

b)

(2; 3)

c)

(-3; -2)

d)

(3; 2)

331.

Tọa độ A là...

a)

(- 2; 3)

b)

(2; -3)

c)

(3; -2)

d)

(-3; 2)

332.

Tọa độ A là...

a)

(2; 3)

b)

(2; -3)

c)

(3; 2)

d)

(-3; 2)

333.

Điểm A(0; 2) thì điểm A nằm trên ....

a)

...trục tung

b)

...trục hoành

c)

...góc tọa độ O

d)

...đường thẳng y=2xy=2x

334.

Điểm A(4; 0) thì điểm A nằm trên ....

a)

...trục tung

b)

...trục hoành

c)

...góc tọa độ O

d)

...đường thẳng y=4xy=4x

335.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

336.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

337.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số?

a)

A(0; -1)

b)

B(0; 1)

c)

C(0; 0)

d)

D(1; 1)

338.

Hàm số y=ax+b (a0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right) . Cho y = 0 thì ... 

a)

y=bay=\frac{-b}{a}  

b)

y=bay=\frac{b}{a}  

c)

y=aby=\frac{-a}{b}  

d)

y=aby=\frac{a}{b}  

339.

Hàm số y=ax+b (a0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right) . Cho x = 0 thì ...

a)

y=by=b

b)

y=by=-b

c)

y=bay=\frac{-b}{a}

d)

y=0y=0

340.

Đường thẳng song song với đường thẳng (d):y=3x+1\left(d\right):y=-3x+1 c ó ph ương tr ình l à:

a)

y=3x+1y=3x+1

b)

y=x3y=x-3

c)

y=3x2y=-3x-2

d)

y=3x+1y=-3x+1

341.

Điều kiện để hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất là

a)

a0a\ne0  

b)

a=0a=0  

c)

a>0a>0  

d)

a<0a<0  

342.

Hai đường thẳng y = ax + b ( a0a\ne0 ) và đường thẳng y = a'x + b' ( a0a'\ne0 ) song song khi và chỉ khi

a)

a=aa=a'bbb\ne b'

b)

nullnullb=bb=b'

c)

aaa\ne a'

d)

aaa\ne a'b=bb=b'

343.

Hai đường thẳng y = ax + b ( a0a\ne0 ) và đường thẳng y = a'x + b' ( a0a'\ne0 ) trùng nhau khi và chỉ khi

a)

a=aa=a'bbb\ne b'

b)

nullnullb=bb=b'

c)

aaa\ne a'

d)

aaa\ne a'b=bb=b'

344.

Hai đường thẳng y = ax + b ( a0a\ne0 ) và đường thẳng y = a'x + b' ( a0a'\ne0 ) cắt nhau khi và chỉ khi

a)

a=aa=a'bbb\ne b'

b)

nullnullb=bb=b'

c)

aaa\ne a'

345.

Điều kiện để hàm số y=(2m+1)x5y=\left(2m+1\right)x-5  là hàm số bậc nhất là

a)

m12m\ne\frac{-1}{2}  

b)

m=12m=\frac{-1}{2}  

c)

m0m\ne0  

d)

m12m\ne\frac{1}{2}  

346.

Cặp đường thẳng nào song song?

a)

y=x+2y=x+2y=x3y=x-3

b)

y=2x2y=2x-2y=1,5x+2y=1,5x+2

c)

y=0,5x3y=0,5x-3y=x3y=x-3  

347.

Cặp đường thẳng nào cắt nhau tại tung độ gốc?

a)

y=1,5x+2y=1,5x+2y=x+2y=x+2

b)

y=x+1y=x+1y=x+2y=x+2

c)

y=1,5x+1y=1,5x+1y=x+2y=x+2

348.

Đồ thì hàm số đã cho trên hình là của hàm số nào?

a)

y=3x+2y=3x+2

b)

y=2x+3y=2x+3

c)

y=3x2y=3x-2

d)

y=3x+2y=-3x+2

349.

Đồ thị hàm số y = 2x - 2 đi qua hai điểm nào?

a)

(0;2)\left(0;-2\right)  và  (1;0)\left(1;0\right)  

b)

(2;0)\left(-2;0\right)  và  (0;1)\left(0;1\right)  

c)

(0;2)\left(0;-2\right)  và  (2;0)\left(2;0\right)  

d)

(0;0)\left(0;0\right)  và  (0;2)\left(0;-2\right)  

350.

Hai đường thẳng y = mx + 5 y = x + n - 1 trùng nhau khi

a)

m=1m=1n=6n=6

b)

m=0m=0n=6n=6

c)

m=1m=1n=5n=5

d)

m=xm=xn=6n=6

351.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{32;12.}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{-1}{2}.\right\}  

352.

Cho hàm số y=(m5)x4y=(m-5)x-4  

 . Tìm  mm   để khi x=3 thì hàm số nhận giá trị là  55  

a)

m=3.m=3.  

b)

m=6.m=6.  

c)

m=7.m=7.  

d)

m=8.m=8.  

353.

Cho hàm số y=7mx3m+2y=7mx-3m+2 . Tìm  mm   để khi x=1 thì hàm số nhận giá trị là  1111  

a)

m=1.m=1.  

b)

m=94.m=\frac{9}{4}.  

c)

m=49.m=\frac{4}{9}.  

d)

m=9.m=9.  

354.

Viết phương trình đường thẳng dd biết  dd cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 33 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 4-4  

a)

y=34x+3.y=-\frac{3}{4}x+3.  

b)

y=34x+3.y=\frac{3}{4}x+3.  

c)

y=34x3.y=-\frac{3}{4}x-3.  

d)

y=34x3.y=\frac{3}{4}x-3.  

355.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

356.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

357.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  y=14x+1y=-\frac{1}{4}x+1   và cắt đường thẳng  y=x1y=x-1   tại điểm có tung độ bằng 33  

a)

y=14x4.y=-\frac{1}{4}x-4.  

b)

y=14x+4.y=-\frac{1}{4}x+4.  

c)

y=14x+2.y=-\frac{1}{4}x+2.  

d)

y=14x.y=-\frac{1}{4}x.  

358.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng y=2x+1y=-2x+1  và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 33  .

a)

y=2x+6.y=-2x+6.  

b)

y=3x+6.y=-3x+6.  

c)

y=2x4.y=-2x-4.  

d)

y=2x+1.y=-2x+1.  

359.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  y=5x3y=-5x-3   và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  55  

a)

y=15x25.y=\frac{1}{5}x-25.  

b)

y=5x+25.y=5x+25.  

c)

y=5x+5.y=-5x+5.  

d)

y=5x25.y=-5x-25.  

360.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=43x13.y=\frac{4}{3}x-\frac{1}{3}.  

361.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  y=14x+1y=-\frac{1}{4}x+1   và cắt đường thẳng  y=x1y=x-1   tại điểm có tung độ bằng 33  

a)

y=14x4.y=-\frac{1}{4}x-4.  

b)

y=14x+4.y=-\frac{1}{4}x+4.  

c)

y=14x+2.y=-\frac{1}{4}x+2.  

d)

y=14x.y=-\frac{1}{4}x.  

362.

Phương trình đường thẳng dd  

   dd   đi qua 2 điểm A(1;4) và B (2;6) là

a)

y=15x25.y=\frac{1}{5}x-25.  

b)

y=5x+25.y=5x+25.  

c)

y = 2x+2y\ =\ 2x+2  

d)

y=5x25.y=-5x-25.  

363.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

- 2

c)

- 4

d)

4

364.

Hai đường thẳng y = ax + b (a \ne  0) và y' = a'x + b' (a' \ne  0)
cắt nhau khi nào?

a)

a = a' và b = b'

b)

a = a' và b \ne  b'

c)

a \ne  a'

d)

a \ne  a' và b = b'

365.

Cho hàm số y = ax + b (a \ne   0). Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

a)

Hàm số đồng biến khi a > 0

b)

Hàm số đồng biến khi a < 0

c)

Hàm số đồng biến khi x > ba\frac{-b}{a}  

d)

Hàm số đồng biến khi x < 0

366.

Câu 1:

Hình chữ nhật ABCD có:

a)

AB song song với AD

b)

BC song song với DA

c)

DC song song với BC

d)

AC song song với BD

367.

Câu 2:

Chọn phát biểu đúng:

a)

AD vuông góc với BC

b)

DC song song với BC

c)

AB vuông góc với BC

d)

AB song song với DC

368.

Câu 5: Cạnh song song với AB là:

a)

BC

b)

AE

c)

DE

d)

CD

369.

Câu 6: Có mấy cặp cạnh song song với nhau trong hình trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

370.

Câu 9: Chọn câu đúng:

Hai đường thẳng song song thì ....

a)

cắt nhau

b)

chéo nhau

c)

không bao giờ cắt nhau

d)

vuông góc với nhau

371.

Đường thẳng a đi qua những điểm nào?

a)

N, M

b)

M, S

c)

N, S

d)

N, M, S

372.

Đường thẳng f KHÔNG đi qua điểm nào?

a)

R

b)

Q

c)

S

d)

Cả 3 điểm S, R, Q

373.

Cho hình vẽ sau:

Chọn CÁC câu đúng:

a)

D ∉ m        

b)

D ∉ n        

c)

D ∈ m        

d)

Tất cả đều sai

374.

Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

375.

Sử dụng kí hiệu cho câu sau:

"Đường thẳng n đi qua điểm A và không đi qua điểm B. "

a)

An, BnA\notin n,\ B\in n

b)

An, BnA\in n,\ B\notin n

c)

An, BnA\notin n,\ B\notin n

d)

An, BnA\in n,\ B\in n

376.

Chọn kí hiệu đúng cho cách vẽ sau:

"Điểm H và điểm I thuộc đường thẳng m còn điểm K không thuộc đường thẳng m"

a)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\in m,\ K\notin m

b)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\notin m,\ K\in m

c)

Hm, Im, KmH\notin m,\ I\in m,\ K\in m

d)

Hm, Im, KmH\in m,\ I\in m,\ K\in m

377.

Sử dụng kí hiệu đúng

a)

Ma;Mb;Na;Nb;M\in a;M\in b;N\in a;N\in b;

b)

Ma;Mb;Na;NbM\notin a;M\in b;N\in a;N\notin b

c)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\notin b;N\in a;N\notin b

d)

Ma;Mb;Na;NbM\in a;M\in b;N\in a;N\notin b

378.

Chọn hình vẽ đúng

- Vẽ đường thẳng d

- Vẽ điểm M, Q thuộc d; N, P không thuộc d.

a)
b)
c)
d)
379.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp:

"Hai đường thẳng song song có ... điểm chung"

(a)  

380.

Điền vào chỗ trống một số thích hợp

"Hai đường thẳng cắt nhau có ... điểm chung"

(a)  

381.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

382.

Cho hai đồ thị hàm số bậc nhất là hai đường thẳng  d:d:   y=(32m)x2y=(3-2m)x-2  và d:y=4x+2d':y=4x+2  . Với giá trị nào của  mm   thì  dd   cắt dd'  ?

a)

m{32;12}m\ne\left\{\frac{3}{2};\frac{1}{2}\right\}  

b)

m{32.}m\ne\left\{\frac{3}{2}.\right\}  

c)

m{32;12.}m\ne\left\{-\frac{3}{2};\frac{1}{2}.\right\}  

d)

m{12.}m\ne\left\{\frac{-1}{2}.\right\}  

383.

Cho hàm số y=(m5)x4y=(m-5)x-4  

 . Tìm  mm   để hàm số nhận giá trị là  55  

a)

m=3.m=3.  

b)

m=6.m=6.  

c)

m=7.m=7.  

d)

m=8.m=8.  

384.

Cho hàm số y=7mx3m+2y=7mx-3m+2 . Tìm  mm   để hàm số nhận giá trị là  1111  

a)

m=1.m=1.  

b)

m=94.m=\frac{9}{4}.  

c)

m=49.m=\frac{4}{9}.  

d)

m=9.m=9.  

385.

Viết phương trình đường thẳng dd biết  dd cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 33 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 4-4  

a)

y=34x+3.y=-\frac{3}{4}x+3.  

b)

y=34x+3.y=\frac{3}{4}x+3.  

c)

y=34x3.y=-\frac{3}{4}x-3.  

d)

y=34x3.y=\frac{3}{4}x-3.  

386.

Viết phương trình đường thẳng

biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=3x+1d':y=3x+1   và đi qua điểm M(2;2)M(-2;2)  

a)

y=2x+8.y=2x+8.  

b)

y=3x+8.y=3x+8.  

c)

y=3x8.y=3x-8.  

d)

y=3x.y=3x.  

387.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  d:y=2x+3d':y=2x+3   và đi qua điểm  M(2;1)M(2;-1)  

a)

y=2x+5.y=2x+5.  

b)

y=x+4.y=-x+4.  

c)

y=2x5.y=2x-5.  

d)

y=12x.y=-\frac{1}{2}x.  

388.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  y=14x+1y=-\frac{1}{4}x+1   và cắt đường thẳng  y=x1y=x-1   tại điểm có tung độ bằng 33  

a)

y=14x4.y=-\frac{1}{4}x-4.  

b)

y=14x+4.y=-\frac{1}{4}x+4.  

c)

y=14x+2.y=-\frac{1}{4}x+2.  

d)

y=14x.y=-\frac{1}{4}x.  

389.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng y=2x+1y=-2x+1  và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 33  .

a)

y=2x+6.y=-2x+6.  

b)

y=3x+6.y=-3x+6.  

c)

y=2x4.y=-2x-4.  

d)

y=2x+1.y=-2x+1.  

390.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với đường thẳng  y=5x3y=-5x-3   và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  55  

a)

y=15x25.y=\frac{1}{5}x-25.  

b)

y=5x+25.y=5x+25.  

c)

y=5x+5.y=-5x+5.  

d)

y=5x25.y=-5x-25.  

391.

Viết phương trình đường thẳng dd  

 biết  dd   song song với  (d):y=23x+3(d'):y=\frac{2}{3}x+3  

a)

y=23x+43.y=\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

b)

y=23x43.y=-\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

c)

y=23x+43.y=-\frac{2}{3}x+\frac{4}{3}.  

d)

y=23x43.y=\frac{2}{3}x-\frac{4}{3}.  

392.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2021x2022y=2021x-2022 bằng:

a)

20212022\frac{2021}{2022}  

b)

20222021\frac{\text{2022}}{\text{2021}}  

c)

20212021  

d)

20222022  

393.

Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y=2x3y=2x-3 và  y=x+3y=-x+3 là:

a)

(0; -3)

b)

(1; -4)

c)

(2; 1)

d)

(3; 0)

394.

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y=2x+2y=-2x+2  

a)

y=2x2y=2x-2  

b)

y=2x+1y=-2x+1  

c)

y=32(2x+1)y=3-\sqrt{2}\left(\sqrt{2}x+1\right)  

d)

y=12xy=1-2x  

395.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?

a)

y=1xy=1-x

b)

y=232xy=\frac{2}{3}-2x

c)

y=2x+1y=2x+1

d)

y=62(x+1)y=6-2\left(x+1\right)

396.

Hàm số y=(2m+1)x+m3y=\left(2m+1\right)x+m-3 đồng biến trên R khi:

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m<12m<-\frac{1}{2}  

d)

m>12m>-\frac{1}{2}  

397.

  y=17x2510y=\frac{17x-25}{10}  có phải hàm số bậc nhất không?

a)

b)

Không

398.

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=1,5x+10 y=1,5x+10\  

a)

A(4; -4)

b)

B(-2; -7)

c)

C(13; 13)

d)

D(0; 10)

399.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số y=13xy=1-3x là hàm số bậc nhất có hệ số a = 1; b = - 3

b)

Hàm số y=52xy=5-2x là hàm số bậc nhất có hệ số a = -2; b = 5

c)

Hàm số y=2x+1y=\frac{2}{x}+1 là hàm số bậc nhất có hệ số a = 2; b = 1

d)

Hàm số y=x32y=x\sqrt{3}-2 không phải là hàm số bậc nhất.

400.

Hàm số y=(m3)x+4y=\left(m-3\right)x+4 đồng biến khi:

a)

m < 3

b)

m < - 3

c)

m > 3

d)

m > - 3

401.

Hàm số y=(m5)x+4y=\left(m-5\right)x+4 nghịch biến khi:

a)

m < 5

b)

m > 5

c)

m < -5

d)

m > -5

402.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất

a)

y=5x+2y=5x+2  

b)

y=2xy=2x  

c)

x=y5x=y-5  

d)

y=x2+1y=x^2+1  

403.

Hai đường thẳng y=(m+2)x5y=\left(m+2\right)x-5y=3x+1y=-3x+1 song song với nhau khi:

a)

m = 5

b)

m = -5

c)

m = 3

d)

m = -3

404.

Cho hàm số bậc nhất y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right) . Hàm số đồng biến khi:

a)

a < 0

b)

a > 0

c)

a = 0

d)

không xác định

405.

Đường thẳng y=(6m)x+4y=\left(6-m\right)x+4 tạo với trục Ox một góc tù khi:

a)

m > 6

b)

m < 6

c)

m > -6

d)

m < -6

406.

y=2x+3 (d1)y=2x+3\ \left(d_1\right)  ;  y=x+4 (d2)y=x+4\ \left(d_2\right)  ;  y=2x (d3)y=2x\ \left(d_3\right)  ;  y=3x+1 (d4)y=3x+1\ \left(d_4\right)  

Hãy chỉ ra 2 đường thẳng nào song song với nhau:

a)

(d1 )\left(d_{1\ }\right)  //  (d2)\left(d_2\right)  

b)

(d1)\left(d_1\right)  //   (d3)\left(d_3\right)  

c)

  (d2)\left(d_2\right)   //   (d4)\left(d_4\right)  

d)

  (d3)\left(d_3\right)   // ( (d4)\left(d_4\right)  

407.

Cho hai hàm số bậc nhất y=ax+by=ax+b  và y=ax+by=a'x+b' (với a0; a0a\ne0;\ a'\ne0 ). Hai đường thẳng trùng với nhau khi và chỉ khi:

a)

a = a' ; b = b'

b)

a \ne a' ; b = b'

c)

a = a' ; b \ne b'

d)

a \ne a' ; b \ne b'

408.

Hệ số góc của đường thẳng  y=2x5y=2x-5 là:

a)

2

b)

-2

c)

5

d)

-5

409.

Hệ số góc của đồ thị hàm số y=2021x2022y=2021x-2022 bằng:

a)

20212022\frac{2021}{2022}  

b)

20222021\frac{\text{2022}}{\text{2021}}  

c)

20212021  

d)

20222022  

410.

Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng y=2x3y=2x-3 và  y=x+3y=-x+3 là:

a)

(0; -3)

b)

(1; -4)

c)

(2; 1)

d)

(3; 0)

411.

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y=2x+2y=-2x+2  

a)

y=2x2y=2x-2  

b)

y=2x+1y=-2x+1  

c)

y=32(2x+1)y=3-\sqrt{2}\left(\sqrt{2}x+1\right)  

d)

y=12xy=1-2x  

412.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?

a)

y=1xy=1-x

b)

y=232xy=\frac{2}{3}-2x

c)

y=2x+1y=2x+1

d)

y=62(x+1)y=6-2\left(x+1\right)

413.

Hàm số y=(2m+1)x+m3y=\left(2m+1\right)x+m-3 đồng biến trên R khi:

a)

m>12m>\frac{1}{2}  

b)

m<12m<\frac{1}{2}  

c)

m<12m<-\frac{1}{2}  

d)

m>12m>-\frac{1}{2}  

414.

  y=17x2510y=\frac{17x-25}{10}  có phải hàm số bậc nhất không?

a)

b)

Không

415.

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=1,5x+10 y=1,5x+10\  

a)

A(4; -4)

b)

B(-2; -7)

c)

C(13; 13)

d)

D(0; 10)

416.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Hàm số y=13xy=1-3x là hàm số bậc nhất có hệ số a = 1; b = - 3

b)

Hàm số y=52xy=5-2x là hàm số bậc nhất có hệ số a = -2; b = 5

c)

Hàm số y=2x+1y=\frac{2}{x}+1 là hàm số bậc nhất có hệ số a = 2; b = 1

d)

Hàm số y=x32y=x\sqrt{3}-2 không phải là hàm số bậc nhất.

417.

Hàm số y=(m3)x+4y=\left(m-3\right)x+4 đồng biến khi:

a)

m < 3

b)

m < - 3

c)

m > 3

d)

m > - 3

418.

Hàm số y=(m5)x+4y=\left(m-5\right)x+4 nghịch biến khi:

a)

m < 5

b)

m > 5

c)

m < -5

d)

m > -5

419.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất

a)

y=5x+2y=5x+2  

b)

y=2xy=2x  

c)

x=y5x=y-5  

d)

y=x2+1y=x^2+1  

420.

Cho hàm số y=ax3y=ax-3  biết rằng khi x = 5 thì y = 2. Hệ số a là:



(a)  

421.

Hai đường thẳng y=(m+2)x5y=\left(m+2\right)x-5y=3x+1y=-3x+1 song song với nhau khi:

a)

m = 5

b)

m = -5

c)

m = 3

d)

m = -3

422.

Đường thẳng y=(4m)x+3y=\left(4-m\right)x+3 tạo với trục Ox một góc nhọn khi:

a)

m < 4

b)

m > 4

c)

m > -4

d)

m < -4

423.

Cho hàm số bậc nhất y=ax+b(a0)y=ax+b\left(a\ne0\right) . Hàm số đồng biến khi:

a)

a < 0

b)

a > 0

c)

a = 0

d)

không xác định

424.

Đường thẳng y=(6m)x+4y=\left(6-m\right)x+4 tạo với trục Ox một góc tù khi:

a)

m > 6

b)

m < 6

c)

m > -6

d)

m < -6

425.

y=2x+3 (d1)y=2x+3\ \left(d_1\right)  ;  y=x+4 (d2)y=x+4\ \left(d_2\right)  ;  y=2x (d3)y=2x\ \left(d_3\right)  ;  y=3x+1 (d4)y=3x+1\ \left(d_4\right)  

Hãy chỉ ra 2 đường thẳng nào song song với nhau:

a)

(d1 )\left(d_{1\ }\right)  //  (d2)\left(d_2\right)  

b)

(d1)\left(d_1\right)  //   (d3)\left(d_3\right)  

c)

  (d2)\left(d_2\right)   //   (d4)\left(d_4\right)  

d)

  (d3)\left(d_3\right)   // ( (d4)\left(d_4\right)  

426.

Cho hai hàm số bậc nhất y=ax+by=ax+b  và y=ax+by=a'x+b' (với a0; a0a\ne0;\ a'\ne0 ). Hai đường thẳng trùng với nhau khi và chỉ khi:

a)

a = a' ; b = b'

b)

a \ne a' ; b = b'

c)

a = a' ; b \ne b'

d)

a \ne a' ; b \ne b'

427.

Hai đường thẳng y = (m + 2)x – 5 và y = - 4x + 1 cắt nhau khi:

a)

m \ne 6

b)

m \ne - 6

c)

m \ne 2

d)

m \ne -2

428.

Hệ số góc của đường thẳng  y=2x5y=2x-5 là:

a)

2

b)

-2

c)

5

d)

-5

429.

Cho hàm số y=ax3y=ax-3 biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3). Hệ số a là:



(a)  

430.

Cho hàm số y=2x+by=2x+b biết rằng đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hoành độ bằng 1. Hệ số b là:



(a)  

431.

Hàm số y=(2m5)x+4y=\left(2m-5\right)x+4 nghịch biến khi:

a)

m<52m<\frac{5}{2}  

b)

m>52m>\frac{5}{2}  

c)

m<52m<-\frac{5}{2}  

d)

m>52m>-\frac{5}{2}  

432.

Cho hàm số y=ax7y=ax-7 biết rằng khi x = 3 thì y = 2. Hệ số a là:



(a)  

433.

Cho hai hàm số bậc nhất y=ax+by=ax+b  và y=ax+by=a'x+b' (với a0; a0a\ne0;\ a'\ne0 ). Hai đường thẳng cắt nhau khi và chỉ khi:

a)

a = a' 

b)

a \ne a' 

c)

a = a' ; b \ne b'

d)

a = a' ; b = b'

434.

Đúng hay sai? Có 4 định lý về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

a)

Đúng

b)

Sai

435.

Đúng hay sai? Có 5 định lý về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

a)

Đúng

b)

Sai

436.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AB2=BH×BCAB^2=BH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

437.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AB2=CH×BCAB^2=CH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

438.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AC2=CH×BCAC^2=CH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

439.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AC2=BH×BCAC^2=BH\times BC  

a)

Đúng

b)

Sai

440.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AH=BH×HCAH=BH\times HC  

a)

Đúng

b)

Sai

441.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AH2=BH×HCAH^2=BH\times HC  

a)

Đúng

b)

Sai

442.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   AH×BC=AB×ACAH\times BC=AB\times AC  

a)

Đúng

b)

Sai

443.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   BH×HC=AB×ACBH\times HC=AB\times AC  

a)

Đúng

b)

Sai

444.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}  

a)

Đúng

b)

Sai

445.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH.   1AH2=1BH2+1HC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{BH^2}+\frac{1}{HC^2}  

a)

Đúng

b)

Sai

446.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = a  

a)

Đúng

b)

Sai

447.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = a'  

a)

Đúng

b)

Sai

448.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BC = h  

a)

Đúng

b)

Sai

449.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AB = c  

a)

Đúng

b)

Sai

450.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AB = b  

a)

Đúng

b)

Sai

451.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AC = b  

a)

Đúng

b)

Sai

452.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: AH = h  

a)

Đúng

b)

Sai

453.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BH = c'  

a)

Đúng

b)

Sai

454.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: BH = a'  

a)

Đúng

b)

Sai

455.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: CH = a'  

a)

Đúng

b)

Sai

456.

Đúng hay sai? Trong tám giác vuông ABC tại A, đường cao AH. Quy tắc đặt tên: CH = b'  

a)

Đúng

b)

Sai

457.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cạnh DE = (a)   cm

458.
a)

60

b)

75

c)

90

d)

100

459.
a)

1,2 cm

b)

0,7 cm

c)

2 cm

d)

0,8 cm

460.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

461.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HC=4, BC=9.  Khi đó AC = .....:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

462.
a)

6512\frac{65}{12}  

b)

6

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

6013\frac{60}{13}  

463.

Cho hình vẽ, điền số vào chỗ trống:

Tính số đo AH = (a)  

464.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

465.

Chọn đáp án sai.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)

b2 =b.a.b^{2\ }=b'.a.

b)

1h2 =1b2 +1c2 .\frac{1}{h^{2\ }}=\frac{1}{b^{2\ }}+\frac{1}{c^{2\ }}.

c)

a.h=b.c.a.h=b'.c'.

d)

h2=b.c.h^2=b'.c'.

466.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)

9,25 (đvđd).

b)

10,25 (đvđd).

c)

11,25 (đvđd).

d)

12,25 (đvđd).

467.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

468.

Chọn đáp án đúng.

Cho hình vẽ.

Giá trị x bằng:

a)


62.6\sqrt{2}.

b)

82.8\sqrt{2}.

c)

83.8\sqrt{3}.

d)

82.\frac{8}{\sqrt{2}}.

469.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

470.

Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

471.

Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

472.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

473.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC bằng 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng ?

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

474.

Xem hình bên trên. Các công thức là đúng?

a)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

b)

1h2=1b21c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}-\frac{1}{c^2}

c)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

1AH2=1AB2+1BC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{BC^2}

475.

Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:

a)

5 ; 2135\ ;\ 2\sqrt{13}

b)

6 ; 3136\ ;\ 3\sqrt{13}

c)

6 ; 2136\ ;\ 2\sqrt{13}

d)

5 ; 3135\ ;\ 3\sqrt{13}

476.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

477.

Chọn đáp án đúng.

Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng

a)

tích hai cạnh góc vuông.

b)

tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông.

c)

tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.

d)

tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.

478.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

479.

Đúng hay sai? Sin, cos, tan, cotg chỉ áp dụng cho tam giác vuông?

a)

Đúng

b)

Sai

480.

Đúng hay sai? Traong một tam giác vuông, cạnh kề với một góc này là cạnh đối đối của góc còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

481.

Đúng hay sai? Cạnh kề của một góc này cũng là cạnh kề của góc còn lại

a)

Đúng

b)

Sai

482.

Đúng hay sai? sin của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

483.

Đúng hay sai? sin của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

484.

Đúng hay sai? cos của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

485.

Đúng hay sai? cos của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

486.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

487.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

488.

Đúng hay sai? cotg của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối

a)

Đúng

b)

Sai

489.

Đúng hay sai? cotg của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

490.

Đúng hay sai? cotgα=1tanα\cot g\alpha=\frac{1}{\tan\alpha}  

a)

Đúng

b)

Sai

491.

Đúng hay sai? cosa < 1 

a)

Đúng

b)

Sai

492.

Đúng hay sai? cosa > 1 

a)

Đúng

b)

Sai

493.

Đúng hay sai? tana < 1 

a)

Đúng

b)

Sai

494.

Đúng hay sai? tana > 1 

a)

Đúng

b)

Sai

495.

Đúng hay sai? tan45 = 1 

a)

Đúng

b)

Sai

496.

Đúng hay sai? cos60 = 1/2 

a)

Đúng

b)

Sai