Font size
WorksheetsTest 1
Total questions: 21
Worksheet time: 30mins
How are you today?
Very well, thanks
I'm 15.
My name's Han
Goodbye
Chọn động từ tobe đúng theo lần lượt I/ He,She,It/ You,we,they
are,am,is
am,is,are
are,is,am
is,am,are
It's oh-one-nine-five triple two-six double seven
It's 0195 2226 77
It's 0915 2226 77
It's 0195 2226 33
It's 0159 3336 22
Có thể hỏi số điện thoại bằng câu nào dưới đây? (cá nhân)
How old are you?
What's your home number?
Give me your number.
What's your number?
Egypt, Germany, Turkey, Spain là các nước nào
Tây Ban Nha, Thổ Nhĩ Kỳ, Ai Cập, Vương quốc Anh
Ai Cập, Tây Ban Nha, Đức, Mỹ
Ai Cập, Đức,Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha
Trung Quốc, Ai Cập, Mỹ, Nga
Câu nào đúng
What's his favorite color?
What's he favorite color?
Present Simple (Hiện tại đơn): He/She/It + ____ + V (____)
Doesn't/s,es
Don't/s,es
Doesn'/nguyên mẫu
Present Simple (Hiện tại đơn): He/She/It +......
V(bare)
V(s/es)
V(ed)
V(ing)
What's your email (a) ?
First name/ Surname là gì
Tên/Họ
Họ/tên
What's your nationality?
Quốc tịch của bạn là gì?
Bạn đến từ cái gì?
Quốc tế của bạn là gì?
Giới tính của bạn là gì?
When does he go?
He (a) on next week.
We can say:
..... the weekend and .... the week
(a)
phân biệt Mrs, Ms, Miss
Ms: phụ nữ đã kết hôn. Mrs: phụ nữ. Miss: phụ nữ độc thân
Mrs: phụ nữ đã kết hôn. Ms: phụ nữ độc thân. Miss: phụ nữ
Mrs: phụ nữ đã kết hôn. Ms: phụ nữ. Miss: phụ nữ độc thân
Mrs: phụ nữ độc thân. Ms: phụ nữ. Miss: phụ nữ đã kết hôn
Đặt 1 câu với every và 1 câu với always/never/
Bạn đã làm rất tốt. Vẽ mặt đất có cây, có mặt trời và trên cây có quả

6 giờ rưỡi, 12h kém 15 phút, 8h5', 9h đúng
Half past six, quarter to twelve, five past eight, nine o'clock.
Past six, quarter to twelve, five past eight, nine o'clock.
Half past six, quarter to twenty, five past eight, eight o'clock.
this,that,these,those nghĩa là gì và sử dụng cho ở đây hay ở kia:
Chọn dạng đúng:
Do + I/you/we/they +V(nguyên mẫu)+..
Does + I/you/we/they +V(nguyên mẫu)+..
Do + I/you/we/they +V(es/s)+..
An is Hung'daughter. That's my new balo. Xác định 's ở mỗi câu
's = possesive
's = is
's = is, 's = possesive
's= possesive, 's = is
Điền vào chỗ trống:
How ____ is this pen?
How much ____ those tables?
