Font size
Worksheetslớp 4 ngày 19/8
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Loại một từ không thuộc nhóm:
Nhỏ nhen
Nhỏ nhoi
Nhỏ bé
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Bồng bềnh
Bồng bột
Bồng bế
Bồng bồng
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào dưới đây là từ láy :
bờ bãi
lung linh
ngay thẳng
chân thật
Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?
một
hai
ba
bốn
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ nào dưới đây là từ đơn?
bút chì
sách vở
bàn ghế
ghế
Từ nào dưới đây là từ ghép?
bút chì
líu lo
miệng
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Từ bút mực là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ nào dưới đây là từ ghép?
xanh lá mạ
xanh xanh
khiêm tốn là từ gi?
từ đơn, từ phức
từ láy
từ đơn
từ ghép
Nhóm nào chỉ gồm từ ghép?
A. nhà cửa, long lanh
B. thăm thẳm, lao xao
C. cổ tích, nhân dân
D. nhẹ nhàng, đầu đuôi
Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ láy?
A. trường lớp, ba mẹ
B. xinh xắn, ông bà
C. khỏe khoắn, nhỏ nhắn
D. sách vở, xe lửa
Tìm từ láy.
A. học hành
B. nhà cửa
C. máy bay
D. róc rách
Tìm từ đơn.
A. vua
B. nhà cửa
C. mệt mỏi
D. giáo viên
Từ nào không phải từ ghép trong các từ sau?
Cuộc thi
Đo đỏ
Xanh ngắt
Quần áo
