wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Điều nào sau đây là không được phép đối với trường hợp máy tính nội bộ của VCB kết nối ra ngoài Internet
a)
Chỉ được phép kết nối Internet thông qua hệ thống Internet nội bộ của VCB
b)
Được phép sử dụng các thiết bị kết nối Internet riêng như USB 3G/4G, thiết bị Wifi cắm rời
c)
Phải được cài đặt chương trình diệt Virus có bản quyền của VCB
d)
A và C
2.
Trong các yêu cầu an toàn tối thiểu trước khi cấp máy cho người dùng cuối, yêu cầu nào sau đây là không đáp ứng
a)
Máy trạm phải Join Domain và thu hồi quyền quản trị
b)
Hệ điều hành có bản quyền, còn được hỗ trợ bản vá từ hãng
c)
Chỉ cài đặt phần mềm, dịch vụ hợp lệ (miễn phí hoặc có bản quyền, không sử dụng phần mềm bẻ khóa) phục vụ cho công việc theo danh sách phần mềm được phép sử dụng được Ban lãnh đạo NHNT phê duyệt
d)
Các cổng USB mặc định được mở trên máy trạm
3.
Trong các điều kiện tối thiểu áp dụng với trường hợp đặc biệt bắt buộc bên thứ ba phải sử dụng máy tính/ thiết bị CNTT của bên thứ ba để truy cập vào Hệ thống thông tin của VCB, điều kiện nào sau đây là đúng
a)
Cài đặt hệ điều hành có bản quyền, còn được hỗ trợ bản vá từ hãng, được cập nhật bản vá mới nhất
b)
Cho phép sử dụng tài khoản mặc định
c)
Cài đặt chương trình phòng chống mã độc có bản quyền, được cập nhật bản nhận diện mới nhất
d)
A và C
4.
Tài sản công nghệ thông tin được chia làm mấy loại
a)
Tài sản thông tin, tài sản vật lý, tài sản phần mềm
b)
Thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm CNTT, Dữ liệu CNTT
c)
Thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm hệ thống, phần mềm tiện ích, dữ liệu, thông tin dạng số
d)
Tài sản phần cứng, tài sản phần mềm, thông tin dữ liệu
5.
Tài sản vật lý đã qua sử dụng, trước khi nhập kho hoặc bàn giao cho cá nhân khác sử dụng, phải thực hiện công việc gì sau đây?
a)
Xóa an toàn đối với dữ liệu cá nhân của người sử dụng trước
b)
Xóa an toàn (Đến mức không thể khôi phục được ) đối với dữ liệu của người sử dụng trước
c)
Đối với thông tin dữ liệu mật, tuyệt mật: Tẩy xóa dữ liệu trước khi nhập kho hoặc bàn giao cho cá nhân khác sử dụng
d)
B và C
6.
Mật khẩu mặc định của nhà sản xuất cài đặt sẵn trên các trang thiết bị, phần mềm, cơ sở dữ liệu phải được thay đổi khi nào?
a)
Ngay khi đưa vào sử dụng
b)
Sau 1 ngày sử dụng
c)
Sau 7 ngày sử dụng
d)
Sau 30 ngày sử dụng
7.
Nguyên tắc chung để quản lý tài sản CNTT
a)
Tài sản CNTT phải được gán nhãn, quản lý, cấp phát, sử dụng, thu hồi, lưu trữ trong quá trình sử dụng
b)
Tài sản CNTT phải được gán nhãn, quản lý, cấp phát, sử dụng, thu hồi, lưu trữ cho đến khi tài sản được thanh lý
c)
Tài sản CNTT phải được phân loại, gán nhãn, quản lý và kiểm soát trong quá trình cấp phát, sử dụng, thu hồi, lưu trữ cho đến khi tài sản được thanh lý
d)
Tài sản CNTT phải được phân loại, gán nhãn, cấp phát, sử dụng, thu hồi, lưu trữ cho đến khi tài sản được thanh lý
8.
Cán bộ vận hành hệ thống thông tin là gì? 1. Là CBNV được giao quyền vô hạn để thực hiện các công việc liên quan đến vận hành, hỗ trợ, giám sát, chạy task/job, kiểm toán, báo cáo, khắc phục sự cố, mở rộng giới hạn truy cập của người dùng trên một số hệ thống thông tin đặc thù 2. Là CBNV được giao quyền giới hạn để thực hiện các công việc liên quan đến vận hành, hỗ trợ, giám sát, chạy task/job, kiểm toán, báo cáo, khắc phục sự cố, mở rộng giới hạn truy cập của người dùng trên một số hệ thống thông tin đặc thù 3. Là CBNV có quyền sử dụng tất cả các chức năng hệ thống, thay đổi một phần hoặc toàn bộ tham số hệ thống
a)
1
b)
3
c)
1 & 3
d)
2
9.
Đâu là chức năng của bộ phận Service Desk? 1. Tiếp nhận và hỗ trợ xử lý yêu cầu/ sự cố với người dùng nghiệp vụ 2. Là đầu mối liên lạc duy nhất, nơi tiếp nhận yêu cầu duy nhất đối với người dùng CNTT 3. Trực tiếp xử lý yêu cầu/sự cố từ người dùng nghiệp vụ 4. Là đơn vị giải quyết những khúc mắc trong quá trình sử dụng dịch vụ CNTT của các bộ phận nghiệp vụ, làm hài lòng tối đa các bộ phận nghiệp vụ sử dụng dịch vụ mà trung tâm CNTT cung cấp
a)
2&4
b)
1, 2, 4
c)
3, 4
d)
Tất cả các đáp án
10.
Khảo sát chất lượng dịch vụ CNTT được quy định triển khai theo tần suất nào? 1. Định kỳ hàng tháng 2. Định kỳ hàng quý 3. Định kỳ mỗi 06 tháng 4. Định kỳ 01 lần/năm hoặc đột xuất theo yêu cầu của BLĐ TT CNTT
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
11.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về danh mục dịch vụ CNTT: 1. Bản mô tả toàn bộ các dịch vụ CNTT của Trung tâm CNTT cung cấp cho người dùng 2. Danh mục dịch vụ CNTT là cố định, không thay đổi theo thời gian 3. Các yêu cầu hỗ trợ phải thuộc danh mục dịch vụ CNTT 4. Danh mục CNTT có thể cập nhật thường xuyên theo yêu cầu
a)
1&2
b)
1, 3 & 4
c)
1, 2 & 3
d)
1, 2 & 4
12.
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG với hỗ trợ dịch vụ CNTT tại Vietcombank? 1. Kết quả xử lý tuân thủ cam kết chất lượng dịch vụ nội bộ giữa Trung tâm CNTT VCB và người dùng 2. Các thông tin xử lý yêu cầu cần được cập nhật đầy đủ và xuyên suốt vòng đời của yêu cầu 3. Yêu cầu có thể được xử lý bởi cán bộ IT chi nhánh, cán bộ Trung tâm CNTT hoặc sự phối hợp với đơn vị ngoài Trung tâm CNTT (nếu cần) 4. Các dịch vụ ngoài danh mục CNTT nhưng nếu được người dùng VCB sử dụng thì vẫn có thể yêu cầu Trung tâm CNTT hỗ trợ.
a)
1, 2, 3
b)
tất cả các đáp án
c)
3 & 4
d)
1, 2 & 4
13.
Thời gian cam kết xử lý yêu cầu/sự cố là: 1. Khoảng thời gian người yêu cầu và người xử lý tự thỏa thuận với nhau trên từng yêu cầu/sự cố 2. Được quy định cụ thể trong bản cam kết chất lượng dịch vụ nội bộ giữa Trung tâm CNTT VCB và người dùng 3. Cán bộ xử lý/người yêu cầu có thể yêu cầu rút ngắn/gia hạn thời gian cam kết xử lý nếu có lý do hợp lý 4. Cán bộ xử lý/người yêu cầu không thể tự thay đổi được thời gian cam kết xử lý yêu cầu/sự cố
a)
1
b)
2&4
c)
2&3
d)
1&3
14.
Hệ thống thông tin là: 1. Các thiết bị phần cứng và phần mềm 2. Các cơ sở dữ liệu được kết nối với nhau qua hệ thống mạng 3. Tập hợp các trang thiết bị phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hệ thống mạng để tạo lập, truyền nhận, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin số phục vụ một cho một hoặc nhiều hoạt động, kỹ thuật của VCB 4. Toàn bộ các tài sản CNTT được quản lý, vận hành bởi Trung tâm CNTT VCB
a)
4
b)
1 & 2
c)
3
d)
2 & 4
15.
Người dùng cần liên hệ ngay với ai trong trường hợp dịch vụ không sẵn sàng hoặc chất lượng dịch vụ bị giảm sút? 1. Bộ phận Service Desk. 2. Lãnh đạo phòng. 3. Chủ quản dịch vụ. 4. Lãnh đạo Trung Tâm CNTT
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
16.
Định nghĩa nào sau đây đúng nhất về Dịch vụ? 1. Dịch vụ là một tập hợp các thành phần cơ sở hạ tầng kỹ thuật có thể cung cấp các chức năng cần thiết. 2. Dịch vụ là một định nghĩa về các chức năng ở dạng dễ hiểu đối với những khách hàng không quen thuộc với cơ sở hạ tầng kỹ thuật. 3. Dịch vụ là một giá trị gia tăng cho chức năng do cơ sở hạ tầng kỹ thuật cung cấp. 4. Dịch vụ là một phương tiện cung cấp giá trị cho khách hàng bằng cách tạo điều kiện thuận lợi cho những kết quả mà khách hàng muốn đạt được mà không phải chịu chi phí và rủi ro cụ thể.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Thỏa thuận mức hoạt động (OLA) là thỏa thuận giữa? 1.Nhà cung cấp và Khách hàng. 2. Nhà cung cấp dịch vụ CNTT và Khách hàng. 3. Trong nội bộ CNTT. 4. Nhà cung cấp và Nhà cung cấp Dịch vụ CNTT.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
18.
Tài khoản nghiệp vụ là
a)
Bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu để truy cập ứng dụng.
b)
Bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu để truy cập ứng dụng, thể hiện mối quan hệ giữa người sử dụng và ứng dụng nghiệp vụ đó.
c)
Là thông tin đăng nhập để truy cập ứng dụng.
d)
Là tập hợp thông tin đại diện duy nhất cho người sử dụng trên hệ thống thông tin.
19.
Trách nhiệm của bộ phận xử lý về quản lý quyền truy cập hệ thống CNTT
a)
Thực hiện yêu cầu cấp/sửa/khóa QTC và phản hồi kết quả xử lý theo đúng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
b)
Cấp quyền chính xác, đầy đủ và phù hợp với vị trí công việc của người sử dụng trên cơ sở yêu cầu hợp lệ của Đơn vị.
c)
Phối hợp cung cấp các thông tin liên quan về quyền truy cập, tình trạng của người sử dụng khi có yêu cầu tra soát hợp lệ.
d)
A, B và C
20.
Tài khoản đặc quyền là
a)
Là tài khoản trên các hệ thống thông tin được dùng để quản trị hệ thống thông tin.
b)
Là tài khoản đặc thù trên các hệ thống thông tin được dùng để quản trị, vận hành, giám sát, duy trì hoạt động của hệ thống thông tin bao gồm: (i) Hệ thống/thiết bị mạng; (ii) Hệ thống/thiết bị bảo mật; (iii) Hệ thống/thiết bị lưu trữ; (iv) Hệ thống máy chủ (hệ điều hành); (v) Hệ thống máy trạm (hệ điều hành); (vi) Hệ thống Cơ sở dữ liệu (CSDL); (vii) Chương trình ứng dụng.
c)
Là tài khoản đặc thù trên các hệ thống thông tin được dùng để quản trị, vận hành hệ thống thông tin.
d)
Là tài khoản đặc thù trên các hệ thống thông tin được dùng để quản trị, vận hành, giám sát, duy trì hoạt động của hệ thống thông tin bao gồm: (i) Hệ thống Cơ sở dữ liệu (CSDL); (ii) Chương trình ứng dụng.
21.
Tài khoản dịch vụ là
a)
Tài khoản được gán cố định khi cấu hình để khởi động/chạy dịch vụ, tài khoản kết nối giữa ứng dụng và cơ sở dữ liệu, tài khoản để kết nối/tích hợp giữa các hệ thống với nhau.
b)
Tài khoản được phân quyền giới hạn để thực hiện các công việc liên quan đến vận hành
c)
Tài khoản dịch vụ không được sử dụng cho công việc quản trị, vận hành hàng ngày của quản trị viên.
d)
A và C
22.
Trách nhiệm của bộ phận chủ quản hệ thống trong quản lý, sử dụng tài khoản đặc quyền
a)
Liệt kê và rà soát danh sách tài khoản đặc quyền trong phạm vi hệ thống mà bộ phận chủ quản phụ trách.
b)
Quản lý tài khoản, mật khẩu truy cập và các thiết bị OTP được cấp tuân thủ đúng các yêu cầu.
c)
Sử dụng tài khoản đặc quyền theo đúng trách nhiệm, quyền hạn được phân công.
d)
A, B và C
23.
Danh mục quản lý tài khoản đặc quyền
a)
Là mẫu biểu ghi lại thông tin quản lý tài khoản đặc quyền của các phòng chủ quản hệ thống.
b)
Là mẫu biểu ghi lại thông tin quản lý tài khoản đặc quyền của các phòng chủ quản hệ thống bao gồm tối thiểu các thông tin về hệ thống, tài khoản, phân quyền, đối tượng sử dụng, hình thức quản lý.
c)
Là thông tin tài khoản đặc quyền của các phòng chủ quản hệ thống.
d)
Là thông tin tài khoản, phân quyền của các phòng chủ quản hệ thống.
24.
Tài khoản đặc quyền bao gồm các loại
a)
Tài khoản Quản trị chính; tài khoản Quản trị dự phòng; tài khoản Dịch vụ; tài khoản Vận hành
b)
Tài khoản Quản trị; tài khoản Domain; tài khoản Dịch vụ; tài khoản Vận hành
c)
Tài khoản Quản trị; tài khoản Dịch vụ; tài khoản Vận hành
d)
Tài khoản Quản trị chính; tài khoản Quản trị dự phòng; tài khoản Dịch vụ
25.
Quy trình bảo trì hệ thống thông tin bao gồm
a)
1. Lập kế hoạch bảo trì 2. Phê duyệt kế hoạch bảo trì 3. Thuê ngoài dịch vụ bảo trì 4. Nghiệm thu, lưu hồ sơ và báo cáo
b)
1. Lập kế hoạch bảo trì 2. Thực hiện bảo trì 3. Nghiệm thu, lưu hồ sơ và báo cáo
c)
1. Lập kế hoạch bảo trì 2. Phê duyệt kế hoạch bảo trì 3. Tổ chức thực hiện bảo trì 4. Nghiệm thu, lưu hồ sơ và báo cáo
d)
1. Lập kế hoạch bảo trì 2. Phê duyệt kế hoạch bảo trì 3. Tổ chức thực hiện bảo trì
26.
Sự cố công nghệ thông tin là
a)
Sự gián đoạn không có kế hoạch của dịch vụ CNTT hoặc giảm thiểu chất lượng dịch vụ hoặc các sai hỏng đơn vị cấu hình CNTT mà Trung tâm CNTT cung cấp
b)
Sự gián đoạn không có kế hoạch của dịch vụ CNTT
c)
Sự gián đoạn của dịch vụ CNTT hoặc giảm thiểu chất lượng dịch vụ hoặc các sai hỏng đơn vị cấu hình CNTT
d)
Sự gián đoạn của dịch vụ CNTT hoặc giảm thiểu chất lượng dịch vụ CNTT
27.
Bảo trì hệ thống thông tin là
a)
Kiểm tra, bảo dưỡng phần cứng, phần mềm của hệ thống thông tin.
b)
Kiểm tra, bảo dưỡng các thành phần hệ thống thông tin.
c)
Kiểm tra, bảo dưỡng các thành phần hệ thống thông tin, bao gồm phần cứng, phần mềm trong quá trình sử dụng, khai thác nhằm duy trì khả năng làm việc, tăng thời gian sử dụng, sớm phát hiện và ngăn chặn nguy cơ hỏng hóc, mất an toàn của từng thiết bị riêng lẻ, nhóm thiết bị, của các phần mềm hoặc cả hệ thống thông tin.
d)
Kiểm tra hệ thống thông tin nhằm duy trì khả năng làm việc, tăng thời gian sử dụng, sớm phát hiện và ngăn chặn nguy cơ hỏng hóc, mất an toàn của hệ thống thông tin.
28.
Khi thực hiện xây dựng/phát triển phần mềm, khi nào áp dụng quy trình phát triển phần mềm theo phương pháp Agile
a)
Khi nhóm đánh giá quy trình Agile là phù hợp để phát triển
b)
Khi được sự phê duyệt/chỉ đạo của BLĐ
c)
Khi P.QLCĐACN quyết định phát triển phần mềm theo quy trình Agile
d)
Không có quy trình phát triển phần mềm theo phương pháp Agile ở VCB
29.
Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệm vụ của TTCNTT - VCB
a)
- Phối hợp xây dựng chiến lược CNTT phù hợp với kinh doanh và nhu cầu hoạt động của VCB. '-'Xây dựng các chính sách, tiêu chuẩn, quy chế, quy định, quy trình công việc trong lĩnh vực CNTT và là đầu mối hướng dẫn triển khai áp dụng các chính sách, quy định, quy trình trên toàn hệ thống.
b)
- Xây dựng và triển khai các giải pháp công nghệ phù hợp với các yêu cầu từ nghiệp vụ và phù hợp với chiến lược, tiêu chuẩn, kiến trúc công nghệ và kiến trúc dữ liệu VCB. '- Xây dựng, quản lý, bảo trì, và nâng cấp hệ thôgns CNTT đảm bảo sự liên tục, an toàn và hiệu quả, phục vụ chiến lược, hoạt động kinh doanh, đáp ứng các chính sách quản lý rủi ro của VCB và phù hợp với chuẩn mực quốc tế.
c)
'- Cung cấp các dịch vụ về CNTT cho các đơn vị trong Ngân hàng và hỗ trợ các đơn vị khai thác, sử dụng hiệu quả hệ thống CNTT. - Cung cấp các dịch vụ về CNTT cho khách hàng của VCB khi đủ điều kiện và được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Đào tạo và phát triển nhận thức, kỹ năng sử dụng hệ thống CNTT của người dùng cuối trong toàn bộ hệ thống VCB.
d)
Cả 3 đáp án trên
30.
Dữ liệu tại VCB được phân loại thành các loại nào sau đây?
a)
Dữ liệu công cộng; Dữ liệu nội bộ
b)
Dữ liệu công cộng; Dữ liệu nội bộ; Dữ liệu mật
c)
Dữ liệu công cộng; Dữ liệu mật; Dữ liệu tuyệt mật
d)
Dữ liệu công công; Dữ liệu nội bộ; Dữ liệu mật; Dữ liệu tuyệt mật.
31.
Theo quy định của VCB, tính toàn vẹn dữ liệu là đảm bảo chính xác và đầy đủ của dữ liệu trong quá trình trao đổi, lưu trữ và sử dụng thông qua phương thức khác nhau. Tính toàn vẹn được chia thành các mức độ
a)
Thấp, Trung Bình, Cao
b)
Trung bình, Cao, Rất Cao
c)
Rất cao, Trung bình, Thấp
d)
Thấp, Trung bình, Cao, rất cao
32.
Dữ liệu trên các hệ thống tại VCB phải đảm bảo có các thuộc tính nào sau đây?
a)
Tính chính xác và Tính đầy đủ
b)
Tính nhất quán và Tính toàn vẹn, Tính cập nhật
c)
Tính bảo mật , Tính sẵn sàng, Tính phù hợp
d)
Tất cả các đáp án trên
33.
Theo quy định số 1508/QD- HDQT, Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị dữ liệu của NHNT bao gồm:
a)
Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc khối dữ liệu, Giám đốc CNTT, Đơn vị sở hữu dữ liệu, Chuyên gia dữ liệu, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Bộ phận kiểm soát chất lượng dữ liệu, Người đứng đầu đơn vị, Người khởi tạo dữ liệu.
b)
Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc khối dữ liệu, Giám đốc CNTT, Đơn vị sở hữu dữ liệu, Chuyên gia dữ liệu,
c)
Giám đốc CNTT, Đơn vị sở hữu dữ liệu, Chuyên gia dữ liệu, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Bộ phận kiểm soát chất lượng dữ liệu
d)
Đơn vị sở hữu dữ liệu, Chuyên gia dữ liệu, Chuyên viên quản trị dữ liệu, Bộ phận kiểm soát chất lượng dữ liệu, Người đứng đầu đơn vị, Người khởi tạo dữ liệu.
34.
Theo quy định số 1508/QD- HDQT, Nhiệm vụ của Ủy ban dữ liệu gồm:
a)
Tham mưu cho TGĐ trong việc quản lý, tổ chức triển khai và chính sách Quản trị dữ liệu.
b)
Xem xét thông qua các quy định, quy trình, báo cáo liên quan đến QTDL để trình TGĐ ban hành.
c)
Định kỳ hàng quý, UBQTDL rà soát, đánh giá công tác QTDL và đề xuất các biện pháp nhằm đảm bảo chất lượng dữ leieuj theo quy định tại chính sách này.
d)
Cả 3 đáp án trên
35.
Mật khẩu sau đây có đảm bảo tuân thủ quy định về an toàn bảo mật thông tin không: Abcd@12345
a)
b)
Không
36.
Mật khẩu mặc định của nhà sản xuất cài đặt sẵn trên các trang thiết bị, phần mềm, cơ sở dữ liệu phải được thay đổi khi nào?
a)
Ngay khi đưa vào sử dụng
b)
Sau 1 ngày sử dụng
c)
Sau 7 ngày sử dụng
d)
Sau 30 ngày sử dụng
37.
Các máy tính dùng cho kết nối Internet cần đảm bảo điều kiện gì?
a)
Phải được dán nhãn thông báo để nhận biết
b)
Không được kết nối vào các hệ thống thông tin của NHNT
c)
Không lưu trữ tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước
d)
Cả ba đáp án trên
38.
Theo Anh/Chị, mật khẩu nào sau đây là an toàn nhất?
a)
acbdfef123
b)
Qw3rt7#y
c)
1q2w3e4r5t6y
d)
Cả B và C
39.
Khi nghi ngờ mật khẩu bị lộ, Anh/Chị cần làm gì đầu tiên?
a)
Ngay lập tức đổi mật khẩu
b)
Thông báo với Lãnh đạo bộ phận
c)
Thông báo với Trung tâm CNTT
d)
Thông báo với bộ phận tin học tại đơn vị
40.
Khi rời khỏi bàn làm việc, cần đảm bảo thực hiện:
a)
Ngay lập thức khóa máy tính
b)
Cất hết tất cả tài liệu hồ sơ vào ngăn kéo
c)
Xóa các tài liệu, hồ sơ trên màn hình desktop
d)
Cả 3 đáp án trên
41.
Khi nhận được email từ 1 địa chỉ lạ, trong đó có một số file đính kèm, anh/chị sẽ làm gì?
a)
Mở file đính kèm xem nội dung là gì rồi có cách xử lý phù hợp
b)
Thông báo cho bộ phận tin học/ANTT và lập tức xóa email đó
c)
Chuyển email đó qua cho đồng nghiệp để xem giúp
d)
Chuyển tiếp tới email cá nhân để có thể xem ở nhà
42.
Theo các anh/chị, trách nhiệm về bảo đảm an toàn thông tin trong NHNT là của đối tượng nào sau đây
a)
Trung tâm CNTT
b)
Bộ phận tin học
c)
Bộ phận kiểm tra giám sát tuân thủ
d)
Tất cả cán bộ/nhân viên
43.
Theo quy chế ATTT, các hệ thống thông tin của NHNT được chia làm mấy cấp độ?
a)
1 cấp độ
b)
2 cấp độ
c)
3 cấp độ
d)
5 cấp độ
44.
Khi sử dụng vật mang tin (USB/ổ cứng di động/thẻ nhớ…) chứa dữ liệu nhạy cảm, cần đảm bảo tuân thủ nguyên tắc nào bên dưới?
a)
Khi không sử dụng nữa phải yêu cầu và/hoặc thực hiện xóa, tiêu hủy dữ liệu lưu trữ đảm bảo không có khả năng phục hồi.
b)
Khi cho người khác mượn phải nhắc nhở người mượn xóa dữ liệu cũ trước khi sử dụng
c)
Có thể cho người khác mượn, miễn là đảm bảo người mượn trả đúng hạn.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
45.
Tài sản vật lý có chứa dữ liệu là thông tin khách hàng khi mang ra khỏi NHNT phải:
a)
Được sự phê duyệt của cấp có thẩm quyền
b)
Thực hiện biện pháp bảo vệ để giữ bí mật đối với thông tin, dữ liệu lưu trữ trên tài sản đó
c)
A và B
d)
3 đáp án trên đều sai
46.
Dấu hiệu nào cho thấy máy tính có khả năng đã bị nhiễm mã độc?
a)
Xuất hiện file lạ, file shortcut hoặc file dữ liệu bị ẩn đi
b)
Trang chủ của trình duyệt bị đặt mặc định về một trang lạ
c)
Tự động xuất hiện nhiều cửa sổ pop-up lạ trên màn hình desktop hoặc trình duyệt
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
47.
Theo Anh/Chị, các quy định/quy trình được ban hành và áp dụng tại Vietcombank được xếp vào nhóm tài sản thông tin nào sau đây?
a)
Thông tin công cộng
b)
Thông tin nội bộ
c)
Thông tin mật
d)
Thông tin tuyệt mật
48.
Mật khẩu mặc định của nhà sản xuất cài đặt sẵn trên các trang thiết bị, phần mềm, cơ sở dữ liệu phải được thay đổi khi nào?
a)
Ngay khi đưa vào sử dụng
b)
Sau 1 ngày sử dụng
c)
Sau 7 ngày sử dụng
d)
Sau 30 ngày sử dụng
49.
Các máy tính dùng cho kết nối Internet cần đảm bảo điều kiện gì?
a)
Phải được dán nhãn thông báo để nhận biết
b)
Không được kết nối vào các hệ thống thông tin của NHNT
c)
Không lưu trữ tài liệu, số liệu thuộc bí mật Nhà nước
d)
Cả ba đáp án trên
50.
Theo Anh/Chị, mật khẩu nào sau đây là an toàn nhất?
a)
qwerty123
b)
Qw3rt7#y
c)
1q2w3e4r5t6y
d)
Cả B và C
51.
Theo Quy định về “Quản lý vòng đời dữ liệu” của NHNT, trách nhiệm của người sử dụng dữ liệu bao gồm (chọn 1 phương án):
a)
Thu thập thông tin và nhập liệu vào hệ thống theo đúng quy định của NHNT.
b)
Có trách nhiệm khai thác dữ liệu đúng yêu cầu chuyên môn và phù hợp với chức năng nhiệm vụ được giao.
c)
Thực hiện việc sao lưu/lưu trữ dữ liệu và lập hồ sơ theo dõi việc sao lưu/lưu trữ.
d)
Định kỳ đánh giá tính hiệu quả của các chốt kiểm soát bảo vệ dữ liệu do Đơn vị sở hữu dữ liệu xây dựng.
52.
Đối với tài sản thông tin của ngân hàng bao gồm: “Tên khách hàng, số CIF, địa chỉ email”, theo Quy định về “Quản lý tài sản CNTT của NHNT” trước khi truyền gửi thông tin trong nội bộ phải tuân thủ nguyên tắc:
a)
Phải được Lãnh đạo đơn vị hoặc cấp có thẩm quyền cao hơn phê duyệt. Và có biện pháp mã hóa hoặc áp dụng biện pháp đảm bảo an toàn thông tin.
b)
Có biện pháp mã hóa hoặc áp dụng biện pháp đảm bảo an toàn thông tin. Không có phê duyệt của Trưởng bộ phận.
c)
Đã được Trưởng bộ phận hoặc Lãnh đạo đơn vị phê duyệt, không cần mã hóa và sử dụng biện pháp đảm bảo an toàn mật thông tin nào khác.
d)
Truyền gửi thông tin không có mã hõa và phê duyệt của Trưởng bộ phận.
53.
Theo Quy định về “Quản lý vòng đời dữ liệu” của NHNT, dữ liệu được phân loại theo mức độ của các tính chất, không bao gồm tính chất sau:
a)
Tính bí mật
b)
Tính toàn vẹn
c)
Tính sẵn sàng
d)
Tính phức tạp
54.
Vòng đời dữ liệu bao gồm 5 giai đoạn theo chu trình thời gian sau:
a)
Phân loại, khởi tạo, lưu trữ, sử dụng, hủy dữ liệu
b)
Khởi tạo, phân loại, sử dụng, lưu trữ, hủy dữ liệu
c)
Khởi tao, lưu trữ, phân loại, sử dụng, hủy dữ liệu
d)
Khởi tạo, sử dụng, phân loại, lưu trữ, hủy dữ liệu
55.
Dữ liệu lưu trữ trên máy trạm của cán bộ, cần thực hiện mã hóa:
a)
Theo File
b)
Theo Thư mục
c)
Theo File hoặc theo thư mục
d)
Cả File và thư mục
56.
Trường hợp cán bộ cần cung cấp Tài khoản đặc quyền để truy xuất dữ liệu gấp theo chỉ đạo của BLĐ, cán bộ có thể xin phê duyệt của Lãnh đạo phòng và Lãnh đạo trung tâm qua:
a)
Email, sau đó tạo yêu cầu trên ITSM
b)
Qua bản cứng, sau đó tạo yêu cầu trên ITSM
c)
Qua trao đổi điện thoại, sau đó tạo yêu cầu trên ITSM
d)
Đáp án A và B
57.
Theo "Quy định về tiêu chuẩn ANTT Cơ sở dữ liệu của NHNT", dữ liệu môi trường Production được khai thác sử dụng trên môi trường ứng dụng:
a)
Môi trường Production
b)
Môi trường Dev, dữ liệu không có phương pháp làm sạch phù hợp (vi dụ như masking)
c)
Môi trường SIT/UAT, dữ liệu không có phương pháp làm sạch phù hợp (vi dụ như masking)
d)
Không phải các phương án trên
58.
Theo "Quy định về tiêu chuẩn ANTT Cơ sở dữ liệu của NHNT", tài khoản quản trị cao nhất của hệ thống cơ sở dữ liệu phải có ít nhất bao nhiêu người nắm giữ mật khẩu:
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
59.
CSDL có được đặt trên cùng server với ứng dụng không?
a)
b)
Không
c)
Không có quy định
d)
Không phải các phương án trên
60.
SMS Banking là hệ thống thông tin cấp độ 4, đã được kiểm tra dự phòng vào ngày 31/03/2022. Trong năm 2022, hệ thống SMS Banking cần kiểm tra dự phòng thêm tối thiểu bao nhiêu lần để đảm bảo tuân thủ quy định nội bộ của VCB về kiểm thử dự phòng?
a)
0 lần
b)
1 lần
c)
2 lần
d)
3 lần
61.
Việc nào dưới đây không phải là trách nhiệm của Scrum Master trong quy trình phát triển phần mềm theo định hướng Agile?
a)
Định nghĩa các hạng mục trong Product Backlog
b)
Điều phối các cuộc họp
c)
Quan sát đội làm việc phát hiện vấn đề
d)
Hướng dẫn và điều phối công việc của đội làm việc
62.
Hệ thống của bạn đang cài đặt trên máy chủ được sở hữu bởi chính công ty bạn, vì vậy bạn cần nguồn lực IT và hỗ trợ hạ tầng để cài đặt và triển khai những ứng dụng phần mềm liên quan. Thuật ngữ nào mô tả trường hợp này?
a)
Hosted
b)
Online
c)
Cloud
d)
On-Premise
63.
Khả năng một hệ thống vẫn hoạt động khi xảy ra một vài sự cố, được mô tả bởi thuật ngữ nào?
a)
Availability
b)
Scalability
c)
Productivity
d)
Reliability
64.
Tính năng nào sau đây được thực hiện bởi một tuyến dịch vụ (service bus)?
a)
Auditing
b)
Routing
c)
Message translation
d)
All of the mentioned
65.
Hệ thống thông tin cấp độ 4 được xác định dựa vào tiêu chí nào sau đây?
a)
Yêu cầu vận hành 24/7 và không chấp nhận ngừng vận hành mà không có kế hoạch trước
b)
Phục vụ khách hàng có xử lý, lưu trữ dữ liệu của 10 triệu khách hàng trở lên
c)
Cả 2 phương án A và B đều đúng
d)
Cả 2 phương án A và B đều sai
66.
Mức độ ưu tiên của một thay đổi công nghệ được tính là "Cao" khi nào?
a)
Mức độ ảnh hưởng: Toàn hàng; mức độ khẩn cấp: Trung bình
b)
Mức độ ảnh hưởng: Rộng; mức độ khẩn cấp: Cao
c)
Mức độ ảnh hưởng: Hạn chế; mức độ khẩn cấp: Nghiêm trọng
d)
Cả 3 phương án trên
67.
Khi sử dụng dịch vụ CNTT của bên thứ 3, Anh/Chị cần chú ý điều gì sau đây:
a)
Bên thứ ba phải biết và ký cam kết về An toàn bảo mật thông tin theo quy định của VCB.
b)
Các dịch vụ liên quan đến phần mềm phải được đánh giá an toàn thông tin theo quy định của VCB
c)
Phải nắm được thông tin định danh của nhân sự tham gia trực tiếp các dự án, cung cấp dịch vụ cho VCB.
d)
Cả 3 yêu cầu tại mục A/B/C
68.
Cán bộ IT VCB được cung cấp thông tin sao kê cho khách hàng trong trường hợp nào sau đây:
a)
Khách hàng trực tiếp yêu cầu.
b)
Cán bộ nghiệp vụ yêu cầu IT gửi sao kê cho khách hàng.
c)
Cán bộ IT không có thẩm quyền gửi sao kê cho khách hàng.
d)
Cán bộ IT in sao kê và đưa bộ phận nghiệp vụ để gửi khách hàng.
69.
Khi được cán bộ yêu cầu mở cổng USB để sử dụng tại máy tính trong mạng nội bộ của VCB, Anh/Chị sẽ:
a)
Mở cổng USB trên máy cho cán bộ sử dụng sau đó đóng lại ngay khi sử dụng xong.
b)
Từ chối không mở cổng USB và không để cán bộ sử dụng USB cắm vào mạng nội bộ của VCB.
c)
Hướng dẫn để cán bộ có thể sử dụng được USB dưới sự giám sát của cán bộ IT trên máy tính đã được IT quy hoạch riêng.
d)
Không lựa chọn nào đúng.
70.
Một thiết bị tin học kết nối đồng thời mạng nội bộ VCB và mạng wifi để truy cập Internet được quản lý thế nào
a)
Thiết bị kết nối phải được đánh giá bởi bộ phận An ninh thông tin
b)
Thiết bị phải được cài đặt hệ chương trình phòng chống Virus ví dụ Symantec endpoint và được update mới nhất
c)
VCB không cho phép một thiết bị kết nối đồng thời mạng nội bộ và mạng wifi truy cập Internet
d)
A và B
71.
Trên các trang mạng xã hội có bình luận các vấn đề không đúng liên quan đến đến các lỗi của hệ thống giao dịch VCB. Anh/Chị sẽ ứng xử như thế nào
a)
Không giải thích hay tranh luận trên mạng xã hội.
b)
Cung cấp các thông tin chính thống đã được người đại diện của VCB đưa trên truyền thông để khách hàng hiểu rõ hơn
c)
Nếu được thì thông tin để lãnh đạo chi nhánh nắm được và truyền thông đến cán bộ
d)
B và C
72.
Khi tham gia các hội nghị, hội nhóm, câu lạc bộ khác ngoài VCB. Anh/Chị sẽ sử dụng hình ảnh ở VCB như thế nào
a)
Sử dụng các thông tin của VCB để đại diện tham gia.
b)
Không được sử dụng các thông tin của VCB làm đại diện khi tham gia
c)
Được sử dụng các thông tin đã được ban lãnh đạo VCB cho phép và không làm ảnh hưởng đến uy tín, hình ảnh thương hiệu của VCB.
d)
Cung cấp các thông tin nội bộ của VCB để tạo hình ảnh cá nhân.
73.
Cán bộ IT khi sử dụng thông tin số cần chấp hành điều gì sau đây:
a)
Lựa chọn và sửa đổi thông tin số của cá nhân khác
b)
Có quyền sử dụng thông tin số vào mục đích chính đáng, phù hợp với quy định của pháp luật
c)
Trích dẫn thông tin số của cá nhân/tổ chức khác mà không được chủ sở hữu thông tin đồng ý
d)
Sửa đổi thông tin số của cá nhân khác
74.
Theo QĐ 2097 VCB-TTCNTT Anh/Chị hãy xác định các biện pháp quản lý tài khoản đặc quyền
a)
Quản lý qua hệ thống PAM
b)
Quản lý bằng phòng bì
c)
Tự quản lý
d)
Có thể sử dụng tối thiểu 1 trong 3 yêu tố A/B/C tùy theo điều kiện thực tế của CN
75.
Trong quy trình tiếp nhật, phát triển phần mềm, Tài liệu phân tích yêu cầu người dùng là đầu ra của:
a)
Giai đoạn tiếp nhận yêu cầu
b)
Giai đoạn thực hiện yêu cầu
c)
Giai đoạn lập kế hoạch
d)
Không có đáp án đúng
76.
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải nguyên tắc chung của việc lập trình đảm bảo an toàn bảo mật
a)
Nguyên tắc Quyền tối thiểu
b)
Nguyên tắc Không trùng lặp
c)
Nguyên tắc thiết kế dễ sử dụng
d)
Nguyên tắc thiết lập giá trị mặc định ăn toàn
77.
Tài khoản Quản trị chính là:
a)
Tài khoản có quyền cao nhất trên hệ thống (quyền quản trị), có quyền sử dụng tất cả các chức năng của hệ thống, có thể thay đổi toàn bộ các tham số cấu hình của hệ thống bao gồm cả việc quản trị các tài khoản khác trên hệ thống đó
b)
Là tài khoản dự phòng cho tài khoản Quản trị chính. Tài khoản quản trị dự phòng chỉ sử dụng trong các trường hợp tài khoản quản trị chính bị mất, thất lạc, khóa, không thể sử dụng được
c)
Là tài khoản được gán cố định khi cấu hình để khởi động/chạy dịch vụ, tài khoản kết nối giữa ứng dụng và cơ sở dữ liệu, tài khoản để kết nối/tích hợp giữa các hệ thống với nhau.
d)
Là tài khoản được phân quyền giới hạn để thực hiện các công việc liên quan đến vận hành
78.
Đơn vị nào có trách nhiệm xây dựng Tài liệu hướng dẫn sử dụng cho người dùng cuối
a)
Phòng Giải pháp Kiến trúc
b)
Các phòng xây dựng ứng dụng
c)
Phòng Quản lý các đề án công nghệ
d)
Phòng An ninh và Quản lý rủi ro CNTT
79.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải nội dung tối thiểu trong kịch bản chuyển đổi dự phòng
a)
Kịch bản kiểm thử sau chuyển đổi
b)
Nội dung công việc, trình tự thực hiện, dự kiến thời gian hoàn thành
c)
Ghi nhận kết quả sau cùng từng bước thực hiện khi chuyển đổi dự phòng
d)
Bố trí và phân công trách nhiệm cho bộ phận tham gia quá trình chuyển đổi kĩ thuật của TTCNTT
80.
Đối với hệ thống thông tin từ cấp độ 3 trở xuống, việc thực hiện chuyển hoạt động chính thức từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng và hoạt động chính thức trên hệ thống dự phòng tối thiểu 1 ngày làm việc được thực hiện:
a)
Tối thiểu 1 năm 1 lần
b)
Tối thiểu 2 lần 1 năm
c)
Tối thiểu 2 năm 1 lần
d)
Làm hàng quý
81.
Cho mảng một chiều N phần tử số nguyên khác nhau được sắp xếp tăng dần. Độ phức tạp của hàm tìm kiếm nhị phân vị trí xuất hiện một số nguyên bất kì trong mảng N phần tử trên là:
a)
O(1)
b)
O(N)
c)
O(N^2)
d)
O(logN)
82.
Cấu trúc dữ liệu nào tương ứng với LIFO
a)
Queue
b)
Linked List
c)
Tree
d)
Stack
83.
Đáp án nào sau đây là đúng để chỉ cách viết một hàm kiểm tra số nguyên lẻ trong Java
a)
public static boolean isOdd(int i) { return i % 2 == 1; }
b)
public static boolean isOdd(int i) { return i % 2 != 0; }
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
d)
Cả 2 phương án trên đều sai
84.
Kết quả in ra của đoạn code sau là gì: int i = 0; int a = i++; int b = ++i + i++; System.out.println(i + "" + a + "" + b);
a)
304
b)
314
c)
305
d)
315
85.
Cho đoạn code C# sau: public static void Main(string[] args) { int money = 0; int[] a = { 1, 10, 5, 16, 7, 35, 3, 34567, 12, 34 }; for (int i = 0; i < a.Length; i++) if (a[i] % 2 == 0) money += a[i]; money *= 1000000; Console.WriteLine(""money = "" + money); } Kết quả chạy chương trình là gì?
a)
money = 1000000
b)
money = 2000000
c)
money = 10000000
d)
money = 72000000
86.
Cho đoạn code C# sau: using System; class Bank { protected int money = 0; public Bank() { money += 1000000; } public int Money { get { return money; } } public virtual void GetMoreMoney() { money += 1000000; } } class Vietcombank : Bank { public Vietcombank() { money += 1000000; } public override void GetMoreMoney() { money += 1000000; } public static void Main(string[] args) { Bank bank = new Vietcombank(); bank.GetMoreMoney(); Console.WriteLine(""money = "" + bank.Money); } } Kết quả chạy chương trình là gì?
a)
money = 1000000
b)
money = 2000000
c)
money = 3000000
d)
Lỗi biên dịch
87.
Bạn đang phát triển ứng dụng VCB Salary, sử dụng CSDL SQL Server để lưu trữ và truy xuất dữ liệu. Bạn tạo ra quy trình xử lý lỗi (error-handling) để xử lý tất cả các lỗi dữ liệu xảy ra trong VCB Salary, bạn phải đảm bảo rằng ứng dụng của bạn hiển thị tất cả thông tin lỗi nhận được từ CSDL. Bạn sẽ dùng đoạn code nào dưới đây?
a)
public void DisplaySqlErrors(SqlExceptio n myEx) { MessageBox.Show(“Error: “ + myEx.ToString()); }
b)
public void DisplaySqlErrors(SqlExceptio n myEx) { MessageBox.Show(“Error: “ + myEx.Message); }
c)
public void DisplaySqlErrors(SqlExceptio n myEx) { foreach(SqlError x in myEx.Errors) { MessageBox.Show(“Error: “ + x.ToString()); } }
d)
public void DisplaySqlErrors(SqlExceptio n myEx) { foreach(Exception x in myEx.Errors) { MessageBox.Show(“Error: “ + x.ToString()); } }
88.
Bạn đang phát triển tính năng nhập và chỉnh sửa đơn hàng trên VCB-eStore. Chức năng sử dụng DataSet để quản lý dữ liệu. Đối tượng DataSet có chứa đối tượng DataTable có tên là VCBOrderDetails. Đối tượng này bao gồm một cột có tên là số lượng (Quanity) và cột Đơn vị giá (UnitPrice). Đối với mỗi mặt hàng trong đơn hàng, ứng dụng VCB- eStore hiển thị tổng số mục hàng trong DataGrid. Thiết kế CSDL không cho phép lưu trữ các giá trị được tính toán. Bạn cần thực hiện bổ sung mã code vào Form_Load để tính toán và hiển thị tổng chi tiết đơn hàng. Đoạn code nào bạn nên sử dụng?
a)
DataColumn totalColumn = new DataColumn(“Total”,Type.Ge tType(“System.Decimal”)); VCBOrderDetails.Columns.A dd(totalColumn; totalColumn.Expression = “Quantity * UnitPrice”;
b)
DataColumn totalColumn = NewDataColumn(“Total”, Type.GetType(“System.Deci mal”)); VCBOrderDetails.Columns.A dd(totalColumn; TotalColumn.Equals(“Quantit y * UnitPrice”);
c)
VCBOrderDetails.DisplayExp ression(“Quantity * UnitPrice”);
d)
VCBOrderDetails.DisplayExp ression(“quantityColumn * unitPriceColumn”);
89.
Cấu trúc bảng EMPLOYEES và NEW_EMPLOYEES được định nghĩa: 1.Bảng EMPLOYEES: EMPLOYEE_ID NUMBER Primary Key FIRST_NAME VARCHAR2(25) LAST_NAME VARCHAR2(25) HIRE_DATE DATE 2. Bảng NEW EMPLOYEES: EMPLOYEE_ID NUMBER Primary Key NAME VARCHAR2(60) Câu lệnh update nào là đúng?
a)
UPDATE new_employees SET name = (Select last_name|| first_name FROM employees Where employee_id =180) WHERE employee_id =180;
b)
UPDATE new_employees SET name = (SELECT last_name||first_name FROM employees) WHERE employee_id =180;
c)
UPDATE new_employees SET name = (SELECT last_name|| first_name FROM employees WHERE employee_id =180) WHERE employee_id =(SELECT employee_id FROM new employees);
d)
UPDATE new_employees SET name = (SELECT last name|| first_name FROM employees WHERE employee_id= (SELECT employee_id FROM new_employees)) WHERE employee_id =180;
90.
ALTER TABLE BOOK_TRANSACTION ADD CONSTRAINT fk_book_id FOREIGN KEY (book_id) REFERENCES BOOKS (book_id) ON DELETE CASCADE; ON DELETE CASECADE có ý nghĩa gì?
a)
Khi bảng BOOKS xóa (drop), bảng BOOK_TRANSACTIONS cũng bị xóa (drop)
b)
Khi bảng BOOK bị xóa (drop), tất cả rows trong bảng BOOK_TRANSACTIONS bị xóa (Delete) nhưng cấu trúc bảng được giữ lại
c)
Khi 1 row trong bảng BOOKS bị xóa, các rows trong bảng BOOK_TRANSACTIONS có book_id khớp với row đã xóa trong bảng BOOKS cũng bị xóa
d)
Cả A và B
91.
Bảng Appraisal (đánh giá) được tạo ra dùng để chứa kết quả đánh giá năng lực nhân viên mỗi quý. Lệnh tạo bảng này như sau: CREATE TABLE Appraisal ( cEmployeeCode char(6) not null, dDateOfAppraisal datetime not null, cReviewer char(15) not null, cStatus char(3) not null) Trường dDateOfAppraisal chứa ngày của mỗi đợt kiểm tra. Lệnh truy vấn nào sau đây giúp nhân viên tìm đuợc ngày thi kế tiếp của họ?
a)
SELECT datepart(mm,dDateOfApprais al)+3 FROM Appraisal
b)
SELECT dateadd(mm,3,dDateOfApprai sal) FROM Appraisal
c)
SELECT dateadd(qq,3, dDateOfAppraisal) FROM Appraisal
d)
SELECT datepart(mm,dDateOfApprais al) FROM Appraisal
92.
Đoạn code dưới đây sử dụng design pattern phổ biến nào? public class A { private A instance; private A() { } public static A Instance { get { if(instance == null) instance = new A(); return instance; } } }
a)
Factory
b)
Abstract Factory
c)
Singleton
d)
Builder
93.
Đoạn code dưới đây mắc phải lỗi bảo mật phổ biến nào: protected void Submit_Click(object sender, EventArgs e) { Label1.Text = ""Hello "" + TextBox1.Text + ""!""; SqlConnection conn = new SqlConnection(CONNSTRING); SqlCommand cmd = new SqlCommand(""SELECT COUNT(*) FROM OnlineUser"", conn); conn.Open(); int count = (int)cmd.ExecuteScalar(); Label1.Text += ""There are "" + count + "" users online!""; reader.Close(); conn.Close(); }
a)
Buffer Overflow
b)
Cross-Site Scripting (XSS)
c)
SQL Injection
d)
XPath Injection
94.
Công nghệ Cloud nào dưới đây được cung cấp bởi Amazon?
a)
AWS
b)
Cloudera
c)
Azure
d)
Tất cả các đáp án trên
95.
Ý nào dưới đây không phải là nhược điểm của microservice?
a)
Khó đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu
b)
Khó phát triển vì chức năng có thể cần thực hiện trên nhiều microservice
c)
Khó phát hiện lỗi vì chức năng có thể cần nhiều microservice tham gia
d)
Khó mở rộng khi tải cao
96.
Đâu là các công việc chính khi áp dụng DevOps?
a)
Continuous Integration
b)
Continuous Testing
c)
Continuous Delivery & Monitoring
d)
Tất cả các đáp án trên
97.
Trong Agile/Scrum, ai là người điều phối trong buổi họp Daily Meeting?
a)
Product owner
b)
Scrum team
c)
Scrum master
d)
Tất cả các đáp án trên
98.
Định nghĩa chuyển đổi số
a)
Chuyển đổi số là quá trình thay đổi tổng thể và toàn diện của cá nhân, tổ chức về cách sống, cách làm việc và phương thức sản xuất dựa trên các công nghệ số
b)
Chuyển đổi số là quá trình thay đổi từ mô hình truyền thống sang doanh nghiệp số, bằng cách áp dụng công nghệ mới như điện toán đám mây (Cloud), dữ liệu lớn (Big data), Internet vạn vật (IOT),… thay đổi phương thức điều hành, lãnh đạo, quy trình làm việc, văn hóa công ty…
c)
Chuyển đổi số có nghĩa là tích hợp các giải pháp số vào cốt lõi của doanh nghiệp, thay đổi sâu sắc cách hoạt động của doanh nghiệp bằng cách tạo ra các quy trình kinh doanh mới, trải nghiệm khách hàng và văn hóa tổ chức
d)
Cả 3 phương án đều đúng
99.
Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải nguyên tắc chung của việc lập trình đảm bảo an toàn bảo mật
a)
Nguyên tắc Quyền tối thiểu
b)
Nguyên tắc Không trùng lặp
c)
Nguyên tắc thiết kế dễ sử dụng
d)
Nguyên tắc thiết lập giá trị mặc định an toàn
100.
Khi sử dụng các giao thức HTTP, giao thức nào sau đây không cần sự kiểm tra, đánh giá của bộ phận đánh giá, kiểm thử an ninh bảo mật
a)
PUT
b)
DELETE
c)
OPTION
d)
POST
101.
Cho bảng CUSTOMER có Khóa chính là CIF. Cho bảng ACCOUNT có Khóa chính là ACCOUNT_NO, khóa ngoại là CIF tham chiếu tới bảng CUSTOMER. Tên khóa ngoại đặt như thế nào là đúng theo ORACLE Convention
a)
CUSTOMER_ACCOUNT_F K
b)
ACCOUNT_CUSTOMER_F K
c)
ACCOUNT_CUSTOMER_CI F_FK
d)
ACCOUNT_CUSTOMER_CI F_KEY
102.
Có mấy loại tài khoản đặc quyền
a)
2
b)
4
c)
5
d)
3
103.
Đơn vị nào có trách nhiệm xây dựng Tài liệu hướng dẫn sử dụng cho người dùng cuối
a)
Phòng Giải pháp Kiến trúc
b)
Các phòng xây dựng ứng dụng
c)
Phòng Quản lý các đề án công nghệ
d)
Phòng An ninh và Quản lý rủi ro CNTT
104.
Điều nào sao đây KHÔNG đúng khi nói về trách nhiệm và quyền hạn của bộ phân đánh giá ANTT
a)
Đánh giá, kiểm thử an ninh bảo mật cho các hệ thống, ứng dụng, nhằm phát hiện các lỗ hổng, rủi ro an ninh bảo mật
b)
Khuyến nghị, tư vấn, hỗ trợ các đơn vị trong việc khắc phục lỗi an ninh bảo mật
c)
Chủ động lập kế hoạch đánh giá, kiểm thử an ninh bảo mật định kì đối với các hệ thống của NHNT
d)
Bảo đảm môi trường phục vụ cho đánh giá, kiểm thử an ninh bảo mật ổn định và thống nhất về mặt phiên bản
105.
Đối tượng nào sau đây là đối tượng thực hiện đánh giá an ninh bảo mật
a)
Quản lý rủi ro hoạt động
b)
Kiểm tra nội bộ
c)
Đối tác
d)
Các phòng phát triển ứng dụng
106.
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải nội dung tối thiểu trong kịch bản chuyển đổi dự phòng
a)
Kịch bản kiểm thử sau chuyển đổi
b)
Nội dung công việc, trình tự thực hiện, dự kiến thời gian hoàn thành
c)
Ghi nhận kết quả sau cùng từng bước thực hiện khi chuyển đổi dự phòng
d)
Bố trí và phân công trách nhiệm cho bộ phận tham gia quá trình chuyển đổi kĩ thuật của TTCNTT
107.
Đối với hệ thống thông tin mức độ 3, việc thực hiện chuyển đôi từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng và hoạt động chính thức trên hệ thống dự phòng tối thiểu 1 ngày làm việc được thực hiện :
a)
Tối thiểu 1 năm 1 lần
b)
Tối thiểu 2 lần 1 năm
c)
Tối thiểu 2 năm 1 lần
d)
Làm hàng quý
108.
Tạo Index cho table DB2?
a)
Dùng Lệnh SQL: Create Index
b)
Create Physical File (CRTPF)
c)
Dùng lệnh SQL: CREATE VIEW
d)
Dùng lệnh SQL Creat table
109.
Câu lệnh nào đúng với ứng dụng DB2 (Corebank, Asscend)
a)
Select * from AAA!bbb (Với AAA: Tên Library bbb: Tên file)
b)
Select * from AAA.bbb (Với AAA: Tên Library bbb: Tên file)
c)
Select * from AAA@bbb (Với AAA: Tên Library bbb: Tên file)
d)
Select * from AAA#bbb (Với AAA: Tên Library bbb: Tên file)
110.
Tất cả các phương thức thực hiện hạch toán vào Core Signature
a)
Hạch toán theo lô (bảng kê) hoặc Hạch toán theo từng bút toán (trancode)
b)
Cập nhật trực tiếp các file Master
c)
Tạo các giao dịch file giao dịch (history)
d)
Thực hiện B và C
111.
Ứng dụng backend có tính chất nào?
a)
Thực hiện chạy tác vụ cuối ngày hoặc đầu ngày
b)
Lưu trữ thông tin, giao dịch khách hàng
c)
Lưu trữ thông tin sổ cái (GL) của ngân hàng (doan nghiệp)
d)
Tất cả phương án trên đều đúng
112.
Cho khai báo class như sau: public class Customer { public Customer() { } public static int Cif {get;set;} public string Name { get; set; } } Cách gán giá trị cho thuộc tính Cif như thế nào là đúng
a)
Customer customer = new Customer(); customer.Cif = 10;
b)
Customer.Cif = 10;
c)
Customer customer = new Customer(); customer.Cif = "10";
d)
Customer.Cif = "10";
113.
Toán tử nào sau đây KHÔNG thể nạp chồng khi lập trình bằng ngôn ngữ C#
a)
&&
b)
+
c)
/
d)
*
114.
Access Modifier nào sau KHÔNG có thể được truy cập từ các lớp kế thừa
a)
public
b)
private
c)
protected
d)
Cả 3 phương án trên đều sai
115.
Cấu trức nào sau đây không phải là vòng lặp
a)
for
b)
foreach
c)
do…while
d)
switch…case
116.
Câu nào sau đây mô tả đúng về SOAP
a)
SOAP là một giao thức dựa trên XML để trao đổi thông tin giữa các máy tính
b)
SOAP là một giao thức truyền thông tin
c)
SOAP là giao thức truyền thông tin giữa các ứng dụng
d)
Tất cả đều đúng
117.
Theo bạn, đâu là nguyên nhân gây lãng phí thời gian?
a)
Thiếu các mục tiêu cụ thể
b)
Làm việc không có kế hoạch.
c)
Không biết nói “Không” với những công việc không cần thiết
d)
Tất cả các đáp án trên.
118.
Theo bạn, đâu là lợi ích của việc quản lý thời gian hiệu quả?
a)
Nâng cao hiệu quả và năng suất, rút ngắn thời gian làm việc.
b)
Cân bằng giữa công việc và cuộc sống
c)
Nâng cao sức sáng tạo
d)
Tất cả các đáp án trên.
119.
Đâu là nội dung của nguyên lý Pareto trong quản lý thời gian?
a)
Trong nhiều sự kiện, khoảng 80% kết quả là do 20% nguyên nhân gây ra
b)
Trong nhiều sự kiện, khoảng 70% kết quả là do 30% nguyên nhân gây ra
c)
Trong nhiều sự kiện, khoảng 20% kết quả là do 80% nguyên nhân gây ra
d)
Trong nhiều sự kiện, khoảng 30% kết quả là do 70% nguyên nhân gây ra
120.
Các công cụ giúp quản lý thời gian hiệu quả là:
a)
Giữ tập trung; Làm việc không theo kế hoạch cho trước.
b)
Lập kế hoạch làm việc; Giữ tập trung; Biến tất cả suy nghĩ, ý tưởng, kế hoạch thành hành động cụ thể.
c)
Lên kế hoạch làm việc; Đồng ý với tất cả các yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp.
d)
Tất cả đều sai.
121.
Kế hoạch công việc:
a)
Là một tập hợp những hoạt động, công việc được sắp xếp theo trình tự nhất định để đạt được mục tiêu đã đề ra.
b)
Là một chuỗi những công việc được thực hiện trong những khoảng thời gian nhất định
c)
Là những kết quả mong muốn đạt được với những nguồn lực và thời gian nhất định
d)
Là bảng phân công công việc cho những con người cụ thể, với nguồn lực và thời gian nhất định
122.
Yếu tố quan trọng nhất trong lập kế hoạch là:
a)
Thời gian
b)
Mục tiêu
c)
Sự hỗ trợ
d)
Công cụ
123.
Chuyện gì sẽ xảy ra nếu bạn không xác định thứ tự ưu tiên của các công việc trong lúc lập kế hoạch
a)
Thật ra bạn sẽ thấy mất kiểm soát nhưng rồi bạn sẽ quen dần với cách làm việc này. Mọi chuyện rồi cũng sẽ ổn thôi
b)
Bạn sẽ vẫn đạt được mục tiêu vì trong quá trình làm việc bạn sẽ tìm ra cách xoay sở hiệu quả
c)
Bạn sẽ luôn trong tình trạng rất áp lực vì không kiểm soát được công việc, và có thể dẫn tới tình trạng không đạt được mục tiêu.
d)
Bạn sẽ vẫn đạt được mục tiêu nhưng bạn sẽ rất vất vả. Đây là kiểu work stupid chứ không phải work smart
124.
Tình huống: Gần đây A cảm thấy mệt mỏi trong công việc. A cảm nhận khi thời gian trôi qua thì áp lực công việc càng lớn. Điều này cho thấy A đã chưa làm tốt bước nào trong quá trình lập kế hoạch?
a)
A chưa làm tốt bước xác định thứ tự ưu tiên các công việc cần làm. Đây là chìa khóa giải tỏa áp lực khi triển khai thực hiện kế hoạch
b)
A chưa làm tốt bước thiết lập mục tiêu. A đã đặt mục tiêu quá cao nên càng ngày càng cảm thấy áp lực. Điều chỉnh lại mục tiêu sẽ làm giảm áp lực
c)
A chưa làm tốt bước kiểm tra và điều chỉnh. Áp lực ngày càng cao chứng tỏ đã có sai sót nào đó trong cách làm. Kế hoạch do đó phải được điều chỉnh ngay
d)
A đã không biết tự động viên bản thân. Áp lực trong công việc là chuyện bình thường và mỗi nhân viên phải biết cách vượt qua để hoàn thành mục tiêu
125.
Tình huống: Mặc dù có kế hoạch nhưng B vẫn thường làm việc theo cảm tính đó là làm những việc dễ trước sau đó mới đến những việc khó. Với bản thân mình, B thấy điều này là hợp lý vì khi làm xong việc dễ B thấy mình có sự phấn khích để làm những việc khó. Theo bạn, cách làm việc của B có mang lại hiệu quả cao không?
a)
Đây là cách làm việc hợp lý để tự động viên và tự tạo năng lượng tích cực cho bản thân
b)
Đây là cách làm việc mang lại hiệu quả cao vì sự phấn khích sẽ giúp B hoàn thành tốt các công việc khác dù đó là công việc khó
c)
Công việc dễ/ đơn giản đa phần là những việc không quan trọng. Nếu tập trung làm những công việc không quan trọng trước, theo thời gian những công việc quan trọng sẽ dần trở nên khẩn cấp, lúc này áp lực sẽ càng lớn. Cách làm việc của B không mang lại hiệu quả cao.
d)
Cách làm việc của B không mang lại hiệu quả cao do thiếu tính khoa học, nên giải quyết việc khó trước thì sẽ giải phóng được áp lực
126.
Giả sử bạn phân loại danh sách công việc cần làm thành 4 nhóm: Khẩn cấp và quan trọng; Quan trọng nhưng không khẩn cấp; Khẩn cấp nhưng không quan trọng; Không quan trọng cũng không khẩn cấp. Để đạt hiệu quả cao trong công việc, bạn nên dành phần lớn thời gian và tâm trí để giải quyết nhóm công việc nào?
a)
Công việc khẩn cấp và quan trọng.
b)
Công việc khẩn cấp nhưng không quan trọng.
c)
Công việc quan trọng nhưng không khẩn cấp.
d)
Công việc không quan trọng cũng không khẩn cấp.
127.
Cuối tuần này bạn có một số công việc cần hoàn thành để kịp tiến độ của dự án. Cách tốt nhất để sử dụng thời gian là?
a)
Làm càng nhiều việc cùng một lúc càng tốt vì sẽ tiết kiệm thời gian
b)
Cố gắng làm hết mọi việc bằng cách làm thêm giờ
c)
Chỉ tập trung làm một việc, sau khi hoàn thành việc đó mới bắt tay vào làm việc khác.
d)
Nhờ vả người khác làm hộ một vài việc trong số đó
128.
Theo bạn, sắp xếp nơi làm việc gọn gàng ngăn nắp có phải là một biện pháp giúp quản lý thời gian hiệu quả không?
a)
Không. Vì việc sắp xếp nơi làm việc cũng tốn thời gian, như vậy thời gian để bạn làm các công việc chính càng ít đi.
b)
Có. Vì sắp xếp nơi làm việc ngăn nắp giúp bạn tìm kiếm tài liệu, công cụ làm việc dễ dàng hơn, tăng sự tập trung nên giải quyết công việc nhanh chóng hơn
c)
Không. Việc sắp xếp nơi làm việc không liên quan gì tới quản lý thời gian.
d)
Cả 3 đáp án đều đúng.
129.
Ấn tượng đầu tiên ban ghi điểm với người đối diện là yếu tố nào sau đây
a)
Dáng điệu, cử chỉ và trang phục
b)
Cách nói chuyện hài hước
c)
Lời chào thân ái
d)
Cách mở đầu câu chuyện của bản
130.
Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong giao tiếp
a)
Chủ động hơn trong giao tiếp
b)
Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói
c)
Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn
d)
Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình
131.
Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?
a)
Xảy ra hiểu nhầm
b)
Mọi người không lắng nghe nhau
c)
Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng
d)
Mọi người không làm theo bạn
132.
Xác định được các yếu tố quan trọng trong giao tiếp sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn như thế nào?
a)
Thấu hiểu, chia sẻ và phản hồi một cách tích cực. Đồng thời nhận biết được các yếu tố gây nhiễu
b)
Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi giao tiếp
c)
Giúp giao tiếp dễ dàng hơn
d)
Lắng nghe hiệu quả hơn
133.
Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?
a)
Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe
b)
Đặt các câu hỏi mở cho người nghe
c)
Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không
d)
Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn
134.
Bạn nên tuân thủ theo những chỉ dẫn nào sau đây khi truyền tải thông tin?
a)
Trình bày khái quát nội dung thông tin
b)
Giải thích các thông tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung
c)
Giải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan trọng với bạn
d)
Tất cả các phương án trên
135.
Khi nào giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?
a)
Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi
b)
Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề
c)
Khi bạn trình bày một ý tưởng phức tạp
d)
Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó
136.
Rào cản lớn nhất trong giao tiếp?
a)
Cảm xúc
b)
Ngôn ngữ cơ thể
c)
Giới hạn về thời gian
d)
Môi trường xung quanh
137.
Nguyên tắc lắng nghe chủ động?
a)
Tai: Tập trung lắng nghe, không bỏ lỡ thông điệp
b)
Tâm: Lắng nghe bằng trái tim, đặt mình vào vị trí của người nói để đồng cảm với họ
c)
Trí: Tư duy, phân tích thông điệp, thông tin đểu thấu hiểu
d)
Tất cả các phương án trên
138.
Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình giao tiếp?
a)
Hãy đơn giản hóa vấn đề
b)
Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực
c)
Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn
d)
Luôn đánh giá các sai lầm của người khác
139.
Theo các Anh/Chị, đâu là nguyên nhân lắng nghe kém hiệu quả: 1. Thích nói hơn nghe 2. Luôn võ đoán và ngộ nhận 3. Nghe một cách phòng thủ 4. Tập trung ghi chép khi nghe
a)
Nguyên nhân 1 và 2
b)
Nguyên nhân 3 và 4
c)
Nguyên nhân 1, 2 và 3
d)
Nguyên nhân 2, 3 và 4
140.
Trong giao tiếp trực tiếp, ngôn từ được quy định sử dụng thế nào?
a)
Ngắn gọn, thể hiện càng ngắn càng tốt
b)
Dùng thuật ngữ thể hiện trình độ chuyên môn của người nói
c)
Lịch sự, trang trọng, từ ngữ đơn giản, hiệu quả, tích cực
d)
Tất cả các phương án trên
141.
Giao tiếp theo nguyên tắc Win - Win là?
a)
Giao tiếp trong hòa bình nhưng không bên nào đạt được mục tiêu
b)
Mục đích chủ yếu của hình thức giao tiếp này là làm sau hạ bệ được đối phương bằng mọi cách
c)
Vội vàng làm hài lòng hoặc nhân nhượng vô nguyên tắc, miễn sao giữ được mối quan hệ tốt đẹp
d)
Mọi người luôn mong muốn tìm kiếm lợi ích chung trong giao tiếp
142.
Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chủ yếu gây xung đột nhóm?
a)
Mục tiêu không thống nhất
b)
Chênh lệch về nguồn lực
c)
Có sự cản trở từ người khác
d)
Kinh phí hoạt động nhóm
143.
Quy trình giải quyết mâu thuẫn nhóm
a)
Xác định mối quan tâm chung; Hiểu rõ bản chất thực của mâu thuẫn; Lắng nghe; Đưa ra giải pháp; Nhờ chuyên gia nếu cần thiết
b)
Lắng nghe; Xác định mối quan tâm chung; Hiểu rõ bản chất thực của mâu thuẫn; Đưa ra giải pháp; Nhờ chuyên gia nếu cần thiết
c)
Hiểu rõ bản chất thực của mâu thuẫn; Xác định mối quan tâm chung; Biết lắng nghe; Đưa ra giải pháp; Nhờ chuyên gia nếu cần thiết
d)
Xác định mối quan tâm chung; Lắng nghe; Hiểu rõ bản chất thực của mâu thuẫn; Đưa ra giải pháp; Nhờ chuyên gia nếu cần thiết
144.
Nguyên tắc chuỗi mắt xích trong làm việc nhóm chỉ ra điều gì?
a)
Sức mạnh của nhóm được phản ánh bởi mắt xích khỏe nhất
b)
Sức mạnh của nhóm được phản ánh bởi lực trung bình các mắt xích
c)
Sức mạnh của nhóm được phản ánh bởi một mắt xích ngẫu nhiên
d)
Sức mạnh của nhóm được phản ánh bởi mắt xích yếu nhất
145.
Mô hình DISC (Dominance - Influence - Steadiness - Compliance) được sử dụng trong làm việc nhóm nhằm mục đích nào sau đây?
a)
Xác định tính cách của từng thành viên trong nhóm
b)
Xác định mục tiêu của nhóm
c)
Phát triển đội nhóm
d)
Giải quyết mâu thuẫn nhóm
146.
Theo mô hình DISC (Dominance - Influence - Steadiness - Compliance), đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của người Nhóm D - Thống trị?
a)
Cởi mở, thích xã giao, thích là tâm điểm
b)
Quyết đoán, nhanh nhẹn, tính cạnh tranh cao, luôn hướng tới kết quả
c)
Điềm tĩnh, hòa nhã, cẩn trọng, biết lắng nghe
d)
Xem trọng trách nhiệm, tính kỷ luật tốt, nghiêm túc trong công việc
147.
Theo mô hình DISC (Dominance - Influence - Steadiness - Compliance), đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của người Nhóm S - Kiên định?
a)
Điềm tĩnh, ổn định, hòa nhã, cẩn trọng, biết lắng nghe
b)
Quyết đoán, nhanh nhẹn, tính cạnh tranh cao, luôn hướng tới kết quả
c)
Cởi mở, thích xã giao, thích là tâm điểm của đám đông, hòa đồng, khả năng thuyết phục tốt
d)
Xem trọng trách nhiệm, tính kỷ luật tốt, nghiêm túc trong công việc
148.
Để giải quyết xung đột nhóm, chúng ta nên:
a)
Tìm hiểu nguyên nhân xung đột
b)
Cân nhắc nhờ tới sự trợ giúp bên ngoài
c)
Tích cực tranh luận để tìm ra vấn đề xung đột
d)
A và B
149.
Vai trò của người dẫn dắt trong đội nhóm:
a)
Phân công công việc
b)
Quản lý tiến độ
c)
Thúc đẩy các thành viên của nhóm
d)
Tất cả các đáp án trên
150.
Đâu là phương pháp phát triển nhóm?
a)
Bổ sung các thành viên then chốt
b)
Loại bỏ những thành viên không hiệu quả
c)
A và B
d)
Cố định các thành viên trong nhóm
151.
Theo John C.Maxwell, nguyên tắc chiếc la bàn trong làm việc nhóm thể hiện điều nào sau đây?
a)
Các thành viên trong nhóm phải làm việc cùng nhau, chia sẻ lợi ích với nhau
b)
Đối với mỗi nhóm, bắt buộc phải có một tầm nhìn để có thể đưa ra định hướng cho nhóm
c)
Các thành viên trong nhóm phải phối hợp với nhau khi làm việc
d)
Nhóm có thể tự điều chỉnh tốt hơn nếu hiểu rõ giá trị của mình
152.
Hành động nào sau đây vi phạm Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
Đưa hình ảnh, thông tin của cá nhân lãnh đạo VCB lên mạng xã hội
b)
Công khai bình luận các tin đồn của Ngân hàng khi chưa có sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền
c)
Phát hiện hành vi vi phạm Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp nhưng không báo cáo cấp có thẩm quyền.
d)
Tất cả các đáp án trên
153.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, khi có xung đột lợi ích giữa cán bộ và VCB trong quan hệ với khách hàng, CBNV cần phải
a)
Đặt lợi ích của VCB lên trên lợi ích cá nhân
b)
Tôn trọng lợi ích của các bên
c)
Báo cáo lãnh đạo trực tiếp để có hướng xử lý
d)
A và C
154.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, đối tượng nào sau đây được coi là người có liên quan của CBNV?
a)
Vợ, chồng, bố mẹ, con (bao gồm cả bố nuôi, mẹ nuôi, con nuôi), bố chồng (bố vợ), mẹ chồng (mẹ vợ),…
b)
Công ty hoặc tổ chức tín dụng mà CBNV sở hữu từ 5% vốn điều lệ.
c)
Cá nhân được CBNV ủy quyền đại diện phần vốn góp, vốn cổ phần tại một tổ chức khác.
d)
Tất cả các đối tượng trên đều là người có liên quan của CBNV
155.
Theo Bộ Quy tắc ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, Đối tượng nào sau đây bị cấm vay/mượn một phần hoặc toàn bộ khoản vay của khách hàng?
a)
Tất cả các CBNV của VCB
b)
CBNV làm công tác khách hàng
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định
d)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định, phê duyệt tín dụng
156.
Giá trị Tin cậy trong bản sắc văn hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Độ tin cậy của dịch vụ
b)
Giữ chữ Tín và Lành nghề
c)
Giữ chữ Tín với khách hàng
d)
Lành nghề
157.
Giá trị Chuẩn mực trong bản sắc văn hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Chuẩn mực trong hình ảnh và diện mạo bên ngoài
b)
Chuẩn mực trong xử lý công việc
c)
Chuẩn mực trong hành vi ứng xử
d)
Tất cả các đáp án trên
158.
Giá trị Sẵn sàng đổi mới trong bản sắc văn hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Sẵn sàng đổi mới hình ảnh
b)
Luôn hướng đến cái mới hiện đại và văn minh
c)
Sẵn sàng đổi mới dịch vụ
d)
Sẵn sàng đổi mới con người
159.
Giá trị Bền vững trong bản sắc văn hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Vì lợi ích lâu dài
b)
Vì môi trường xanh
c)
Vì lợi ích quốc gia
d)
Vì lợi ích khách hàng
160.
Giá trị Nhân văn trong bản sắc văn hóa Vietcombank được hiểu là:
a)
Biết quan tâm chia sẻ
b)
Vì sự phát triển của xã hội
c)
Đạo đức, trách nhiệm
d)
Trọng đức, gần gũi và biết thông cảm sẻ chia
161.
Điều nào sau đây không thuộc trách nhiệm đối với khách hàng và đối tác:
a)
Bảo đảm lợi ích hợp lý cho khách hàng và đối tác
b)
Bảo mật thông tin của khách hàng và đối tác
c)
Đáp ứng tất cả yêu cầu của khách hàng và đối tác
d)
Tác phong làm việc chuyên nghiệp, lịch sự và tận tình