Font size
WorksheetsPhép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Total questions: 52
Worksheet time: 53mins
33.37=
310
321
910
921
39:37=
379
12
315
32
(34)2=
36
38
32
92
m0=
m
0
1
ϕ
am.an=
am+n
am.n
am−n
am:n
(am)n=
am+n
am.n
am−n
am:n
(a.b)n=
an.bn
an:bn
an−bn
an+bn
(a:b)n=
an.bn
an:bn
an−bn
an+bn
a2.(a3)2=
a7
a8
a10
a12
25.52=
54
1252
302
53
43.23=
83
63
86
66
43:23=
23
21
26
20
Số x12 không bằng số nào sau đây?
x18: x16 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
(32)3
98
278
94
274
20210 =
2021
2022
1
0
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
Lũy thừa bậc 4 của hai được viết là:
4.2
24
42
Bốn bình phương được viết là:
43
24
42
5 lập phương được viết là:
35
53
52
số 1000 được viết dưới dạng lũy thừa là:
102
103
104
Giá trị của biểu thức (3+4)2 là:
25
49
14
Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4
44
54
46
45
Kết quả của phép tính 24 . 23 dưới dạng lũy thừa của một số là:
86
27
65
26
an đọc là
a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ
a mũ n
n mũ a
a lũy thừa n
lũy thừa bậc n của a
Biểu thức rút gọn
y 15
y 50
y 2
y 5
Phép tính kết quả trên is
11
1
10
15
Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81
2
3
4
5
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa 25 . 16 = ?
26
27
28
29
Tìm x, biết: 2x = 16
x = 8
x = 2
x = 0
x = 4
Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:
x13
x42
x
x14
Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)
a6
a5
a7
6
Câu nào dưới đây đúng:
53.52.54 = 510
53.52: 54 = 5
53:5= 5
51 = 1
Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45
x =32
x =16
x =4
x =8
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
Tính: (5.6)10
510.61
56.106
1110
510.610
Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
Tính: ((10)5)3
105+3
105−3
105.3
105:3
Tính : (21)2
1/4
1/8
2/4
3/4
Viết 1024 dưới dạng một lũy thừa của 2
25
27
210
211
Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là
57
253
58
1253
Kết quả của phép tính 315.9:33 là:
316
320
314
318
Kết quả của phép tính 20-10.2+1
0
1
21
20
Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là
( )→[ ]→{ }
{ }→[ ]→( )
{ }→( )→[ ]
( )→{ }→[ ]
Kết quả của phép tính 27 . 8 − 6 : 3 bằng
213
214
215
18
Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3
15
2
18
3
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa
Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ
Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Cả A, B, C đều đúng
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Tìm x, biết
2.x + 3 = 11
4
7
16
28
Số tự nhiên x thỏa mãn 5 . (x+15)=53
x = 9
x = 10
x = 11
x = 12
Giá trị của x thỏa mãn 65 - 4x + 2 = 20200 là
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
Số tự nhiên x cho bởi: 4.(2x - 4) = 44 . Giá trị của x là:
A. 30
B. 34
C. 39
D. 35
Tìm x thỏa mãn 165 - (35:x + 3).10 = 65
A. 5
B. 8
C. 9
D. 10
