wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Total questions: 52

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

33.37=3^3.3^7=  

a)

3103^{10}  

b)

3213^{21}  

c)

9109^{10}  

d)

9219^{21}  

2.

39:37=3^9:3^7=  

a)

3973^{\frac{9}{7}}  

b)

121^2  

c)

3153^{15}  

d)

323^2  

3.

(34)2=\left(3^4\right)^2=  

a)

363^6  

b)

383^8  

c)

323^2  

d)

929^2  

4.

m0=m^0=  

a)

mm  

b)

00  

c)

11  

d)

ϕ\phi  

5.

am.an=a^{m.}a^n=  

a)

am+na^{m+n}  

b)

am.na^{m.n}  

c)

amna^{m-n}  

d)

am:na^{m:n}  

6.

(am)n=\left(a^m\right)^n=  

a)

am+na^{m+n}  

b)

am.na^{m.n}  

c)

amna^{m-n}  

d)

am:na^{m:n}  

7.

(a.b)n=\left(a.b\right)^n=  

a)

an.bna^n.b^n  

b)

an:bna^n:b^n  

c)

anbna^n-b^n  

d)

an+bna^n+b^n  

8.

(a:b)n=\left(a:b\right)^n=  

a)

an.bna^n.b^n  

b)

an:bna^n:b^n  

c)

anbna^n-b^n  

d)

an+bna^n+b^n  

9.

a2.(a3)2=a^2.\left(a^3\right)^2=  

a)

a7a^7  

b)

a8a^8  

c)

a10a^{10}  

d)

a12a^{12}  

10.

25.52=25.5^2=  

a)

545^4  

b)

1252125^2  

c)

30230^2  

d)

535^3  

11.

43.23=4^3.2^3=  

a)

838^3  

b)

636^3  

c)

868^6  

d)

666^6  

12.

43:23=4^3:2^3=  

a)

232^3  

b)

212^1  

c)

262^6  

d)

202^0  

13.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

x18: x16 (x0)x^{18}:\ x^{16}\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

14.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

15.

20210 =

a)

2021

b)

2022

c)

1

d)

0

16.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

17.

Lũy thừa bậc 4 của hai được viết là:

a)

4.2

b)

24

c)

42

18.

Bốn bình phương được viết là:

a)

43

b)

24

c)

42

19.

5 lập phương được viết là:

a)

35

b)

53

c)

52

20.

số 1000 được viết dưới dạng lũy thừa là:

a)

102

b)

103

c)

104

21.

Giá trị của biểu thức (3+4)2 là:

a)

25

b)

49

c)

14

22.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

23.

Kết quả của phép tính 24 . 23 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

24.
n • n7 •  n3
a)
n973
b)
n189
c)
n19
d)
n20
25.

ana^n  đọc là 

a)

a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

a mũ n

c)

n mũ a

d)

a lũy thừa n

e)

lũy thừa bậc n của a

26.

Biểu thức rút gọn

a)

y 15

b)

y 50

c)

y 2

d)

y 5

27.

Phép tính kết quả trên is

a)

11

b)

1

c)

10

d)

15

28.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

30.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

31.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

32.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

33.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

34.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45

a)

x =32

b)

x =16

c)

x =4

d)

x =8

35.

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.

Tính: (5.6)10

a)

510.61

b)

56.106

c)

1110

d)

510.610

36.

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.
Tính:  ((10)5)3\left(\left(10\right)^5\right)^3  

a)

105+310^{5+3}  

b)

105310^{5-3}  

c)

105.310^{5.3}  

d)

105:310^{5:3}  

37.

Tính : (12)2\left(\frac{1}{2}\right)^2  

a)

1/4

b)

1/8

c)

2/4

d)

3/4

38.

Viết 1024 dưới dạng một lũy thừa của 2

a)

252^5

b)

272^7

c)

2102^{10}

d)

2112^{11}

39.

Tích 5.5.25.125 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là

a)

57

b)

253

c)

58

d)

1253

40.

Kết quả của phép tính 315.9:333^{15}.9:3^3  là:

a)

3163^{16}   

b)

3203^{20}  

c)

3143^{14}  

d)

3183^{18}  

41.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

42.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

43.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

44.

Tính giá trị biểu thức 36 : 6 . 3

a)

15

b)

2

c)

18

d)

3

45.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

b)

Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

c)

Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

Cả A, B, C đều đúng

46.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

47.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

48.

Tìm x, biết

2.x + 3 = 11

a)

4

b)

7

c)

16

d)

28

49.

Số tự nhiên x thỏa mãn 5 . (x+15)=53

a)

x = 9

b)

x = 10

c)

x = 11

d)

x = 12

50.

Giá trị của x thỏa mãn 65 - 4x + 2 = 20200

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

51.

Số tự nhiên x cho bởi: 4.(2x - 4) = 44 . Giá trị của x là:

a)

A. 30

b)

B. 34

c)

C. 39

d)

D. 35

52.

Tìm x thỏa mãn 165 - (35:x + 3).10 = 65

a)

A. 5

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10