WorksheetsBài 6 lớp 11 sự nóng lên toàn cầu
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.
lưu lại, giam giữ lại
thấm, hút
làm sạch
phát sáng
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
famine (n)
drought (n)
flood (n)
atmosphere (n)
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.
nhà khoa học
bị cáo
người làm luật, nhà lập pháp
người học luật
"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
deforestation
atmosphere
climate change
global warming
cut off
deforestation
come up with
make way for
accuse sb ________: buộc tội
of
for
with
by
cause, effect and solution
nguyên nhân, hậu quả và giải pháp
nguyên nhân, giải pháp và hiệu quả
giải pháp, nguyên nhân và hậu quả
carbon footprint /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n)
biến đổi khí hậu
thuộc vể sinh thái
lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...
chất khí gây hiệu ứng nhà kính
global warming
sự nóng lên toàn cầu
sự biến đổi khí hậu
có liên quan tới nhiệt
chất gây hiệu ứng nhà kính
release (v)
thải ra, thả, phóng thích
lưu lại, giam giữ lại
thấm hút
thư giãn
Từ nào sau đây có nghĩa"sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm"
awareness
absorb
.
atmosphere
concern
Từ nào sau đây có nghĩa"sự đa dạng"
carbon footprint
diversity
ban
capture
Từ nào sau đây có nghĩa". thuộc vể sinh thái"
clean-up
ecological
capture
absorb
Từ nào sau đây có nghĩa"có liên quan tới nhiệt"
ecosystem
heat -related
ecological
drought
